NEW
Font size
WorksheetsQuiz từ vựng tiếng Trung
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ "打的" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
dǎdī - bắt taxi
yánzhòng - nghiêm trọng
bìxū - phải, cần phải
nóngcūn - nông thôn
Từ nào có nghĩa là "nghiêm trọng" và phiên âm là "yánzhòng"?
必须
匆忙
严重
停
Từ "必须" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
jiè - mượn, vay
wàn - mười nghìn, vạn
bìxū - phải, cần phải
shēnbiān - bên cạnh, xung quanh
Từ nào có nghĩa là "mượn, vay" và phiên âm là "jiè"?
万
借
夜里
身边
Từ "万" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
nóngcūn - nông thôn
wàn - mười nghìn, vạn
cōngmáng - vội vàng
dǎdī - bắt taxi
Từ nào có nghĩa là "vội vàng, gấp gáp" và phiên âm là "cōngmáng"?
必须
停
匆忙
夜里
Từ "夜里" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
yèli - trong đêm
nóngcūn - nông thôn
shēnbiān - bên cạnh, xung quanh
yánzhòng - nghiêm trọng
Từ nào có nghĩa là "dừng, đỗ" và phiên âm là "tíng"?
万
夜里
停
必须
Từ "身边" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
bìxū - phải, cần phải
shēnbiān - bên cạnh, xung quanh
cōngmáng - vội vàng
dǎdī - bắt taxi
Từ nào có nghĩa là "nông thôn" và phiên âm là "nóngcūn"?
必须
打的
停
农村
Từ "和气" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
héqì - hòa nhã, hòa khí
yánzhòng - nghiêm trọng
cōngmáng - vội vàng
jiè - mượn, vay
Từ nào có nghĩa là "nhìn bề ngoài" và phiên âm là "kànyàngzi"?
看样子
夜里
身边
打的
Từ "稍微" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
shāowéi - một chút, hơi hơi
必须 - phải, cần phải
停 - dừng, đỗ
农村 - nông thôn
Từ nào có nghĩa là "túi xách" và phiên âm là "tíbāo"?
提包
匆忙
打的
记
Từ "被" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
bèi - bị, được
yánzhòng - nghiêm trọng
bìxū - phải, cần phải
wàn - mười nghìn
Từ nào có nghĩa là "gấp gáp" và phiên âm là "jímáng"?
停
万
急忙
和气
Từ "追" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
zhuī - theo, đuổi theo
jiè - mượn, vay
看样子
shēnbiān
Từ nào có nghĩa là "biển số xe" và phiên âm là "chēpái hào"?
车牌号
身边
匆忙
提包
Từ "记" có nghĩa và phiên âm nào sau đây?
jì - nhớ, ghi nhớ
借 - mượn, vay
yánzhòng - nghiêm trọng
shēnbiān - bên cạnh
Từ nào có nghĩa là "làm, gây ra" và phiên âm là "nòng"?
打的
农村
弄
和气
