Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MMT TUẦN 8

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình truy vấn / phản hồi tạo ra kiểu trao đổi thông tin nào sau đây?

a)

1-1 (unicast)

b)

1-nhiều (half-duplex)

c)

1-1 (half-duplex)

d)

1-nhiều (multicast/broadcast)

2.

Socket đóng vai trò gì trong quá trình truyền thông giữa ứng dụng và dịch vụ mạng?

a)

Giao diện giữa ứng dụng và dịch vụ tầng giao vận

b)

Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng liên kết dữ liệu

c)

Giao diện giữa người dùng và chương trình ứng dụng

d)

Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng mạng

3.

Bộ API để lập trình với ngăn xếp mạng trong Windows được gọi là gì?

a)

Berkeley socket

b)

Windows socket (Winsock)

c)

WinAPI

d)

Windows API

4.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để gửi truy vấn ở chương trình client trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

(1) Khởi tạo socket UDP

(2) Chuyển đổi dữ liệu người dùng thành chuỗi byte

(3) Gửi chuỗi byte dữ liệu qua socket UDP

(4) Chờ nhận chuỗi byte kết quả.

a)

(1)→(2)→(3)→(4)

b)

(1)→(4)→(3)→(2)

c)

(1)-(3)-(2)→(4)

d)

(4)-(2)-(3)→(1)

5.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để nhận truy vấn ở chương trình server trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

(1) Khởi tạo socket UDP

(2) Yêu cầu chiếm dụng cổng

(3) Chờ nhận dữ liệu từ socket UDP

(4) Chuyển đổi chuỗi byte thành dữ liệu người dùng.

a)

(2)-(1)-(3)→(4)

b)

(1)→(3)→(2)→(4)

c)

(4)-(2)-(1)→(3)

d)

(1)-(2)-(3)→(4)

6.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để nhận phản hồi ở chương trình client trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

(1) Nhận chuỗi byte kết quả

(2) Chuyển đổi chuỗi byte kết quả về dữ liệu người dùng

(3) Xử lý dữ liệu người dùng, Đóng socket.

a)

(2)-(1)-(3)

b)

(1)→(3)→(2)

c)

(3)-(2)-(1)

d)

(1)-(2)-(3)

7.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để nhận phản hồi ở chương trình client trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

(1) Nhận chuỗi byte kết quả

(2) Chuyển đổi chuỗi byte kết quả về dữ liệu người dùng

(3) Ngắt kết nối

(4) Đóng socket.

a)

A.    (4)-(2)-(3)-(1)

b)

A.    (1)-(3)-(2)-(4)

c)

(1)-(2)-(3)-(4)

d)

A.    (1)-(4)-(3)-(2)

8.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code cho chương trình server nhận truy vấn khi khai thác dịch vụ của TCP.

(1) Chấp nhận yêu cầu kết nối, Chờ nhận truy vấn

(2) Chuyển đổi chuỗi byte truy vấn thành dữ liệu người dùng

(3) Xử lý truy vấn.

a)

(1)→(2)→(3)

b)

(1)→(3)→(2)

c)

(2)→(1)→(3)

d)

(3)→(2)→(1)

9.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code để chuẩn bị cho chương trình server khai thác dịch vụ của TCP.

(1) Khởi tạo socket TCP

(2) Yêu cầu chiếm dụng cổng

(3) Bắt đầu lắng nghe yêu cầu kết nối

(4) Chấp nhận yêu cầu kết nối (nếu có).

a)

(4)-(2)-(3)→(1)

b)

(1)-(2)-(3)→(4)

c)

(2)-(1)-(3)→(4)

d)

(1)-(3)-(2)→(4)

10.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được viết theo định dạng JSON

b)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được viết theo định dạng XML

c)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được định dạng theo quy tắc xác định

d)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi byte được định dạng theo quy tắc xác định

11.

Đâu là các thành phần đúng của gói tin truy vấn HTTP? (chọn 2)

a)

Request line

b)

Status line

c)

Header lines

d)

Phrase lines

12.

Đâu là các thành phần đúng của gói tin phản hồi HTTP? (chọn 2)

a)

Status line

b)

Data lines

c)

Header lines

d)

Phrase lines

13.

Đâu là chuỗi request line phù hợp của truy vấn HTTP?

a)

"POST/example.html HTTP/1.1"

b)

"POST/example.html"

c)

"SELECT/example.html HTTP/1.1"

d)

"SELECT/example.html"

14.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho chương trình HTTP server nhận truy vấn?

a)

Chuỗi byte dữ liệu truy vấn nhận từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

b)

Chuỗi byte dữ liệu truy vấn nhận từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

c)

Chuỗi ký tự dữ liệu truy vấn nhận từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

d)

Chuỗi ký tự dữ liệu truy vấn nhận từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

15.

Đâu là thứ tự đúng các bước mà HTTP client cần thực hiện khi gửi truy vấn?

a)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi byte => Yêu cầu socket UDP hoặc IP gửi chuỗi byte đi

b)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP response => chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi byte => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

c)

Tạo chuỗi byte theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi chuỗi byte thành chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

d)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi byte => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

16.

Giao thức nào sau đây thường áp dụng mô hình truy vấn/phản hồi (request/response)?

a)

AMQP

b)

MQTT

c)

HTTP

d)

ZeroMQ

17.

TCP socket còn được gọi là gì?

a)

Dgram socket

b)

Connectionless socket

c)

Stream socket

d)

Raw socket

18.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để gửi phản hồi ở chương trình server trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

(1) Xử lý truy vấn và sinh ra dữ liệu phản hồi

(2) Chuyển đổi dữ liệu người dùng thành chuỗi byte

(3) Gửi chuỗi byte qua socket UDP.

a)

(1)→(2)→(3)

b)

(2)→(1)→(3)

c)

(1)-(3)-(2)

d)

(3)-(2)-(1)

19.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để gửi truy vấn ở chương trình client trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

(1) Khởi tạo socket TCP

(2) Phát yêu cầu kết nối tới tiến trình chủ

(3) Chuyển đổi dữ liệu người dùng thành chuỗi byte

(4) Gửi chuỗi byte dữ liệu qua socket TCP.

a)

(1)-(2)-(3)→(4)

b)

(2)-(1)-(3)-(4)

c)

(1)-(2)-(4)-(3)

d)

(1)-(3)-(2)→(4)

20.

Đâu là phát biểu đúng về sự khác biệt giữa lập trình với socket TCP với socket UDP ở tiến trình chủ?

a)

Socket UDP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket TCP không cần

b)

Socket TCP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket UDP không cần

c)

Socket TCP không cần thiết lập liên kết trước khi gửi và nhận dữ liệu, trong khi socket UDP cần.

d)

Socket UDP cần thiết lập liên kết trước khi gửi dữ liệu, trong khi socket TCP không cần

21.

Khi lập trình với giao thức HTTP cần sử dụng loại socket nào?

a)

UDP socket

b)

IP socket

c)

Raw socket

d)

TCP socket

22.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho HTTP client gửi truy vấn?

a)

Chuỗi byte HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi ký tự và gửi tới server qua TCP socket.

b)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua UDP socket

c)

 Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua TCP socket.

d)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua IP (raw) socket.

23.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Khi lập trình với socket TCP, tiến trình khách cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình chủ

b)

Khi lập trình với socket UDP, tiến trình chủ cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình khách

c)

Khi lập trình với socket TCP, tiến trình chủ cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình khách

d)

Khi lập trình với socket UDP, tiến trình khách cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình chủ

24.

Loại socket nào cho phép truyền gói tin "thổ" mà bỏ qua TCP hoặc UDP?

a)

Raw socket

b)

Dgram socket

c)

UDP socket

d)

TCP socket

25.

Đâu là chuỗi response status line phù hợp của phản hồi HTTP?

a)

"HTTP/1.1 200 OK"

b)

"200 OK"

c)

"ΟΚ 200 HTTP/1.1"

d)

"200 OK HTTP/1.1"

26.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho HTTP client nhận phản hồi?

a)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi kỹ tự từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để tiếp tục xử lý tại client

b)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi byte từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client

c)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi kỹ tự từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để tiếp tục xử lý tại client

d)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi byte từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client