wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第2週5+6日目 語彙

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cấm đường

a)

しんごう

b)

つうこうどめ

c)

じゅうたい

d)

ふみきり

2.

こうじちゅう

a)

đèn tín hiệu

b)

lối băng qua đường

c)

trạm xe buýt

d)

đang sửa chữa

3.

Lối băng qua đường

a)

おうだんほどう

b)

おだんほうどう

c)

せんろう

d)

せんろ

4.

ふみきり

a)

Đường ray

b)

Tắc đường

c)

Thanh chắn ngang đường tàu

d)

Đường một chiều

5.

Đường ray tàu

a)

じゅうだい

b)

バスてい

c)

よつかど

d)

せんろ

6.

よつかど

a)

giao lộ

b)

đường 1 chiều

c)

ngã tư

d)

tắc đường

7.

Đường 1 chiều

a)

いっぽうつうこう

b)

じゅうたい

c)

こうさてん

8.

じゅうたい

a)

trạm xe buýt

b)

giao lộ

c)

sửa chữa

d)

tắc đường, kẹt xe

9.

Đường đông, bị tắc

a)

どうろがせんろ

b)

どうろがじゅうたい

c)

トラックがこえる

10.

Đi đường vòng

a)

せんろをこえる

b)

とおまわりをする

c)

バズがていしゃする

11.

rẽ trái ở cuối đường

a)

どうろがすいている

b)

じそくではしる

c)

トラックをおいこす

d)

つきあたりをひだりにまがる

12.

Vượt xe tái

a)

トラックをおいこす

b)

トラックをじゅうたいする

c)

トラックをはしる

13.

Bị bắt vì quá tốc độ

a)

スピードいはんでつかまる

b)

スピードいはんでする

c)

スピードいはんでつける

14.

Vi phạm luật đỗ xe

a)

ねこをひく

b)

しんごうをむしする

c)

ちゅうしゃをする

d)

くるまにきをつける

15.

Đâm xe, va quẹt xe

a)

しんごうをみしする

b)

ねこをひく

c)

くるまをぶつける

d)

くるまをみしする

16.

Vượt đèn

a)

しんごうをつける

b)

しんごうをぶつける

c)

しんごうをむしする

d)

くるまをぶつける

17.

Bị tai nạn giao thông

a)

交通じこうにおう

b)

交通じこうにあう

c)

交通じこうにする

d)

交通じこうにつける

18.

Băng xéo qua

a)

ななめに横断する

b)

まっすぐに横断する

c)

たてに横断する

d)

まわり

19.

Băng ngang qua đường

a)

どうろをまわる

b)

どうろを横切る

c)

どうろを横おうだんする

d)

どうろを横あう

20.

Sổ ngân hàng

a)

しへい

b)

つうちょう

c)

カード

d)

せんえん

21.

Chữ kí

a)

はんこ

b)

いんかん

c)

こうか

d)

サイン

22.

Để dành tiền

a)

お金をためる

b)

お金をよきん

c)

お金をしはらう

d)

お金を振り込む

23.

Gủi tiết kiệm

a)

つうちょうする

b)

ようきんする

c)

よきんする

d)

振り込む

24.

つうちょうを引き出す

a)

số mật mã

b)

cập nhật sổ ngân hàng

c)

mở tài khoản ngân hàng

d)

trả phí công cộng

25.

Mở tài khoản ngân hàng

a)

こうざを開く

b)

こうっざをする

c)

こうざをふりこむ

26.

家賃を振り込む

a)

Trả tiền ngân hàng

b)

Trả tiền thuê nhà

c)

Trả phí công cộng

27.

Trả chi phí công cộng

a)

こうきょうりょうきんを支払う

b)

こうきょうりょうきんがひらく

c)

こうきょうりょうきんではらう

28.

しょうひんのだいきんを払う

a)

Gửi tiền chu cấp

b)

Thanh toán tiền hàng

c)

Mất lệ phí

d)

Gửi tiết kiệm

29.

Đổi tiền ở cửa quầy

a)

窓口で両替をする

b)

窓口で料金する

c)

窓口でかかる

30.

そうきんする

a)

送金する

b)

両替する

c)

支払する

d)

仕送りする

31.

Mất lệ phí

a)

てすうりょうがかかる

b)

てすりょがかかる

c)

しおくりする

32.

仕送りする

a)

Mất lệ phí

b)

Gửi tiền chu cấp

c)

Đổi tiền ở quầy

33.

tên người nhận

a)

おて名

b)

あて名

c)

こて名

d)

そて名

34.

差出人名

a)

Tên người gửi

b)

Tên người nhận

c)

Bưu kiện

d)

Cước gửi hàng

35.

Bưu kiện

a)

こづつみ

b)

こつつみ

c)

こみつつ

d)

こみづつ