Font size
S
M
L
XL
Worksheets세종 2권 1,2과
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
bận tối mặt tối mũi
(a)
2.
lúc này lúc kia
(a)
3.
vui vẻ
(a)
4.
muộn
(a)
5.
tin nhắn
(a)
6.
không thể
(a)
7.
viết thư
(a)
8.
tò mò
(a)
9.
làm giỏi, làm tốt ( cái gì đó)
(a)
10.
dậy
(a)
11.
tốt cho sức khỏe
(a)
12.
luôn luôn
(a)
13.
thỉnh thoảng
(a)
14.
thường xuyên
(a)
15.
hoàn toàn không
(a)
16.
hiếm khi
(a)
17.
sở thích
(a)
18.
Để thể hiện nguyên nhân, lí do trong 1 câu ta có thể dùng cấu trúc:
a)
그리고
b)
고
c)
그래서
d)
아/어서
19.
아/어서 ko đi với cấu trúc nào dưới đây
a)
(으)ㄹ까요?
b)
못 V
c)
안 V
d)
N와/과/하고 V
20.
그런데 là từ nối .....?
a)
Giữa 2 câu chỉ nguyên nhân, kết quả
b)
Nối 2 vế trái ngược trong 1 câu
c)
Nối 2 câu trái ngược nhau
d)
Nối 2 câu tương đồng nhau về nghĩa
Reset
