Font size
Worksheetsbài 8
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
국
(a)
Thịt ba chỉ nướng
(a)
Cơm chiên, cơm rang
(a)
Mì bún
(a)
Nhạt
(a)
thìa
(a)
Đũa
(a)
Bàn ăn
(a)
Ng phục vụ
(a)
Chỗ đc hút thuốc lá
(a)
금연석
(a)
Hoá đơn
(a)
주문하다
(a)
주문하다
(a)
Tính toán, tính tiền
(a)
Phiếu tính tiền
(a)
Kính ngữ của 먹다 & 마시다
(a)
Bánh ngọt, bánh kem
(a)
Đợi trong giây lát
(a)
Trà xanh
(a)
Trà sâm
(a)
Thêm một ít nữa nhé
(a)
Phở xào món Việt
(a)
Chanh
(a)
Chúc ngon miệng nhé
(a)
Luôn luôn
(a)
Bia
(a)
Cháo gà món Việt
(a)
Bún chả món Viet
(a)
Tuổi
(a)
Chồng
(a)
아내
(a)
Hamburger
(a)
Nước đường, nước ngọt
(a)
Quả ớt
(a)
Muối
(a)
약
(a)
죽
(a)
Hành tây
(a)
실파
(a)
Ngữ pháp dùng để nối hai động hoặc tính từ với nhau là
(a)
Cà tím
(a)
Chế tạo, tạo nên, chế biến
(a)
Một cách ngon lành
(a)
Đặc biệt
(a)
Súp sườn bò
(a)
Canh tương đậu
(a)
Sườn nướng
(a)
Gà tần sâm
(a)
Nhạt
(a)
