wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn GIÁO DỤC CON DÂU nàooo

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất là một hoạt động kinh tế cơ bản, có vai trò:

a)

Quyết định sự tồn tại phát triển của cá nhân và xã hội.

b)

Quan trọng đối với sự tồn tại phát triển của cá nhân và xã hội.

c)

Tương đồng với sự tồn tại phát triển của cá nhân và xã hội.

d)

Quyết định sự tồn tại phát triển của một số cá nhân.

2.

Hoạt động phân chia các yếu tố sản xuất như lao động, tiền vốn tư liệu sản xuất cho các ngành, các đơn vị sản xuất khác nhau là hoạt động nào dưới đây?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

3.

Hoạt động phân phối được phân chia thành:

a)

Phân phối cho sản xuất và phân phối cho đời sống.

b)

Phân phối cho sản xuất và phân phối cho tiêu dùng

c)

Phân phối cho sản xuất và phân phối cho thu nhập.

d)

Phân phối cho sản xuất và phân phối cho nguyên liệu.

4.

hoạt động nào tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần đáp ứng các nhu cầu của con người là khái niệm nào sau đây

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

sáng tạo

d)

trao đổi

5.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm sau khi sản xuất đến với đối tượng nào sau đây ?

a)

Người kinh doanh.

b)

Người sản xuất.

c)

Người cung cấp thông tin.

d)

Người tiêu dùng.

6.

Hoạt động trao đổi có vai trò nào sau đây?

a)

Kết nối sản xuất với cung, cầu.

b)

Kết nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

Kết nối hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

Kết nối sản xuất với sản xuất.

7.

trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán

a)

chủ thể nhà nước

b)

chủ thể tiêu dùng

c)

chủ thể trung gian

d)

chủ thể sản xuất

8.

chủ thể sản xuất là những người DH2

a)

phân phối hàng hoá, dịch vụ

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hoá, dịch vụ

c)

trao đổi hàng hoá, dịch vụ

d)

sản xuất ra hàng hoá, dịch vụ

9.

nội dung nào sau đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng

a)

tiết kiệm năng lượng

b)

tạo ra sản phần phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

giúp nên kinh tế linh hoạt hơn

d)

định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

10.

trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng

a)

chủ thể trung gian

b)

chủ thể doanh nghiệp

c)

nhà đầu tư chứng khoán

d)

chủ thể nhà nước

11.

chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây

a)

cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

phân phối hàng hoá đến tay người tiêu dùng

c)

thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

tạo ra sản phẩm hàng hoá cho người tiêu dùng

12.

chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng

a)

chủ thể trung gian

b)

chủ thể nhà nước

c)

chủ thể tiêu dùng

d)

chủ thể sản xuất

13.

mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước từng giai đoạn có thể khác nhau tùy thuộc vào mức độ can thiệp của chính phủ đối với thị trường xong tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào

a)

chủ thể sản xuất

b)

chủ thể nhà nước

c)

chủ thể tiêu dùng

d)

người sản xuất kinh doanh

14.

nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước

a)

gia tăng tỉ lệ thất nghiệp

b)

đảm bảo xã hội ổn định

c)

tạo môi trường pháp lí thuận lợi

d)

đảm bảo ổn định chính trị

15.

trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò ntn trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng

a)

độc lập

b)

cầu nối

c)

cuối cùng

d)

sản xuất

16.

trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân

a)

chủ thể trung gian

b)

chủ thể nhà nước

c)

chủ thể tiêu dùng

d)

chủ thể sản xuất

17.

thị trường là

a)

nơi trao đổi, mua bán

b)

địa điểm trao đổi, mua bán

c)

lĩnh vực trao đổi, mua bán

d)

trung tâm trao đổi, mua bán

18.

cung cấp cho các chủ thể tham gia thị trường, về quy mô cung - cầu, giá cả... thể hiện chức nào sau đây của thị trường

a)

chức năng mua bán

b)

chức năng thông tin

c)

chức năng thực hiện giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

chức năng trao đổi

19.

thị trường có mấy chức năng

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

20.

trên thị trường các chủ thể kinh tế tác động qua lại để xác định

a)

nơi trao đổi, mua bán hàng hoá

b)

địa điểm trao đổi, mua bán hàng hoá

c)

số lượng và giá cả hàng hoá

d)

chất lượng của hàng hoá

21.

thị trường không có chức năng nào sau đây

a)

thùa nhận sự phù hợp giữa hàng hoá với nhu cầu, thị hiếu

b)

chức năng điều tiết, kích thích tiêu dùng

c)

chức năng cung cấp thông tin

d)

chức năng trao đổi

22.

thị trường cần có những yếu tố nào sau đây

a)

hàng hoá, tiền tệ, cung, cầu

b)

hàng hoá, tiền tệ, chất lượng hàng hoá

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người có nhu cầu

d)

hàng hoá, tiền tệ, người bán, người mua

23.

khi mua hàng hoá, để giảm chi phí em chọn trường hợp nào sau đây

a)

hàng hoá khan hiếm trên thị trường

b)

hàng hoá dư thừa trên thị trường

c)

hàng hoá ổn định trên thị trường

d)

hàng hoá vừa đủ với nhu cầu

24.

khi là người bán hàng hoá, để có lãi em chọn trường hợp nào sau đây

a)

hàng hoá khan hiếm trên thị trường

b)

hàng hoá dư thừa trên thị trường

c)

hàng hoá ổn định trên thị trường

d)

hàng hoá vừa đủ với nhu cầu

25.

cơ chế thị trường vận hành theo

a)

quy luật của tự nhiên

b)

mệnh lệnh của nhà nước

c)

yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

ý muốn của các chủ thể kinh tế

26.

do dịch bệnh covid 19 nên giá khẩu trang tăng cao trong khi mặt hàng thời trang lại ế ẩm, nhiều doanh nghiệp đã chuyển sang may khẩu trang y tế, điều này thể hiện ưu điểm nào của cơ chế thị trường

a)

điều tiết sản xuất hàng hoá một cách tối ưu

b)

thúc đẩy cải tiến kĩ thuật

c)

phát huy tốt tiềm năng của vùng miền

d)

điều tiết tiêu dùng một cách tối ưu

27.

cơ chế thị trường không có nhược điểm nào sau đây

a)

tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng kinh tế

b)

lạm dụng tài nguyên thiên nhiên, suy thoái môi trường

c)

thúc đẩy các chủ thể kinh tế sáng tạo trong sản xuất

d)

phân hoá thu nhập ( giàu - nghèo) trong xã hội

28.

thị trường không nhất thiết phải cần có yếu tố nào sau đây

a)

hàng hoá

b)

chất lượng hàng hoá

c)

người mua

d)

người bán

29.

hình thành do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế tgia hoạt động mua, bán trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định là khái niệm nào sau đây

a)

cơ chế thị trường

b)

chức năng tiêu dùng

c)

chức năng thị trường

d)

giá cả thị trường

30.

theo luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây kh đúng về vai trò của ngân sách nhà nước

a)

ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường

b)

ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi ng dân trong xã hội

c)

ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước

d)

ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội

31.

theo quy định của luật ngân sách, ngân sách nhà nước kh gồm các khoản thu nào

a)

thu viện trợ

b)

thu từ dầu thô

c)

thu từ đầu tư pt

d)

thu nội địa

32.

ý kiến nào dưới đây của ông T khôg đúng khi nói về ngân sách nhà nước

a)

ngân sách nhà nước là những khoản thu chi kh đc dự toán

b)

ngân sách nhà nước phải do quốc hội thông qua và quyết định

c)

ngân sách nhà nước do chính phủ tổ chức thực hiện

d)

ngân sách nhà nước đc thiết lập và thực thi vì lợi ích chung

33.

ngân sách nhà nước là

a)

bản dự trù thu chi tài chính của nhà nước trong một khoảng tgian nhất định

b)

quỹ tiền tệ tập trung cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội

c)

khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế

d)

khoản dự trù thu chi từ dân và cho dân

34.

ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước

a)

chính phủ

b)

chủ tịch nước

c)

cơ quan địa phương

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền

35.

theo quy định của luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

nhà nước

b)

địa phương

c)

trung ương

36.

toàn bộ các khoản thu, chi của nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng nhiệm vụ của nhà nước được gọi là

a)

tài chính nhà nước

b)

kho bạc nhà nước

c)

tiền tệ nhà nước

d)

ngân sách nhà nước

37.

trường hợp nào dưới đây đc gọi là bội chi ngân sách nhà nước

a)

tổng thu nhỏ hơn tổng chi

b)

tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi

c)

tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi

d)

tổng thu lớn hơn tổng chi