wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Môn KHTN

Total questions: 43

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây được gọi là biến dị?

a)

Bố và mẹ tóc đen, sinh ra con tóc đen.

b)

Bố và mẹ thuận tay phải, sinh ra con thuận tay trái.

c)

Bố và mẹ da nhóm máu O, sinh ra con nhóm máu O.

d)

Bố và mẹ có chiều cao thấp, sinh ra con thấp.

2.

Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung:
1. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.

2. Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3, …

3. Tiến hành thí nghiệm chứng minh.

4. Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn.

Thứ tự thực hiện các nội dung trên là

a)

4-2-3-1

b)

4-2-1-3

c)

4-3-2-1

d)

4-1-2-3

3.

Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

a)

Aa × Aa.

b)

Aa × AA.

c)

Aa × aa.

d)

AA × Aa.

4.

Một gene quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành

a)

Lai phân tích;

b)

Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa;

c)

Tự thụ phấn.

5.

Muốn F1 xuất hiện đồng loạt 1 tính trạng, kiểu gene của P là

a)

AA × AA hoặc AA × Aa hoặc aa × aa.

b)

AA × AA hoặc AA × Aa hoặc aa × aa hoặc AA × aa.

6.

Muốn F1 xuất hiện đồng loạt 1 tính trạng, kiểu gene của P là

a)

AA × AA hoặc AA × Aa hoặc aa × aa.

b)

AA × AA hoặc AA × Aa hoặc aa × aa hoặc AA × aa.

c)

AA × AA hoặc AA × aa hoặc aa × aa.

d)

AA × aa hoặc AA × Aa hoặc aa × aa.

7.

Xét tính trạng màu sắc hoa: A: hoa đỏ     a: hoa trắng Có bao nhiêu kiểu gene giao phối của P cho kết quả đồng tính tính trạng trội ở F1?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

8.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

1. Theo quy luật phân li của Mendel thì hạt vàng, trơn là các tính trạng trội.

2. Theo quy luật phân li của Medel thì hạt vàng, trơn là các tính trạng lặn.

3. Theo quy luật phân li của Mendel thì hạt xanh, nhăn là các tính trạng lặn.

4. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¾, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¼.

5. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¼, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¾.

6. Tính trạng trội và lặn đều chiếm tỉ lệ ¾.

a)

1,3,4

b)

1,3,5

c)

1,2,4

d)

1,3,6

9.

Điền vào chỗ trống: "Khi lai hai bố mẹ khác nhau về … cặp tính trạng thuần chủng tương phản … với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng … các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó".

a)

hai; di truyền độc lập; tích.

b)

một; di truyền độc lập; tích.

c)

hai; di truyền; tích.

d)

hai; di truyền độc lập; tổng.

10.

Cho P: AaBb × AaBb. Tính theo lý thuyết thì xác suất các cá thể dị hợp về 1 cặp gene thu được ở F1 là

a)

1/2.

b)

1/8.

c)

1/16.

d)

9/16.

11.

Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định quả vàng. Theo lý thuyết, phép lai: AaBb × aaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm tỷ lệ

a)

37,5%.

b)

12,5%.

c)

18,75%.

d)

56,25%.

12.

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc

4 lines
13.

lý thuyết, phép lai: AaBb × aaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm tỷ lệ

a)

37,5%.

b)

12,5%.

c)

18,75%.

d)

56,25%.

14.

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bù trừ.

b)

Nguyên tắc bổ sung.

c)

Nguyên tắc loại trừ.

d)

Nguyên tắc cộng hưởng.

15.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: - A - T - G - C - A - thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

- T - A - C - G - T -.

b)

- T - A - C - A - T -.

c)

- A - T - G - X - A -.

d)

- A - C - G - T - A -.

16.

Tính đặc thù của mỗi DNA do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotide trong phân tử DNA.

b)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.

c)

Tỉ lệ (A + T)/(G + C) trong phân tử DNA.

d)

Cả B và C.

17.

Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là:

a)

1200

b)

2400

c)

3600

d)

3120

18.

Tại sao DNA được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp phân tử?

a)

DNA có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu.

b)

DNA có trình tự các cặp nucleotide đặc trưng cho loài.

c)

Số lượng và khối lượng DNA không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh.

d)

Cả A và B.

19.

Di truyền học nghiên cứu về tính di truyền và biến dị ở các sinh vật.

a)

Đ

b)

S

20.

. Gene không phải là trung tâm của di truyền học.

a)

Đ

b)

S

21.

Di truyền là hiện tượng chuyển giao các đặc điểm từ thế hệ này sang

thế hệ khác.

a)

Đ

b)

S

22.

Một số đặc điểm của con cái giống hệt bố mẹ gọi là biến dị.

a)

Đ

b)

S

23.

Di truyền là sự chuyển giao đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác.

a)

Đ

b)

S

24.

Biến dị là sự thay đổi các đặc điểm di truyền.

a)

Đ

b)

S

25.

Di truyền và biến dị là hai hiện tượng không liên quan đến nhau

a)

Đ

b)

S

26.

Tất cả các đặc điểm di truyền đều được truyền lại không có sự thay đổi.

a)

Đ

b)

S

27.

Gene quyết định sự khác biệt giữa các cá thể.

a)

Đ

b)

S

28.

Tất cả các đặc điểm của con cái đều giống hệt bố mẹ.

a)

Đ

b)

S

29.

Các đặc điểm khác biệt của con cái so với bố mẹ là do biến dị gene.

a)

Đ

b)

S

30.

Gene không ảnh hưởng đến sự khác biệt về ngoại hình giữa các cá thể.

a)

Đ

b)

S

31.

DNA gồm hai mạch xoắn cùng chiều nhau.

a)

Đ

b)

S

32.

DNA chỉ bao gồm bốn loại nucleotide: A, T, G, C.

a)

Đ

b)

S

33.

DNA có chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

a)

Đ

b)

S

34.

Các nucleotide của DNA không liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ

sung.

a)

Đ

b)

S

35.

A liên kết với T bằng hai liên kết hydrogen.

a)

Đ

b)

S

36.

G liên kết với C bằng ba liên kết hydrogen.

a)

Đ

b)

S

37.

Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

a)

Đ

b)

S

38.

Các nucleotide của DNA có thể liên kết với bất kỳ loại nucleotide nào

khác.

a)

Đ

b)

S

39.

Câu 1. Các chữ in hoa là allele trội và chữ thường là allele lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cho cá thể mang kiểu gene AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

(a)  

40.

Câu 2. Cho P: AaBb × AaBb. Tính theo lý thuyết thì xác suất các cá thể dị hợp về 1 cặp gene thu được ở F1 là:

(a)  

41.

Câu 3. Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nuclêôtit loại ađênin (loại A) chiếm 10%. Số nuclêôtit loại G của gen là:

(a)  

42.

Câu 4. Một phân tử DNA có tổng số nucleotide là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số nucleotide loại C là bao nhiêu?

(a)  

43.

Câu 5. Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene

(a)