wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Android

Total questions: 176

Worksheet time: 9hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào để truyền dữ liệu giữa các hoạt động (activities) trong Android?

a)

Intent

b)

Content Provider

c)

Broadcast receiver

d)

None of the Above

2.

Trước khi đầu quân cho Google, Andy Rubin – người đồng sáng lập Android đã từng cố gắng bán hệ điều hành này cho hàng nào?

a)

LG

b)

Samsung

c)

Nokia

d)

Siemens

3.

Google sở hữu Android với khoản phí bao nhiêu?

a)

1 triệu USD

b)

40 nghìn USD

c)

50 triệu USD

d)

1 tỷ USD

4.

Những bố cục trình bày (layouts) nào có trong android?

a)

Linear Layout

b)

Frame Layout

c)

Table Layout

d)

Relative Layout

e)

All of above

5.

Các chức năng của dịch vụ Binder trong Android là gì?

a)

Binder chịu trách nhiệm quản lý luồng trong khi sử dụng Aidl trong Android

b)

Binder chịu trách nhiệm sắp xếp và sắp xếp lại dữ liệu.

c)

A & B

d)

Binder là một loại giao diện (interface)

e)

Không phải những cái trên

6.

Cách nào để truy cập ngữ cảnh trong nhà cung cấp nội dung (content provider) của Android?

a)

Sử dụng: getContext() in onCreate()

b)

Sử dụng: intent()

c)

Sử dụng: getApplicationContext() ở bất kỳ đâu trong ứng dụng

d)

A & C

e)

A & B

7.

Lớp ẩn danh (anonymous) trong Android là gì?

a)

Interface class

b)

Một lớp không có tên nhưng có chức năng trong đó

c)

Java class

d)

Manifest file

8.

Có bao nhiêu cổng được phân bổ cho trình giả lập mới?

a)

2

b)

0

c)

10

d)

Không phải những cái trên.

9.

Cách nào khắc phục sự cố bằng cá

4 lines
10.

Cách nào khắc phục sự cố bằng cách sử dụng log cat trong Android?

a)

Gmail

b)

Log cat chứa tên ngoại lệ cùng với số dòng.

c)

Google search

d)

Không phải những câu trên.

11.

Vòng đời của fragment trong android là gì?

a)

onReceive()

b)

onCreate()

c)

onAttach()->onCreate() −> onCreateView() −> onActivityCreated() −> onStart() −> onResume()

d)

None of the above

12.

Kiểu trả về của hàm startActivityForResult() trong android là gì?

a)

RESULT_OK

b)

RESULT_CANCEL

c)

RESULT_CRASH

d)

A & B

e)

B & C

13.

Vòng đời của hoạt động tiền cảnh (foreground activity) trong Android là gì?

a)

onCreate() −> onStart() −> onResume() −> onStop() −> onRestart

b)

onCreate() −> onStart() −> onResume() −>onStop()

c)

onCreate() −> onStart() −> onResume()

d)

None of the above

14.

Andy Rubin có những mối quan tâm đến rất nhiều lĩnh vực khác nhau. Ngoại trừ hệ điều hành Android, một trong số những mối quan tâm đó là ...?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Robot

c)

Smartwatch

d)

Google Glass

15.

Phiên bản Android hoàn chỉnh nào tương thích với 64-bit đầu tiên?

a)

Android 2.3 Gingerbread

b)

Android 4.0 Ice Cream Sandwich

c)

Android 5.0 Lollipop

d)

Android 3.0 Honeycomb

16.

Điện thoại đầu tiên sử dụng hệ điều hành Android là ...?

a)

Motorola Droid

b)

LG Optimus One

c)

T-Mobile G1

d)

Samsung Galaxy S

17.

One of operating system that cannot be used for android application development is

a)

Windows

b)

Mac

c)

Linux

d)

Contiki

18.

Phiên bản Android nào có khả năng hỗ trợ những bàn phím bên thứ ba như SwiftKey đầu tiên?

a)

Android 1.5

b)

Android 2.0

c)

Android 2.3

d)

Android 4.0

19.

Phiên bản Android nào có khả năng hỗ trợ những bàn phím bên thứ ba như SwiftKey đầu tiên?

a)

Android 1.5

b)

Android 2.0

c)

Android 2.3

d)

Android 4.0

20.

Một class mà cho phép hiển thị thông báo trên cửa sổ logcat là:

a)

Toast Class

b)

Log class

c)

makeTest class

d)

Show class

21.

Một trong những phiên bản Android ra mắt tháng 5 năm 2015 là:

a)

Kitkat

b)

Marshmallow

c)

Lolipop

d)

Jelly Bean

22.

Môi trường Java được yêu cầu cho nhà phát triển được gọi là:

a)

JDK

b)

DEX

c)

DVM

d)

API

23.

Trong android studio, Kiểu tab bàn giao tiếp ảo (virtual console) được sử dụng làm giao diện dòng lệnh được gọi trong:

a)

memory

b)

CPU

c)

logcat

d)

ADB logs (Android Debug Bridge Logs)

24.

Phương thức chồng lớp con của BroadcastReceiver:

a)

OnCreate()

b)

onStart()

c)

onRestart()

d)

onReceive()

25.

Dalvik Virtual Machine (DVM) sử dụng lỗi mã nguồn của:

a)

Windows

b)

Mac

c)

Linux

d)

Contiki

26.

Thiết bị Android ngày càng cần nhiều bộ nhớ RAM hơn, lý do chính là ...?

a)

Garbage Collector trong Java

b)

Người sử dụng thiết bị Android có nhu cầu khác biệt so với iPhone

c)

Để camera hoạt động hiệu quả hơn

d)

Để hỗ trợ những yêu cầu đồ họa game ngày càng tăng

27.

Về phương thức triển khai của onStartCommand(), dịch vụ phải được dừng sau khi hoàn thành nhiệm vụ bằng cách sử dụng:

a)

stopSelf()

b)

stopService()

c)

stopSelf() or stopService()

d)

endService()

28.

Không gian giữa cạnh đến nội dung widget của widget có thể được tùy chỉnh bằng cách sử dụng:

a)

margins

b)

height

c)

padding

d)

weight

29.

Tùy chọn nút (button) có thể được chọn từ danh mục bảng nào?

a)

textfields

b)

containers

c)

widgets

d)

layouts

30.

Trong android studio, thẻ dùng để hiện lỗi được gọi là:

a)

logcat

b)

memory

c)

ADB logs

d)

CPU

31.

Theo mặc định trong android studio, trong quá trình phát triển ứng dụng, tập tin chứa thông tin về các tính năng và thành phần cơ bản của ứng dụng là:

a)

AndroidManifest.xml

b)

res/values

c)

Build.gradle

d)

res/layout

32.

Yêu cầu từ lớp Content Provider được xử lý bằng phương thức:

a)

onCreate

b)

onSelect

c)

onClick

d)

ContentResolver

33.

r được xử lý bằng phương thức:

a)

onCreate

b)

onSelect

c)

onClick

d)

ContentResolver

34.

Một broadcast sau khi khởi động hệ thống xong là:

a)

android.intent.action.BATTERY_OKAY

b)

android.intent.action.REBOOT

c)

android.intent.action.BOOT_COMPLETED

d)

android.intent.action.BUG_REPORT

35.

Một loại lớp sẽ chịu trách nhiệm thiết kế hoạt động màn hình chính trong lần khởi chạy ứng dụng lần đầu tiên được gọi là:

a)

Activity class

b)

Parent class

c)

Child class

d)

Inherited class

36.

Phương thức được gọi khi dịch vụ được tạo lần đầu tiên bằng cách sử dụng onStartCommand () hoặc onBind () là:

a)

onStart()

b)

onCreate()

c)

onRestart()

d)

startService()

37.

Hệ điều hành nền tảng cho Android là:

a)

Linux

b)

Windows

c)

Contiki

d)

Ubuntu

38.

Phiên bản Android đầu tiên có khả năng hỗ trợ ảnh động là ...?

a)

Android 1.0

b)

Android 2.1

c)

Android 2.3

d)

Android 4.0

39.

Khi triển khai phương thức onBind(), dịch vụ phải cung cấp giao diện cho người dùng bằng cách trả về đối tượng được gọi, giao diện đó là gì?

a)

Ibinder

b)

Intent

c)

R

d)

Layout

40.

Thành phần Android quản lý giao diện và định dạng trên màn hình được gọi là:

a)

fragment

b)

intent

c)

view

d)

layout

41.

Trong giao diện người dùng Android, onClick thực sự là một:

a)

class

b)

button

c)

property

d)

function

42.

Phương thức SendStickyBroadcast(Intent) được sử dụng để chỉ ra rằng Intent là:

a)

Prominent (nổi bật)

b)

Prioritized (Ưu tiên)

c)

Optional (Tùy chọn)

d)

Sticky (Kết dính)

43.

Môi trường Android cần thiết để phát triển được gọi là:

a)

SDK

b)

IDE

c)

APK

d)

JDK

44.

Máy tính bảng Android đầu tiên là ...?

a)

LG Optimus Pad

b)

HTC Flyer

c)

Motorola Xoom

d)

Samsung Galaxy Tab

45.

Có nhiều ý kiến cho rằng: Android có nền tảng đa nhiệm “chuẩn” khác biệt so với nền tảng của các hệ điều hành khác. Nhưng bạn có biết, ở phiên bản Android nào mới thực sự được kích hoạt đa nhiệm mới?

a)

Android 1.0

b)

Android 2.0

c)

Android 2.3

d)

Android 4.0

46.

Trong android studio, các tùy chọn nhanh có thể được truy cập từ:

a)

Tool bar

b)

Menu bar

c)

Navigation bar

d)

Editor tab

47.

Trong android studio, tab hiển thị sử dụng CPU của ứng dụng được gọi là

a)

ADB logs

b)

memory

c)

CPU

d)

logcat

48.

Trong android studio, tab hiển thị sử dụng CPU của ứng dụng được gọi là

a)

ADB logs

b)

memory

c)

CPU

d)

logcat

49.

Một phương thức được sử dụng để xử lý những gì đã xảy ra sau khi sự kiện click một nút là:

a)

OnCreate

b)

onSelect

c)

onClick

d)

onDo

50.

Phương thức được sử dụng để tạo thông báo Log trong android là:

a)

Log.d()

b)

Log.D()

c)

Log.R()

d)

Log.r()

51.

Trong android studio, hoạt động chính cho ứng dụng phải được khai báo trong:

a)

b)

c)

d)

52.

Một trong các thành phần ứng dụng, điều khiển UI và quản lý tương tác người dùng với màn hình điện thoại được gọi là:

a)

Content Providers

b)

Activities

c)

Broadcast Receivers

d)

Services

53.

Một loại dịch vụ được cung cấp bởi Android giúp tạo giao diện người dùng là:

a)

Notifications Manager

b)

Content Providers

c)

Activity Manager

d)

View System

54.

Thành phần Android hoạt động như cơ sở dữ liệu là:

a)

Services

b)

Activities

c)

Broadcast Receivers

d)

Content Providers

55.

Nhiều kế thừa không được phép trong Java, do đó, lớp nào trong một hoạt động Android không thể có nhiều hơn một kế thừa:

a)

super class

b)

child class

c)

sub class

d)

public class

56.

Theo mặc định trong android studio trong quá trình phát triển ứng dụng, thư mục được tạo cho các tệp xml là

a)

res/layout

b)

res/values

c)

AndroidManifest.xml

d)

Build.gradle

57.

Một kiểu của bố cục trình bày cho phép bố trí tất cả các phần tử theo thứ tự là:

a)

ConstraintLayout

b)

TextviewLayout

c)

LinearLayout

d)

RelativeLayout

58.

Phương thức nào dưới đây để lưu trữ dữ liệu vào Shared Reference

a)

SharedReferences.commit()

b)

Editor.commit()

c)

SharedReferences.edit()

d)

Editor.writer()

59.

Để hiển thị dữ liệu lên Listview, Spinner... ta phải dùng một bộ chuyển đổi dữ liệu phù hợp, trước khi nạp vào các đối tượng đó, ta gọi nó là:

a)

Cusor

b)

Bundle

c)

ContentValue

d)

Adapter

60.

Vị trí lưu trữ cơ sở dữ liệu mặc định của ứng dụng trên thiết bị

a)

Data/Data/Package_name

b)

Data/Apps/ Package_name

c)

Data/Data/Package_name/Databases

d)

Data/Data/Package_name/Database

61.

Phương thức publishProgree() thường được gọi là phương thức nào sau đây

a)

onPostExecute(Result)

b)

onPreExecute()

c)

onProgressUpdate(Progress...)

d)

doInBackground(Params...)

62.

Tab lưu trữ lịch sử của những nơi được truy cập nhiều nhất là

a)

Favorites

b)

Structure

c)

Build variants

d)

Project

63.

Trong android, chứng năng của một class có thể được sử dụng trong một lớp khác bằng cách sử dụng tùy chọn:

a)

extends

b)

extended

c)

extending

d)

extend

64.

Một lớp dùng để hiển thị thông điệp toast cho người dùng là:

a)

Log class

b)

makeTest class

c)

Show class

d)

Toast class

65.

Một trong các thành phần ứng dụng, quản lý các vấn đề cơ sở dữ liệu được gọi là:

a)

Services

b)

Content Providers

c)

Broadcast Receivers

d)

Activities

66.

Thư viện Android cung cấp truy cập đến mô hình ứng dụng là:

a)

android.opengl

b)

android.content

c)

android.app

d)

android.database

67.

Trong chế độ giả lập Android, phía bên trái của các thành phần khu vực điện thoại thông minh được gọi là:

a)

Palette

b)

Widgets

c)

Design

d)

Button

68.

Phát sóng (Broadcast) khởi động lại thiết bị là

a)

android.intent.action.BATTERY_LOW

b)

android.intent.action.REBOOT

c)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

d)

android.intent.action.CALL

69.

Thành phần Android mà hiển thị một phần của activity trên màn hình được gọi là:

a)

intent

b)

fragment

c)

view

d)

manifest

70.

Layout hoặc thiết kế của ứng dụng android được lưu trong:

a)

.text file

b)

.java file

c)

.dex file

d)

.xml file

71.

Đối với các phần tử bố trí chuyên biệt, phần tử palette (bảng màu) được sử dụng là:

a)

custom

b)

textfields

c)

containers

d)

widgets

72.

Phương thức được gọi để bất kỳ tài nguyên được sử dụng bởi dịch vụ là:

a)

stopSelf()

b)

onStop()

c)

onDestroy()

d)

stopService()

73.

Phân cấp thiết kế UI và các phần tử thiết kế riêng lẻ có thể được nhìn thấy bằng cách sử dụng:

a)

properties

b)

component tree

c)

layout

d)

terminal

74.

Khái niệm đa thừa kế được sử dụng trực tiếp bằng việc sử dụng:

a)

public class

b)

child class

c)

sub class

d)

super class

75.

a thừa kế được sử dụng trực tiếp bằng việc sử dụng:

a)

public class

b)

child class

c)

sub class

d)

super class

76.

Thư viện Android cung cấp quyền truy cập vào đồ họa là:

a)

android.content

b)

android.opengl

c)

android.app

d)

android.database

77.

Trong android Studio, Thẻ TODO được sử dụng cho:

a)

comments

b)

storage

c)

classes

d)

function

78.

Trong Android, logcat cũng được gọi là

a)

Verbos

b)

Info

c)

Console

d)

Method

79.

Một trong những lựa chọn không phải là một phần của các phần tử bảng màu (palette) là:

a)

layouts

b)

containers

c)

date and time

d)

default

80.

Theo mặc định trong android studio trong quá trình phát triển ứng dụng, tệp chứa thông tin về SDK, phiên bản, Id ứng dụng, v.v. là:

a)

Build.gradle

b)

res/values

c)

res/layout

d)

AndroidManifest.xml

81.

Trong android, cách khai báo đúng cho package là:

a)

package com-newspeak

b)

package com+newpak

c)

package com/newpak

d)

package com.newpak

82.

Thư viện Android cung cấp thao tác văn bản và hiển thị ứng dụng là:

a)

android.view

b)

android.webkit

c)

android.text

d)

android.os

83.

Một trong những thành phần ứng dụng, quản lý sự tương tác giữa hệ điều hành và hệ điều hành Android được gọi là:

a)

Broadcast Receivers

b)

Content Providers

c)

Activities

d)

Services

84.

Thư viện Android cung cấp truy cập đến các hàm chuẩn của hệ điều hành là:

a)

android.os

b)

android.text

c)

android.view

d)

android.webkit

85.

Một loại dịch vụ được cung cấp bởi Android cho phép chia sẻ và xuất bản dữ liệu sang các ứng dụng khác là:

a)

View System

b)

Content Providers

c)

Activity Manager

d)

Notifications Manager

86.

Thư viện Android cung cấp quyền truy cập vào các yếu tố dựng sẵn UI như nút, danh sách, chế độ xem, v.v. là:

a)

android.text

b)

android.os

c)

android.view

d)

android.webkit

87.

Thành phần của Android quản lý tệp tin cấu hình của ứng dụng được gọi là:

a)

manifest

b)

fragment

c)

view

d)

intent

88.

Tập tin AndroidManifest chữa những thông tin gì?

a)

Danh sách các Application Componnent

b)

Quyền hạn của ứng dụng, khai báo các API mà ứng dụng sử dụng

c)

Quyền hạn của ứng dụng, khai báo những tính năng phần cứng mà ứng dụng có sử dụng

d)

Tất cả các yếu tố trên

89.

Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity

a)

Resumed, Paused, Running

b)

Running, Paused, Stopped

c)

Resumed, Paused, Destroyed

d)

Running, Paused, Destroyed

90.

Lớp nào dưới đây dùng để quản lý và nhận biết sự thay đổi của hệ thống?

a)

ContentProvider

b)

BroadcastReceiver

c)

Intent

d)

ArlamManager

91.

Để truyền dữ liệu đến một Activity, ta sử dụng lệnh sau Bundle b= Bundle(); b.putInt(“kX”,3); Câu lệnh nào dưới đây dùng để lấy dữ liệu ra:

a)

int t = getIntent().getExtras(“kX”,0);

b)

Bundle b = getIntent().getExtras();int t = b.getInt(“kX”);

c)

int t = getIntent().getExtras().getInt(“kX”);

d)

Tất cả đều đúng

92.

Phương thức nào dưới đây sẽ được gọi để một service thực hiện:

a)

runService(intent)

b)

runServices(intent)

c)

startServices(intent)

d)

startService(intent)

93.

Đâu là môi trường phát triển của (IDE) phổ biến và thích hợp nhất cho người bắt đầu học lập trình Android

a)

JBuilder

b)

Android Studio

c)

Eclipse

d)

Microsoft Visual

94.

Tab hiển thị thông báo hệ thống và lỗi là

a)

terminal

b)

messages

c)

TODO

d)

comments

95.

Trong android studio, tab trong đó sử dụng bộ nhớ của ứng dụng được hiển thị được gọi là

a)

CPU

b)

memory

c)

ADB logs

d)

logcat

96.

Trong android studio, dịch vụ cung cấp giao diện máy khách-máy chủ là

a)

bindService()

b)

onStart()

c)

startService()

d)

onCreate()

97.

Để tạo intents (ý định tùy) chỉnh trong Android, phương thức được sử dụng là:

a)

broadcastCreate()

b)

broadcastReceive()

c)

broadcastIntent()

d)

broadcastStart()

98.

Thư viện Android cung cấp quyền truy cập vào nội dung, xuất bản và nhắn tin giữa các thành phần ứng dụng là:

a)

android.app

b)

android.database

c)

android.opengl

d)

android.content

99.

Đúng cách để viết bình luận java là:

a)

//It is a comment

b)

\It is a comment

c)

/It is a comment

d)

\\It is a comment

100.

Broadcast hiển thị thông tin về pin yếu là:

a)

android.intent.action.REBOOT

b)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

c)

android.intent.action.BATTERY_OKAY

d)

android.intent.action.BATTERY_LOW

101.

t hiển thị thông tin về pin yếu là:

a)

android.intent.action.REBOOT

b)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

c)

android.intent.action.BATTERY_OKAY

d)

android.intent.action.BATTERY_LOW

102.

Trong android studio, một activity được gọi lại (callback) khi nó không được hiển thì thêm nữa là:

a)

onDestroy

b)

onStop

c)

onRestart

d)

onResume

103.

Một loại phần tử bố trí cho phép mô tả vị trí tương đối các con của nó là:

a)

RelativeLayout

b)

TextviewLayout

c)

LinearLayout

d)

ConstraintLayout

104.

Để tạo một đơn vị mã trong chữ ký phương thức có thể được mở rộng hoặc thu hẹp được bao quanh bởi:

a)

[]

b)

{}

c)

()

d)

||

105.

Các công cụ Android cần thiết để phát triển được gọi là:

a)

APK

b)

JDK

c)

IDE

d)

SDK

106.

Trong Java, kế hoạch chi tiết được tạo cho một đối tượng được gọi là:

a)

an object

b)

a function

c)

a program

d)

a class

107.

Trong Android, kích thước phông chữ của điện thoại di động (hiện đang sử dụng ứng dụng) sử dụng đơn vị đo lường:

a)

sp

b)

dp

c)

cp

d)

gp

108.

Broadcast của cuộc gọi đến một người nào đó được nhắm mục tiêu bởi dữ liệu là:

a)

android.intent.action.BUG_REPORT

b)

android.intent.action.CALL

c)

android.intent.action.REBOOT

d)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

109.

Tab điều hướng trở lại mục thám hiểm dự án (project explorer) là:

a)

Project

b)

Favorites

c)

Build variants

d)

Structure

110.

Tab hiển thị nhật ký sự kiện đã hoàn thành là:

a)

event log

b)

terminal

c)

messages

d)

TODO

111.

Một phần của hệ thống Android, DVM thực sự là một:

a)

server

b)

software

c)

hardware

d)

firmware

112.

Broadcast của việc nhấn nút gọi để gọi cho ai đó là:

a)

android.intent.action.CALL_BUTTON

b)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

c)

android.intent.action.CALL

d)

android.intent.action.REBOOT

113.

Android thực sự đang sử dụng hoàn toàn bằng:

a)

Python code

b)

C code

c)

Java code

d)

C sharp code

114.

Khu vực có thể sử dụng nhiều nhất của android studio là

a)

menu bar

b)

navigation bar

c)

tool bar

d)

editor

115.

Trong android studio, callback được gọi khi activity được hiển thị là:

a)

onCreate

b)

onDestroy

c)

onStop

d)

onStart

116.

callback được gọi khi activity được hiển thị là:

a)

onCreate

b)

onDestroy

c)

onStop

d)

onStart

117.

Broadcast cho sự thay đổi ngày là

a)

android.intent.action.DATE_CHANGED

b)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

c)

android.intent.action.CALL

d)

android.intent.action.REBOOT

118.

Thư viện Android cung cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu là:

a)

android.database

b)

android.content

c)

android.app

d)

android.opengl

119.

Tab kiểm tra phiên bản khác nhau của ứng dụng hiện đang phát triển là:

a)

Structure

b)

Favorites

c)

Build variants

d)

Project

120.

IDE chính thức được phát hành để phát triển Android được gọi là

a)

Eclipse

b)

Net beans

c)

Android studio

d)

Java

121.

Broadcast mà hiển thị thông tin của trạng thái pin OK là:

a)

android.intent.action.BOOT_COMPLETED

b)

android.intent.action.BATTERY_OKAY

c)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

d)

android.intent.action.BUG_REPORT

122.

Quá trình chuyển đổi Java thành dạng có thể đọc được của Android được gọi là:

a)

compiling

b)

linking

c)

debugging

d)

testing

123.

Một lớp cho phép hiển thị các thông báo trên các cửa sổ logcat là:

a)

Toast Class

b)

Log class

c)

makeTest class

d)

Show class

124.

Trong giao diện người dùng Android, onClick thực sự là một:

a)

class

b)

button

c)

property

d)

function

125.

Một phương pháp được sử dụng để xử lý những gì xảy ra sau khi nhấp vào nút là:

a)

OnCreate

b)

onSelect

c)

onClick

d)

onDo

126.

Cách đúng để viết bình luận java là:

a)

//It is a comment

b)

\It is a comment

c)

/It is a comment

d)

\\It is a comment

127.

Nếu một nút được bấm mà phương thức trong Java không được xác định thì ứng dụng Android sẽ:

a)

Không làm gì

b)

Crash (đổ vỡ)

c)

Hiện màn hình đen

d)

Bị treo

128.

Môi trường Java cần thiết để phát triển được gọi là:

a)

JDK

b)

DEX

c)

DVM

d)

API

129.

Hệ điều hành nền tảng cho Android là:

a)

Linux

b)

Windows

c)

Contiki

d)

Ubuntu

130.

Trong Java, kế hoạch chi tiết được tạo ra cho một đối tượng được gọi là

a)

an object

b)

a function

c)

a program

d)

a class

131.

Android thực sự đang sử dụng toàn bộ là:

a)

Python code

b)

C code

c)

Java code

d)

C sharp code

132.

Android thực sự đang sử dụng toàn bộ là:

a)

Python code

b)

C code

c)

Java code

d)

C sharp code

133.

Để đảm bảo rằng các thành phần phần cứng như CPU, GPU, máy thu GPS, v.v. có thể chạy trên HĐH Linux cơ bản, các nhà phát triển tạo:

a)

classes

b)

stubs

c)

drivers

d)

objects

134.

Thư viện Android cung cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu là:

a)

android.database

b)

android.content

c)

android.app

d)

android.opengl

135.

Tab kiểm tra phiên bản khác nhau của ứng dụng hiện đang phát triển là:

a)

Structure

b)

Favorites

c)

Build variants

d)

Project

136.

IDE chính thức được phát hành để phát triển Android được gọi là:

a)

Eclipse

b)

Net beans

c)

Android studio

d)

Java

137.

Để quay lại cửa sổ Android, tab được sử dụng là

a)

terminal

b)

TODO

c)

android

d)

messages

138.

Môi trường phổ biến nhất để chạy các chương trình Java được viết cho PC chỉ được gọi:

a)

JRE

b)

JDK

c)

IDE

d)

SDK

139.

Phần tử của bảng mà chứa nhiều phần tử cho mục đích cụ thể được gọi là:

a)

widgets

b)

containers

c)

textfields

d)

layouts

140.

Nếu chúng ta muốn tham chiếu một chức năng ở một lớp khác thì android chỉ có thể biết điều đó bằng cách khai báo tên của nó trước khi sử dụng với từ đặt trước là:

a)

package

b)

extend

c)

import

d)

protected

141.

Trong android studio, callback mà cho phép hệ thống phá hủy một hoạt động (activity) là:

a)

onRestart

b)

onCreate

c)

onStop

d)

onDestroy

142.

Broadcast của việc hiện thị một hoạt động lỗi là:

a)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

b)

android.intent.action.BATTERY_OKAY

c)

android.intent.action.REBOOT

d)

android.intent.action.BUG_REPORT

143.

Trong android studio, callback được gọi khi khởi động lại hoạt động sau khi bị dừng lại là

a)

onStop

b)

onDestroy

c)

onRestart

d)

onResume

144.

Thư viện Android cung cấp các khối xây dựng giao diện người dùng truy cập là:

a)

android.webkit

b)

android.view

c)

android.os

d)

android.text

145.

Trong android studio, callback được gọi khi hoạt động được tạo lần đầu tiên là:

a)

onResume

b)

onDestroy

c)

onCreate

d)

onStop

146.

Gói mã Java được biên dịch với một số tài nguyên khác được gọi là:

a)

IDE

b)

APK

c)

JDK

d)

IDE

147.

Gói mã Java được biên dịch với một số tài nguyên khác được gọi là:

a)

IDE

b)

APK

c)

JDK

d)

IDE

148.

Khi các lớp được chia thành nhiều phần để có được các chức năng khác nhau được gọi là

a)

classes

b)

objects

c)

stubs

d)

methods

149.

Thuộc tính được sử dụng để định dạng phông chữ là:

a)

Color

b)

typeface

c)

ImageView

d)

Mip Map

150.

Trong android studio, vị trí file đang mở hiện hành có thể được hiển thị bằng:

a)

navigation bar

b)

tool bar

c)

menu bar

d)

editor tab

151.

Xét phát biểu sau: protected void onCreated (Bund saveInstncState) {, onCreated được gọi là:

a)

method declaration

b)

method name

c)

method signature

d)

method call

152.

Kiểu dịch vụ được cung cấp bởi android dùng hiển thị thông báo và cảnh báo cho người dùng là:

a)

Content Providers

b)

View System

c)

Notifications Manager

d)

Activity Manager

153.

Broadcast chứ thông tin về mức pin, trạng thái pin, v.v... là:

a)

android.intent.action.BATTERY_CHANGED

b)

android.intent.action.BATTERY_LOW

c)

android.intent.action.BATTERY_OKAY

d)

android.intent.action.CALL_BUTTON

154.

Một trong các thành phần ứng dụng, quản lý các dịch vụ nền của ứng dụng được gọi là:

a)

Activities

b)

Broadcast Receivers

c)

Services

d)

Content Providers

155.

Trong android studio, callback được gọi khi hoạt động (activity) tương tác với người dùng đã bắt đầu là:

a)

onStart

b)

onStop

c)

onResume

d)

onDestroy

156.

Tab mà có thể được sử dụng để thực hiện bất kỳ tác vụ nào được thực hiện từ cửa sổ DOS là:

a)

TODO

b)

messages

c)

terminal

d)

comments

157.

Không gian bên ngoài widget có thể được tùy chỉnh bằng cách sử dụng:

a)

padding

b)

height

c)

weight

d)

margins

158.

Tab hiển thị phân cấp của dự án là:

a)

Build variants

b)

Structure

c)

Favorites

d)

Project

159.

Trong Android, mã được biên dịch được thực thi bởi một phần của hệ thống Android được gọi là:

a)

DEX

b)

DVM

c)

JDK

d)

API

160.

Một phần của android studio, hoạt động như một trình giả lập cho các thiết bị Android được gọi là

a)

driver

b)

emulator

c)

stub

d)

firmware

161.

Mã cung cấp cách dễ dàng để sử dụng tất cả các tính năng của Android được gọi là:

a)

API

b)

DEX

c)

DVM

d)

JDK

162.

d được gọi là

a)

driver

b)

emulator

c)

stub

d)

firmware

163.

Mã cung cấp cách dễ dàng để sử dụng tất cả các tính năng của Android được gọi là:

a)

API

b)

DEX

c)

DVM

d)

JDK

164.

Android tính toán mật độ pixel của thiết bị di động (hiện đang sử dụng ứng dụng) bằng cách sử dụng đơn vị đo lường

a)

CP

b)

SP

c)

DP

d)

GP

165.

Trong android studio, mỗi activity mới được tạo phải được định nghĩa bởi:

a)

res/layout

b)

res/values

c)

Build.gradle

d)

AndroidManifest.xml

166.

Thành phần Android kiểm soát các thành phần bên ngoài của tệp được gọi:

a)

intent

b)

resource

c)

view

d)

manifest

167.

Một loại dịch vụ được cung cấp bởi Android kiểm soát tuổi thọ của ứng dụng và các chồng hoạt động (activity) là

a)

Activity Manager

b)

View System

c)

Notifications Manager

d)

Content Providers

168.

Cần dừng hoạt động bằng cách thực hiện bất kỳ thao tác nào cho đến khi gọi lại được gọi lại, loại gọi lại là

a)

onPause

b)

onDestroy

c)

onResume

d)

onRestart

169.

Một trong những hệ điều hành không thể sử dụng để phát triển ứng dụng Android là:

a)

Eclipse

b)

Cooja

c)

Netbeans

d)

Android studio

170.

Trong android studio, một dịch vụ được khởi động và không thể dừng ngay cả khi lệnh gọi hoạt động bị hủy là

a)

startService()

b)

onStop()

c)

onDestroy()

d)

bindService()

171.

Hình thức mã có thể hiểu được của Android được gọi là:

a)

JDK

b)

DEX

c)

DVM

d)

API

172.

Điện thoại đầu tiên được phát hành chạy HĐH Android là gì?

a)

Google gPhone

b)

T-Mobile G1

c)

Motorola Droid

d)

HTC Hero

173.

Cái nào KHÔNG liên quan đến lớp fragment?

a)

DialogFragment

b)

ListFragment

c)

PreferenceFragment

d)

CursorFragment

174.

Một ___________ tạo một tập dữ liệu ứng dụng cụ thể có giá trị những ứng dụng khác.

4 lines
175.

Trong số này, mục nào KHÔNG phải là một phần của thư viện nguồn của Android?

a)

Webkit

b)

Dalvik

c)

OpenGL

d)

SQLite

176.

Trong suốt vòng đời của Activity, phương thức nào được gọi đầu tiên bởi hệ thống

4 lines