wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh tn I

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 55. Một phân tử DNA "mẹ" tự nhân đôi k lần liên tiếp thi số DNA "con, cháu" có thể là:

a)

A. k

b)

B. 2k

c)

2k

d)

k2

2.

Câu 56. Có một số phân từ DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bảo cung cấp nguyên liệu đề tổng hợp 62 mạch polinucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

3.

Một phân từ DNA mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạch polynucicotide mới. Có bao nhiêu phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bảo

a)

15

b)

14

c)

13

d)

16

4.

Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch polynucleotide mới lẩy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã nhân đôi mấy lần?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

5.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đổi mã (anticdon)

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

6.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã biểu hiện là sự liên kết giữa các Nucleotide

a)

A liên kết với U; G liên kết với C

b)

A liên kết với T; G liên kết với C.

c)

A liên kết với C; G liên kết với T.

d)

A liên kết với U; T liên kết với C

7.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

(1) Diên ra theo nguyên tăc bán bảo tồn.

(2) Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polimerase.

(3) Diên ra chủ yêu trong nhân của tế bào

(4) Quá trình diễn ra theo nguyên tăc bô sung ( A-U, G-C)

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

8.

Trong phiên mã thì Enzyme chỉ trượt theo chiều 3'→ 5' trên mạch gốc của gene là:

a)

A. DNA polymerase

b)

B. RNA polymerase

c)

C. Enzyme tháo xoắn.

d)

D. DNA ligase.

9.

Sau khi tổng hợp xong RNA thì mạch gốc của gene trên DNA có hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Bị Enzyme xúc tác phân giải

b)

B. Xoăn lại với mạch bố sung của nó trên DNA

c)

C. Liên kêt với phần tử RNA

d)

D. Rời nhân để dị chuyển ra tế bào chất

10.

Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một amino acid trừ 2 cođon nào sau đây:

a)

A. 3'AUG5', 3'UUG5'

b)

B. 3'AUG5', 3'UGG5'.

c)

C. 3'GUA5', 5'UGG3'

d)

D. 5'UXA3',5'UAG3'

11.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

A. Tính thoái hóa

b)

B. Tính liên tục

c)

C, Tính phô biền

d)

D. Tính đặc hiệu

12.

Tính phô biên của mã di truyên được hiêu là

a)

A. tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

b)

B. nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

c)

C. một bộ ba chi mã hóa cho một loại amino acid.

d)

D. các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide mà không gồi lên nhau.

13.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

A. Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

B. Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.

c)

C. Vì lactose làm gene điều hòa không hoạt động.

d)

D. Vì gene cấu trúc làm gene điều hòa bị bất hoạt.

14.

Khi nào thì protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac?

a)

A. Khi mội trường có nhiều lactose

b)

B. Khi có hoặc không có lactose.

c)

C. Khi môi trường không có lactose.

d)

D. Khi môi trường có lactose

15.

Trong cấu trúc của operon lac, nếu đột biến làm mất một đoan phân tử DNA thì trường hợp nào sau đây sẽ vẫn tổng hợp được tất cả các gene cấu trúc.

a)

A. Mất vùng khởi động

b)

C. Mất gene điều hòa

c)

B. Mất vùng vận hành

d)

D. Mắt một gene cấu trúc

16.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

A. mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

B. mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

C. mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

D. mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

17.

Thể đột biến là

a)

A. những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiêu hình.

b)

B. những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biên NST.

c)

C. những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

D. những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiêu hình.

18.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thế đột biên phụ thuộc vào

a)

A. tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

C. tổ hợp gene mang đột biển.

d)

D. điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

19.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

A. đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vi làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

B. đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiền hoá.

c)

C. đột biển gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

D. đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính

20.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên RNA không có loại nào sau đây?

a)

A. Guanine (G).

b)

B. Uracil (U).

c)

C. Adenine (A).

d)

D. Thymine (T).

21.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

A. Mã hóa các amino acid.

b)

B. Mã hoa cho một chuôi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

c)

C. Quy định cơ chê di truyên.

d)

D. Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

22.

Tính bên vững trong cấu trúc DNA giúp chúng bảo quản, lưu giữ thông tin di truyền được đảm bảo bởi:

a)

A. tính bền vững của các liên kết phosphodieste.

b)

B. tính yếu của liên kết hidrogen trong nguyên tắc bổ sung.

c)

C. cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.

d)

D. sự đồng và thảo xoán của sợi NST.

23.

Giả sử trong môi trường chứa vi khuân E. coli được bô sung Adenine đánh dâu phóng xạ và các loại nucleotide còn lại thì không đánh dấu phóng xạ. Điều gì sẽ xảy ra khi DNA của tế bào nhân đôi một l@n?

a)

A. Một DNA con chứa phóng xạ, nhưng DNA con kia không có phóng xạ.

b)

B. Cả hai DNA con đều không có phóng xạ.

c)

C. Tất cà 4 loại nucleotide đều chứa phóng xạ.

d)

D. Có 2 mạch đơn của DNA con sẽ chứa nucleotide đánh đầu phóng xạ.

24.

ho các đặc điểm sau:

(1) Diễn ra ở trong nhân tế bào.

(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

(3) Cá hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới.

(4) Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5' → 3'.

(5) 1 mạch mới được tổng hợp kéo dài liên tục, 1 mạch tổng hợp các đoạn Okazaki.

(6) Chi sử dụng mạch khuôn có chiều 3' → 5' để tổng hợp mạch mới.

Quá trình phiên mã có các đặc điểm:

a)

I , 4, 6

b)

I , 3 , 4

c)

I , 2 , 4 , 6

d)

2 , 3 , 4

25.

Càu 6. Nguyên tắc bổ sung: nucleotide A trên mạch khuôn liên kết với T của môi trường: T trên mạch khuôn liên kết với A của môi trường không được thê hiện ở quá trình:

a)

A. tái bản.

b)

B. dịch mã.

c)

C. phiên mã tổng hợp RNA.

d)

D. phiên mã và dịch mã.