wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính bài 8

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Giao thức nào sau đây thường áp dụng mô hình truy vấn phân hồi (request/response)?

a)
  • ZeroMQ

b)
  • AMQP

c)
  • MQTT

d)
  • HTTP

2.

Socket đóng vai trò gì trong quá trình truyền thông giữa ứng dụng và dịch vụ mạng?

a)
  • Giao diện giữa người dùng và chương trình ứng dụng

b)
  • Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng mạng

c)
  • Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng liên kết dữ liệu

d)
  • Giao diện giữa ứng dụng và dịch vụ tầng giao vận

3.

TCP socket còn được gọi là gì

a)
  • Stream socket

b)
  • Raw socket

c)
  • Connectionless socket

d)
  • Dgram socket

4.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP đã gửi truy vấn ở chương trình client trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phân hồi:

(1) Khởi tạo socket UDP

(2) Chuyển đổi dữ liệu người dùng thành chuỗi byte

(3) Gửi chuỗi byte dữ liệu qua socket UDP

(4) Chờ nhận chuỗi byte kết quả

a)
  • (1)-(3)-(2)-(4)

b)
  • (1)-(2)-(3)-(4)

c)
  • (1)-(4)-(3)-(2)

d)
  • (4)-(2)-(3)-(1)

5.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để nhận truy vấn ở chương trình server trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phản hồi:

(1) Khởi tạo socket UDP

(2) Yêu cầu chiếm dụng cổng

(3) Chờ nhận dữ liệu từ socket UDP

(4) Chuyển đổi chuỗi byte thành dữ liệu người dùng.

a)

(4)-(2)-(1)-(3)

b)
  • (1)-(2)-(3)-(4)

c)
  • (1)-(3)-(2)-(4)

d)
  • (2)-(3)-(4)-(1)

6.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để nhận phản hồi ở chương trình client trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phản hồi:

(1) Nhận chuỗi byte kết quả

(2) Chuyển đổi chuỗi byte kết quả về dữ liệu người dùng

(3) Xử lý dữ liệu người dùng. Đóng socket

a)
  • (1)-(3)-(2)

b)
  • (1)-(2)-(3)

c)
  • (3)-(1)-(2)

d)
  • (2)-(1)-(3)

7.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để nhận phản hồi ở chương trình client trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phản hồi: (1) Nhận chuỗi byte kết quả (2) Chuyển đổi chuỗi byte kết quả về dữ liệu người dùng (3) Ngắt kết nối (4) Đóng socket

a)

(1)-(4)-(3)-(2)

b)

(1)-(2)-(3)-(4)

c)

(3)-(1)-(2)-(4)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

8.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code chuẩn bị cho chương trình server khai thác dịch vụ của TCP: (1) Khởi tạo socket TCP (2) Yêu cầu chiếm dụng cổng (3) Bắt đầu lắng nghe yêu cầu kết nối (4) Chấp nhận yêu cầu kết nối (nếu có)

a)

(2)-(1)-(3)-(4)

b)

(1)-(3)-(2)-(4)

c)

(1)-(2)-(3)-(4)

d)

(4)-(2)-(3)-(1)

9.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code cho chương trình server nhận truy vấn khi khai thác dịch vụ của TCP:

(1) Chấp nhận yêu cầu kết nối Chờ nhận truy vấn

(2) Chuyển đổi chuỗi byte truy vấn thành dữ liệu người dùng

(3) Xử lý truy vấn

a)
  • (2)-(3)-(1)

b)

(3)-(2)-(1)

c)

(1)-(3)-(2)

d)
  • (1)-(2)-(3)

10.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được viết theo định dạng JSON

b)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được định dạng theo quy tắc xác định

c)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi byte được định dạng theo quy tắc xác định

d)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được viết theo định dạng XML.

11.

Đâu là các thành phần đứng đầu của gói tin phản hồi HTTP (chọn 2)

a)

Header lines + Status line

b)

Data lines + Phrase lines

12.

Đâu là chuỗi request line phù hợp của truy vấn HTTP?

A. POST /example.html HTTP/1.1 B. SELECT /example.html C. SELECT/example.html HTTP/1.1 D. POST /example.html

a)

POST /example.html HTTP/1.1

b)

SELECT /example.html

c)

SELECT/example.html HTTP/1.1

d)

POST /example.html

13.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho HTTP client gửi truy vấn?

a)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua IP (raw) socket

b)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua UDP socket

c)

Chuỗi byte HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi ký tự và gửi tới server qua TCP socket

d)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua TCP socket

14.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho chương trình HTTP server nhận truy vấn?

a)

Chuỗi ký tự dữ liệu truy vấn nhận từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý

b)

Chuỗi byte dữ liệu truy vấn nhận từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý

c)

Chuỗi byte dữ liệu truy vấn nhận từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý

d)

Chuỗi ký tự dữ liệu truy vấn nhận từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý

15.

Đâu là thứ tự đúng các bước mà HTTP client cần thực hiện khi gửi truy vấn

a)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request, chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi byte, yêu cầu socket UDP hoặc gửi chuỗi byte đi

b)

Tạo chuỗi byte theo quy định của HTTP request, chuyển đổi chuỗi byte thành chuỗi ký tự, yêu cầu socket UDP hoặc gửi chuỗi byte đ

c)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request, chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi byte, yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

d)

Tạo chuỗi byte theo quy định của HTTP request, chuyển đổi chuỗi byte thành chuỗi ký tự, yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

16.

Mô hình xuất bản/đăng ký (publish/subscribe) tạo ra kiểu trao đổi thông tin nào sau đây?

a)
  • 1-nhiều (multicast/broadcast)

b)
  • 1-nhiều (half-duplex)

c)
  • 1-1 (unicast)

d)
  • 1-1 (half-duplex)

17.

Socket đóng vai trò gì trong quá trình truyền thông giữa ứng dụng và dịch vụ mạng?

a)
  • Giao diện người dùng (GUI) cho chương trình ứng dụng

b)
  • Giao diện giữa ứng dụng và dịch vụ vận chuyển

c)
  • Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng liên kết dữ liệu

d)
  • Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng mạng

18.

Loại socket nào cho phép truyền gói tin "thô" mà bỏ qua TCP hoặc UDP?

a)

TCP socket

b)

Raw socket

c)

Dgram socket

d)

UDP socket

19.

Loại socket nào cho phép truyền gói tin "thô" mà bỏ qua TCP hoặc UDP?

a)

TCP socket

b)

Dgram socket

c)

UDP socket

d)

Raw socket

20.

Sáp xép các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để gửi phản hồi ở chương trình server trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

1. Xứ lý truy vân và sinh ra dữ liệu phán hôi

2. Chuyển đối dữ liệu người dùng thành chuỗi byte

3. Gứi chuôi byte qua socket UDP

a)

1)→(3)→(2)

b)

(1)→(2)→(3)

c)

3)-(2)→(1)

d)

(2)→(1)-(3)

21.

Đâu là phát biểu đúng về sự khác biệt giữa lập trình với socket TCP với socket UDP ở tiến trình chủ?

a)

Socket UDP cần thiết lập liên kết trước khi gửi dữ liệu, trong khi socket TCP không cần

b)

Socket TCP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket UDP không cần

c)

Socket TCP không cần thiết lập liên kết trước khi gửi và nhận dữ liệu, trong khi socket UDP cần

d)

Socket UDP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket TCP không cần

22.

Socket UDP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket TCP không cần

a)

TCP socket

b)

Raw socket

c)

UDP socket

d)

IP socket

23.

âu là phát biểu đúng về cách viết code cho HTTP client nhận phản hồi?

a)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi kỹ tự từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để  tiếp tục xử lý tại client

b)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi kỹ tự từ CP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để tiếp tục xử lý tại client

c)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi byte từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client

d)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi byte từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client

24.

Đâu là thứ tự đúng các bước mà HTTP client cần thực hiện khi gửi truy vấn?

a)

Tạo chuỗi byte theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi chuỗi byte thành

chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

b)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi

byte => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

c)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP response => chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi byte => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

d)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi

byte => Yêu cầu socket UDP hoặc IP gửi chuỗi byte đ

25.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Khi lập trình với socket UDP, tiến trình khách cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình chủ

b)

Khi lập trình với socket TCP, tiến trình khách cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình chủ

c)

Khi lập trình với socket UDP, tiến trình chủ cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình khách

d)

Khi lập trình với socket TCP, tiến trình chủ cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình khách

26.

Khi lập trình với giao thức HTTP cần sử dụng loại socket nào?

a)

Raw socket

b)

UDP socket

c)

P socket

d)

TCP socket

27.

Đâu là định dạng response status line (dòng trạng thái phản hồi) hợp lệ của giao thức HTTP?

a)

"200 OK"

b)

"HTTP/1.1 200 OK"

c)

"OK 200 HTTP/1.1"

d)

"200 OK HTTP/1.1"