wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS Access 2013

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

MS Access 2013: File QLBH.accdb thuộc phiên bản nào

a)

1997

b)

2003

c)

2007

d)

1998

2.

MS Access 2013: Kiểu tạo bảng nào cho phép chọn kiểu dữ liệu của trường thông tin

a)

Table Design

b)

Table

c)

Table Wizard

d)

Query

3.

MS Access 2013: Kiểu tạo bảng nào cho phép không cần chọn kiểu dữ liệu

a)

Table

b)

Table Design

c)

Table Wizard

d)

Table Data Type

4.

MS Access 2013: Dòng Field của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên trường được chọn

b)

Tên bảng được chọn

c)

Tên liên kết được chọn

d)

Tên bảng không được chọn

5.

MS Access 2013: Dòng Table của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên bảng được chọn

b)

Tên trường được chọn

c)

Tên liên kết được chọn

d)

Tên trường không được chọn

6.

MS Access 2013: Dòng Sort của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên trường được sắp xếp

b)

Tên bảng được sắp xếp

c)

Tên liên kết được sắp xếp

d)

Tên bảng không được sắp xếp

7.

MS Access 2013: Dòng Show của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên trường được hiển thị

b)

Tên bảng được hiển thị

c)

Tên liên kết được hiển thị

d)

Tên bảng không được hiển thị

8.

MS Access 2013: Dòng Criteria của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên trường làm điều kiện

b)

Tên bảng làm điều kiện

c)

Tên liên kết làm điều kiện

d)

Tên bảng không làm điều kiện

9.

MS Access 2013: Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Điều kiện của trường thông tin

b)

Điều kiện của bảng

c)

Điều kiện của liên kết

d)

Không có điều kiện của bảng

10.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu tối đa 255 ký tự

a)

Text

b)

Memo

c)

Currency

d)

Yes/No

11.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trên 255 ký tự

a)

Memo

b)

Text

c)

Currency

d)

Yes/No

12.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 333

a)

Number

b)

Text

c)

Currency

d)

Yes/No

13.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

a)

Number

b)

Text

c)

Currency

d)

Yes/No

14.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 100000

a)

Number - Byte

b)

Number - Integer

c)

Number - Long Integer

d)

Number - Double

15.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

a)

Number - Double

b)

Number - Integer

c)

Number - Long Integer

d)

Number - Byte

16.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị TRUE

a)

Yes/No

b)

Memo

c)

Currency

d)

Text

17.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị FALSE

a)

Yes/No

b)

Memo

c)

Currency

d)

Text

18.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

Date/Time

b)

Memo

c)

N

19.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị FALSE

a)

Yes/No

b)

Memo

c)

Currency

20.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

Date/Time

b)

Memo

c)

Number

21.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

Date/Time - Short Date

b)

Date/Time - Long Date

c)

Date/Time - Medium Date

d)

Date/Time - General Date

22.

MS Access 2013: Thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì

a)

Xác định kiểu dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

23.

MS Access 2013: Thuộc tính Format của một trường có mục đích gì

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Xác định kiểu dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

24.

MS Access 2013: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì

a)

Ràng buộc nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Xác định kiểu dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

25.

MS Access 2013: Thuộc tính Caption của một trường có mục đích gì

a)

Tạo nhãn cho tên trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

26.

MS Access 2013: Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì

a)

Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

27.

MS Access 2013: Thuộc tính Validation Rule của một trường có mục đích gì

a)

Điều kiện nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Xác định kiểu dữ liệu

28.

MS Access 2013: Thuộc tính Validation Text của một trường có mục đích gì

a)

Lời nhắc điều kiện nhập dữ liệu

b)

Lời nhắc định dạng dữ liệu

c)

Lời nhắc ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Lời nhắc xác định kiểu dữ liệu

29.

MS Access 2013: Thuộc tính Required của một trường có mục đích gì

a)

Yêu cầu phải nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

30.

MS Access 2013: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì

a)

Không cho phép để trống dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

31.

MS Access 2013: Thuộc tính Indexed của một trường có mục đích gì

a)

Kiểm soát việc trùng lặp dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

32.

MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query

a)

Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table

d)

Dùng để xem, sửa, xóa c

33.

Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query

a)

Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

34.

Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table

a)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

35.

Mệnh đề nào phát biểu đúng về Form

a)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

d)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

36.

Mệnh đề nào phát biểu đúng về Report

a)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

37.

Query dùng để trích lọc thông tin là loại Query nào

a)

Select

b)

Update

c)

Delete

d)

Make Table

38.

Query dùng để cập nhật thông tin là loại Query nào

a)

Update

b)

Select

c)

Delete

d)

Append

39.

Query dùng để xóa thông tin là loại Query nào

a)

Delete

b)

Update

c)

Select

d)

Append

40.

Query cho phép người dùng nhập điều kiện trích lọc là loại Query nào

a)

Select - Parameter

b)

Select - Criteria

c)

Select - Total

d)

Select - Crosstab

41.

Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào

a)

Select - Crosstab

b)

Select - Criteria

c)

Select - Parameter

d)

Select - Append

42.

Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền của từng khách hàng

a)

Select - Total

b)

Select - Crosstab

c)

Select - Criteria

d)

Select - Crosstab

43.

Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền từng mặt hàng của từng khách hàng

a)

Select - Crosstab

b)

Select - Total

c)

Select - Criteria

d)

Select - Crosstab

44.

Query có các thành phần "Field - Group, Field - Sum" là loại Query nào

a)

Select - Total

b)

Select - Crosstab

c)

Select - Criteria

d)

Select - Append

45.

Query có các thành phần "Group - Row Heading, Group - Column Heading ..." là loại Query nào

a)

Select - Crosstab

b)

Select - Total

46.

MS Access 2013: Query có các thành phần "Group - Row Heading, Group - Column Heading ..." là loại Query nào

4 lines
47.

MS Access 2013: Cấu trúc của Query Select - Total tối thiểu phải có mấy thành phần

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

48.

MS Access 2013: Cấu trúc của Query Select - Crosstab tối thiểu phải có mấy thành phần

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

49.

MS Access 2013: Khi thiết kế Form, ta có thể chọn nhiều Table hay không

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải kèm theo Query

d)

Được, nhưng phải sử dụng Query Select

50.

MS Access 2013: Khái niệm "Order by, Summary…" là thuộc công việc nào sau đây

a)

Report

b)

Form

c)

Query

d)

Table

51.

MS Access 2013: Kiểu Relationship 1-N là sự kết hợp giữa cặp khóa nào

a)

Khóa chính - Khóa phụ

b)

Khóa chính - Khóa chính

c)

Khóa phụ - Khóa phụ

d)

Khóa ngoại - Khóa ngoại

52.

MS Access 2013: Kiểu Relationship 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào

a)

Khóa chính - Khóa chính

b)

Khóa chính - Khóa phụ

c)

Khóa phụ - Khóa phụ

d)

Khóa ngoại - Khóa ngoại

53.

MS Access 2013: Không thể tạo được Relationship, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân Câu 51 52 53 không chọn câu table table thiết

a)

Đang mở Table ở chế độ Design

b)

Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

c)

Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

d)

Thiết lập thuộc tính Validation Rule

54.

MS Access 2013: Không thể tạo được Relationship, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

Đang mở Table ở chế độ Open

b)

Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

c)

Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

d)

Thiết lập thuộc tính Validation Rule

55.

MS Access 2013: Không thể tạo được Relationship, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

Kiểu dữ liệu của cặp khóa chính và phụ không trùng nhau

b)

Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

c)

Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

d)

Thiết lập thuộc tính Validation Rule

56.

MS Access 2013: Không thể nhập được dữ liệu cho Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

Chưa nhập dữ liệu cho Table có khóa chính

b)

Chưa nhập dữ liệu cho Table có khóa phụ

c)

Chưa tạo Relationship cho Table

d)

Thiết lập thuộc tính Validation Rule

57.

MS Access 2013: Không thể cập nhật kiểu dữ liệu cho khóa chính của Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

Đang mở Table

b)

Đang mở Query

c)

Đang mở Relationship

58.

MS Access 2013: Không thể nhập Record mới cho Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

Khóa chính có dữ liệu bị trùng

b)

Khóa phụ có dữ liệu bị trùng

c)

Chưa tạo RelationShip cho Table

59.

MS Access 2013: Không thể nhập Record mới cho Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

Chưa chọn DataType cho Field

b)

Khóa phụ có dữ liệu bị trùng

c)

Chưa tạo RelationShip cho Table

60.

MS Access 2013: Không thể nhập Record mới cho Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

Bỏ trống tên Field

b)

Khóa phụ có dữ liệu bị trùng

c)

Chưa tạo RelationShip cho Table

61.

MS Access 2013: Người dùng bổ sung hàm mới cho Access, đây là khái niệm nào sau đây

a)

Macro

b)

Form

c)

Query

d)

Report

62.

Access 2013: Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

Table

b)

Query

c)

Report

d)

Form

63.

Access 2013: Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Report

d)

Form

64.

Access 2013: Một khóa chính phải

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

65.

Access 2013: Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong

a)

Cùng một Table

b)

Giữa Table này với Table khác

c)

Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

d)

Giữa 2 Table bất kỳ

66.

Access 2013: Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) Giữa 2 Field của 2 Table có thể do 2 Field đó:

a)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn

b)

Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn

c)

Cùng kiểu nhưng không cùng tên

d)

Các câu trên đều sai

67.

Tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) Giữa 2 Field của 2 Table có thể do 2 Field đó:

a)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn

b)

Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn

c)

Cùng kiểu nhưng không cùng tên

d)

Các câu trên đều sai

68.

Access 2013: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

d)

Tùy ý người sử dụng

69.

Access 2013: Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

a)

Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

b)

Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

c)

Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

d)

Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

70.

Access 2013: Có thể hiển thị dữ liệu ở trường Text toàn là chữ hoa, bất luận đã nhập như thế nào?

a)

Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn ( >)

b)

Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<)

c)

Ở thuộc tính Require trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)

d)

Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn

71.

Access 2013: Khi một bảng được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo

a)

Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng

b)

Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng

c)

Trường được chọn làm khóa chính của bảng

d)

Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào

72.

Access 2013: Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM

a)

>=0 and <=10

b)

>[diem]>0 or [diem]<=10

c)

0<=[diem]<=10

d)

>0 or <=10

73.

Access 2013: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

a)

Có ít nhất một mẫu tin

b)

Có ít nhất ba trường

c)

Có chung ít nhất một trường

d)

Có chung ít nhất hai trường

74.

Access 2013: Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Qui định khoá chính

d)

Qui định dữ liệu của Field

75.

Access 2013: Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table

a)

Text Size

b)

Number

c)

Date

d)

Time

76.

Access 2013: Khi nhập liệu cho Table thì Field được gọi là khoá chính (Primary key)

a)

Cho phép để trống

b)

Bắt buộc phải nhập

c)

Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó

d)

Chỉ cho phép kiểu Text

77.

Access 2013: Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:

a)

First Key

b)

Single key

c)

Primary Key

78.

Access 2013: Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:

a)

First Key

b)

Single key

c)

Primary Key

d)

Unique Key

79.

Access 2013: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và bấm phím Delete

b)

Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

d)

Chọn thiết lập thuộc tính Validation Rule

80.

Access 2013: Giả sử hai bảng có quan hệ 1-n với nhau, muốn xóa mẫu tin trên bảng cha (bảng 1) sao cho các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng n) cũng tự động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship) của hai bảng này ta chọn

a)

Cascade Update Related Fields

b)

Enforce Referential Integrity

c)

Không thể thực hiện được

d)

Cascade Delete Related Records

81.

Access 2013: Qui định dữ liệu nhập chỉ được phép là các chữ cái từ A đến Z hoặc ký số từ 0 đến 9 và bắt buộc phải nhập vào, ta sử dụng ký hiệu trong phần khai báo Input Mask là

a)

?

b)

<

c)

A

d)

a

82.

Access 2013: Trong quá trình thiết lập quan hệ giữa các bảng, để kiểm tra ràng buộc toàn vẹn về phụ thuộc tồn tại thì ta chọn mục

a)

Enforce Referential Integrity

b)

Cascade Update Related Fields

c)

Cascade Delete Related Record

d)

Primary Key

83.

Access 2013: Bảng LoaiHang có quan hệ 1-n với bảng HangHoa. Khi nhập dữ liệu ta phải

a)

Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa

b)

Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang

c)

Nhập dữ cho bảng nào trước cũng được

d)

Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa

84.

Access 2013: Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu sau

a)

Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

b)

Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

c)

Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

d)

Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

85.

Access 2013: Trong Table NHANVIEN, nếu muốn trường HOTEN của nhân viên xuất hiện với chữ màu xanh ta thực hiện

a)

Input Mask:>[Blue]

b)

Format:"Blue"

c)

Format:@[Blue]

d)

Input Mask:\

86.

Trong Table NHANVIEN, nếu muốn trường HOTEN của nhân viên xuất hiện với chữ màu xanh ta thực hiện

a)

>[Blue]

b)

Format:"Blue"

c)

Format:@[Blue]

d)

Input Mask:\Blue

87.

Tính chất nào sau đây bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

88.

Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẳn cho một trường

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

89.

Trong cửa sổ DesignView của một Table, muốn một trường (FielD) phải được nhập (Không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây

a)

Thuộc tính Required

b)

Thuộc tính Validation Rule

c)

Thuộc tính Validation Text

d)

Thuộc tính Default Value

90.

Trong cửa sổ Design View của một Table, Muốn ghi một dòng thông báo lỗi cho một trường (FilelD) của Table ta điền thông báo này vào

a)

Thuộc tính Required

b)

Thuộc tính Validation Rule

c)

Thuộc tính Validation Text

d)

Thuộc tính Default Value

91.

Muốn xóa bỏ mối liên kết (relationship) của tất cả các bảng, ta thực hiện

a)

Xóa bỏ các bảng

b)

Chọn liên kết và xóa bỏ liên kết

c)

Xóa các liên kết 1-N

d)

Không thể xóa được các liên kết đã thiết lập

92.

Khi thiết kế trường DIEMTOAN (điểm toán), ta nên chọn kiểu dữ liệu và định dạng nào sau đây:

a)

Data Type: Number, Format: Long Integer

b)

Data Type: Number, Format: Integer

c)

Data Type: Number, Format: single

d)

Data Type: Number, Format: Byte

93.

Tính chất Caption dùng để:

a)

Đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng Datasheet view

b)

Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó

c)

Qui định số cột chứa số lẻ

d)

Định dạng ký tự gõ vào trong cột

94.

Làm thế nào để đổi tên cột của Table, nhưng không làm đổi tên trường của Table?

a)

Trong cửa sổ trang dữ liệu, kích chuột phải vào tên cột muốn đổi tên, chọn lệnh Rename gõ vào tên mới và nhấn Enter.

b)

Vào chế độ Design ở tính chất Caption gõ vào tên trường mới

c)

Không thể thực hiện được

d)

Các câu trên đều sai

95.

Để hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970 gồm MaNv, HoNV, TenNV, NgaySinh. Đặt điều kiện ở field NgaySinh là:

a)

>"15/10/1970"

b)

>#15/10/1970#

c)

<"15/10/1970"

d)

<#15/10/1970#

96.

Đặt điều kiện ở field NgaySinh là:

a)

15/10/1970

b)

#15/10/1970#

c)

<"15/10/1970"

d)

<#15/10/1970#

97.

Bảng KHACHHANG và HOADON trong CSDL KINH_DOANH được nối với nhau thông qua trường: MA_KHACH_HANG theo quan hệ 1 - nhiều. Khi nhập dữ liệu vào bảng ta phải nhập theo thứ tự sau:

a)

Bảng KHACH_HANG → HOA_DON

b)

Bảng KHACH_HANG → SAN_PHAM

c)

Bảng HOA_DON → SAN_PHAM

d)

Bảng HOA_DON → KHACH_HANG

98.

Để hiển thị thông tin các nhân viên có họ là "Nguyễn" gồm MaNv,HoNV, phải đặt điều kiện tại field HoNV (chứa họ và chữ lót của tên nhân viên) là:

a)

Like "Nguyễn?"

b)

Like "Nguyễn *"

c)

Like "*Nguyễn"

d)

Like „Nguyễn*‟

99.

Để lấy dữ liệu từ bảng "Phatsinh" thêm vào cuối bảng "Chungtu", ta sử dụng loại Query nào sau đây?

a)

Update Query

b)

Make-Table Query

c)

Append Query

d)

Select Query

100.

Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

[Mot_Tiet] > 7 AND [Hoc_Ky]>5

b)

Mot_Tiet > 7 AND Hoc_Ky >5

c)

[Mot_Tiet] > 7 OR [Hoc_Ky]>5

d)

[Mot_Tiet] > "7" AND [Hoc_Ky]>"5"

101.

Nếu phái của sinh viên là yes, ghi "nam", ngược lại ghi "nữ". Chúng ta thực hiện như sau:

a)

IF("[PHAI]=Yes","NAM","NỮ")

b)

IF PHAI=Yes THEN "NAM" ELSE "NỮ"

c)

IF("[PHAI]=Yes","NAM","NỮ")

d)

IF("[PHAI]=Yes";‟NAM‟;‟NỮ‟)

102.

Muốn nối thêm dữ liệu từ Table hoặc Query vào cuối một Table khác, ta sử dụng:

a)

Append Query

b)

Make Table Query

c)

Update Query

d)

Crosstab Query

103.

Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau:

a)

"ABC" Like "A*"

b)

"A*" Like "ABC"

c)

"ABC" Like "C*"

d)

"ABC" Like "*A*"

104.

Giả sử có Table Nhanvien (MaNV, MaDonVi, HoTen, MucLuong). Để tính BHXH = 5% MucLuong, ta lập field tính toán như sau:

a)

BHXH = 0.05*[MucLuong]

b)

BHXH = 5/100*[MucLuong]

c)

BHXH = 5%[MucLuong]

d)

0.05*[MucLuong]=BHXH

105.

Để tăng đơn giá bảng SANPHAM lên 10%, dòng lệnh nào được chọn để thực thi:

a)

1.1*[DonGia]

b)

0.1*DonGia

c)

10/100*[DonGia]

d)

Không có lệnh thực hiện việc tăng đơn giá

106.

Thuộc tính nào của Main Form cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với Sub Form:

a)

Link Sub Form và Link Main Form

b)

Relationship Sub Form và Relationship Ma

c)

Link Child Field và Link Master Field

d)

CascadeRelateField

107.

Access 2013: Thuộc tính nào của Main Form cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với Sub Form

a)

Link Sub Form và Link Main Form

b)

Relationship Sub Form và Relationship Main Form

c)

Link Child Field và Link Master Field

d)

Cascade Relate Field

108.

Access 2013: Thuộc tính Control Source của Textbox qui định điều gì

a)

Qui định tên Field của Table hay Query mà chúng ta cần hiển thị dữ liệu

b)

Qui định giá trị hiển thị của Textbox thông qua một biểu thức nào đó

c)

Qui định tên Table hay Query mà chúng ta cần làm nguồn dữ liệu cho Form

d)

Cả hai câu a, b đúng

109.

Access 2013: Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta chọn lệnh nào sau đây

a)

Record Navigation, Find Record

b)

Record Navigation, Find Next

c)

Record Operations, Find Record

d)

Record Operations, Find Next

110.

Access 2013: Trong một Textbox ta có thể đưa vào

a)

Một biểu thức tính toán

b)

Một hàm có sẵn của Access

c)

Một hàm tự tạo

d)

Tự cập nhật biểu thức tính toán

111.

Access 2013: Form được thiết kế nhằm:

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Sử dụng các thao tác thông qua nút lệnh

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng nguồn

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường trong bảng nguồn

112.

Access 2013: Form trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?

a)

Tổng hợp dữ liệu

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Nhập dữ liệu

d)

Lập báo cáo

113.

Access 2013: Trong Acces đối tượng dùng để cập nhật dữ liệu với một khuôn mẫu giao diện phù hợp và thuận tiện là:

a)

Form

b)

Report

c)

Table

d)

Query

114.

Access 2013: Trong Form "Nhanvien" để tạo Textbox nhập liệu cho trường HOTEN thì ta phải đặt các thuộc tính

a)

Name=HOTEN

b)

Control Source=HOTEN

c)

Name=HOTEN và Control Source=HOTEN

d)

Đặt Name và Control Source bất kỳ

115.

Access 2013: Một Auto Report chỉ dùng để tạo một Report liên quan đến

a)

Một Table hay một Query duy nhất

b)

Nhiều Table

c)

Nhiều Query

d)

Phải kết hợp từ nhiều Table và Query

116.

Access 2013: Trong Acces, đối tượng Report được dùng để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tổng hợp dữ liệu

117.

Access 2013: Trong cửa sổ thiết kế Report chuẩn có bao nhiêu thành phần?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

118.

Access 2013: Trong cửa sổ thiết kế Form chuẩn có bao nhiêu thành phần?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

119.

Access 2013: Form có bao nhiêu chế độ làm việc?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

4

d)

5

120.

Trong cửa sổ thiết kế Form chuẩn có bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

121.

Report có bao nhiêu chế độ làm việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Query có bao nhiêu chế độ làm việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Table có bao nhiêu chế độ làm việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Khi thiết kế Combobox trong Form, muốn lấy dữ liệu của một Field trong Table làm dữ liệu của Combobox, người ta có thể định nghĩa 1 câu Query vào thuộc tính nào sau đây trong cửa sổ Properties của Combobox?

a)

Row source

b)

Column Heads

c)

Column Widths

d)

Row source type

125.

Khi thiết kế Combobox trong Form lấy dữ liệu của 1 field trong table, muốn hiện tên của Field trong Combobox ta chọn Yes cho thuộc tính nào sau đây trong cửa sổ Properties của Combobox?

a)

Row source

b)

Column Heads

c)

Column Widths

d)

Bound Column

126.

Khi thiết kế Combobox trong Form, muốn thay đổi độ rộng của các cột cho Combobox, ta thay đổi thông số của thuộc tính nào sau đây trong của sổ Properties của Combobox?

a)

List Width

b)

List Rows

c)

Column Widths

d)

Column Count

127.

Trên cùng 1 Form, Muốn lấy dữ liệu từ 1 Combobox hiển thị lại trong 1 TextBox ta dùng công thức nào trên TextBox?

a)

=[Tên Combobox].[TextAlign]

b)

=[Tên Combobox]![TextAlign]

c)

=[Tên Combobox].[Text]

d)

=[Tên Combobox]![Text]

128.

Để canh chỉnh các Control cho độ dài bằng nhau theo Control lớn nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?

a)

ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest

b)

ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest

c)

ARRANGE \ Size/Space \ To Widest

d)

ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest

129.

Để canh chỉnh các Control cho độ cao bằng nhau theo Control lớn nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?

a)

ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest

b)

ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest

c)

ARRANGE \ Size/Space \ To Widest

d)

ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest

130.

Để canh chỉnh các Control cho độ dài bằng nhau theo Control nhỏ nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?

a)

ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest

b)

ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest

c)

ARRANGE \ Size/Space \ To Widest

d)

ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest

131.

Khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?

a)

ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest

b)

ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest

c)

ARRANGE \ Size/Space \ To Widest

d)

ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest

132.

Để canh chỉnh các Control cho độ cao bằng nhau theo Control nhỏ nhất khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?

a)

ARRANGE \ Size/Space \ To Tallest

b)

ARRANGE \ Size/Space \ To Shortest

c)

ARRANGE \ Size/Space \ To Widest

d)

ARRANGE \ Size/Space \ To Narrowest

133.

Để canh chỉnh khoảng cách giữa các Control bằng nhau theo chiều ngang khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?

a)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal

b)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical

c)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal Spacing

d)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical Spacing

134.

Để canh chỉnh khoảng cách giữa các Control bằng nhau theo chiều dọc khi thiết kế Form, ta chọn các Control và sử dụng?

a)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal

b)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical

c)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Horizontal Spacing

d)

ARRANGE \ Size/Space \ Equal Vertical Spacing

135.

Khi gõ văn bản trong Label, muốn xuống dòng thì nhấn?

a)

Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Thiết lập thuộc tính Validation Rule

136.

Khi gõ văn bản trong Label, muốn xuống dòng thì nhấn?

a)

Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Thiết lập thuộc tính Validation Rule

137.

Để đóng Form sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Exit

b)

Quit

c)

Close

d)

Stop

138.

Để thoát khỏi ứng dụng sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Exit

b)

Quit

c)

Close

d)

Stop

139.

Cho 3 TextBox hiển thị dữ liệu Soluong, Dongia và ThanhTien, dữ liệu thanhtien được tính bằng Soluong * Dongia. Vậy TextBox ThanhTien phải sử dụng công thức nào sau đây?

a)

=[Soluong]*[Dongia]

b)

=[Soluong*Dongia]

c)

=Soluong*Dongia

d)

=(Soluong*Dongia)

140.

Để đánh số trang cho Report người ta gõ vào thuộc tính Control Source của Textbox

a)

Page

b)

[Page]

c)

Pages

d)

[Pages]

141.

Để đánh tổng số trang in trong Report người ta gõ vào thuộc tính Control Source của Textbox

a)

Page

b)

[Page]

c)

Pages

d)

[Pages] pages co s

142.

Để tạo Field đánh số thứ tự tự động theo từng nhóm trong Report người ta gõ vào thuộc tính Control Source và thuộc tính Running Sum của Testbox lần lượt là?

a)

=1, Over All

b)

=1, Over Group

c)

=1, All Over

d)

=1, Group Over

143.

Khi thiết kế Macro người ta chọn lệnh thực thi một hành động nào đó trong cột nào của Macro?

a)

Macro Name

b)

Condition

c)

Action

d)

Comment

144.

Khi muốn truyền dữ liệu từ Form vào Query người ta sử dụng công thức gì?

a)

= [Forms].[Tên Form].[Tên Control trên form]

b)

= [Forms]! [Tên Form]! [Tên Control trên form]

c)

= [Form].[Tên Form].[Tên Control trên form]

d)

= [Form]! [Tên Form]! [Tên Control trên form]

145.

Khi muốn thiết kế một Macro có điều kiện người ta phải sử dụng kết hợp 2 cột nào của Macro?

a)

Macro Name + Action

b)

Macro Name + Condition

c)

Macro Name + Comment

d)

Condition + Action

146.

Phát biểu đúng nhất về dữ liệu của một Trường khóa chính?

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau), Không được rỗng, Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Xác định duy nhất một mẫu tin

147.

Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác

a)

Trong cùng một Table

b)

Giữa Table này với Table khác

c)

Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

d)

Giữa 2 Table bất kỳ

148.

Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) giữa 2 Field của 2 Table có thể do 2 Field đó

a)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn

b)

Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn

c)

Cùng kiểu nhưng không cùng tên

d)

Các câu trên đều sai

149.

Cho trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM

a)

>0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

and (>=0,<=10)

d)

and (>0,<=10)

150.

Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

a)

Tạo bảng, Tạo liên kết, Tạo khóa chính, Nhập liệu

b)

Tạo bảng, Tạo khóa chính, Tạo liên kết, Nhập liệu

c)

Tạo bảng, Tạo khóa chính, Nhập liệu, Tạo liên kết

d)

Tạo bảng, Nhập liệu, Tạo khóa chính, Tạo liên kết

151.

Access 2013: Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Kiểm tra loại dữ liệu nhập vào

d)

Qui định dữ liệu của trường

152.

Access 2013: Qui định nhập kiểu Text tự động đổi thành chữ thường sử dụng mã Fomat là

a)

<

b)

>

c)

Upper

d)

Lower

153.

Access 2013: Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa bao nhiêu chữ số

a)

1

b)

7

c)

15

d)

0

154.

Access 2013: Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là

a)

Quan hệ một - nhiều, Quan hệ nhiều - một, Quan hệ một - một

b)

Quan hệ một - nhiều, Quan hệ một - một

c)

Quan hệ một - nhiều

d)

Quan hệ một - một

155.

Access 2013: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

Chọn hai bảng và bấm phím Delete

b)

Chọn một trong hai bảng và bấm phím Delete

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

d)

Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

156.

Access 2013: Cho hai bảng có quan hệ 1-n với nhau, để khi xóa mẫu tin trên bảng cha (bảng 1), các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng n) cũng tự động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship) của hai bảng này ta chọn mục

a)

Cascade Update Related Fields

b)

Enforce Referential Integrity

c)

Không thể thực hiện được

d)

Cascade Delete Related Records

157.

Access 2013: Trong quá trình thiết lập quan hệ giữa các bảng, để kiểm tra ràng buộc toàn vẹn về phụ thuộc tồn tại thì ta chọn mục

a)

Cascade Update Related Fields

b)

Enforce Referential Integrity

c)

Primary Key

d)

Cascade Delete Related Records

158.

Access 2013: Cho trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của máy tính, và chỉ nhận giá trị trong năm 2017 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu sau

a)

Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2017# and <= #31/12/2017#

b)

Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2017# and <= #31/12/2017#

c)

Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=17

d)

Default Value: Today() và Val