WorksheetsÔn Từ đồng nghĩa và đa nghĩa
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:
a)
chán nản
b)
vui vẻ
c)
buồn bã
d)
mệt mỏi
2.
Từ đồng nghĩa với hiền hậu là:
a)
hiền khô
b)
hiền hòa
c)
hiền dịu
d)
hiền lành
3.
Câu văn nào sau đây dùng từ “tay” với nghĩa chuyển
a)
Tay của tôi rất khỏe.
b)
Tôi thích vẽ bằng tay.
c)
Tôi đã học được nhiều điều từ tay nghề của anh ấy.
d)
Anh ấy đã làm việc với tay trái.
4.
Câu nào sau đây dùng từ “đi” với nghĩa gốc
a)
Tôi đi bộ đến trường.
b)
Tôi đi du lịch nước ngoài.
c)
Tôi đi xe đến công viên.
d)
Tôi đi học vào buổi tối.
5.
Từ "miệng" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển
a)
Miệng ăn không ngồi rồi.
b)
Miệng cười tươi như hoa.
c)
Miệng nói không mất tiền mua.
d)
Miệng lưỡi thế gian
6.
Từ "quả" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển
a)
quả khế này chua quá
b)
đây là quả mướp đắng
c)
quả ổi tươi quá
d)
anh ta phải gánh hậu quả nặng nề
7.
Từ "ngọt" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?
a)
Trái cây này rất ngọt.
b)
Cô ấy có giọng hát ngọt ngào.
c)
Món ăn này có vị ngọt nhân tạo.
d)
Cảm xúc của tôi thật ngọt ngào.
8.
Tìm từ đồng nghĩa với "thảo luận"
a)
tranh luận
b)
đàm phán
c)
thảo luận viên
d)
trao đổi
9.
Tìm từ đồng nghĩa với "tự hào"
a)
kiêu hãnh
b)
tầm thường
c)
buồn bã
d)
thất vọng
10.
Tìm từ đồng nghĩa với chăm chỉ trong câu : "Em học hành chăm chỉ"
a)
siêng năng
b)
không quan tâm
c)
thụ động
d)
lười biếng
100 %
