wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về môi trường số

Total questions: 71

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

An toàn thông tin là gì?

a)

An toàn thông tin là việc thu thập thông tin từ người dùng.

b)

An toàn thông tin là việc chia sẻ thông tin một cách tự do.

c)

An toàn thông tin là việc bảo vệ thông tin và hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa.

d)

An toàn thông tin là việc phát triển phần mềm mà không cần bảo mật.

2.

Tại sao an toàn thông tin lại quan trọng?

a)

An toàn thông tin không ảnh hưởng đến người dùng cá nhân.

b)

An toàn thông tin bảo vệ dữ liệu và duy trì sự tin cậy.

c)

An toàn thông tin chỉ cần thiết cho các công ty lớn.

d)

An toàn thông tin chỉ liên quan đến phần mềm máy tính.

3.

Những biện pháp nào giúp bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh và xác thực hai yếu tố.

b)

Không cập nhật phần mềm bảo mật thường xuyên.

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

4.

Quyền riêng tư trực tuyến là gì?

a)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền truy cập vào thông tin của người khác.

b)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền kiểm soát thông tin cá nhân trên internet.

c)

Quyền riêng tư trực tuyến là việc chia sẻ thông tin cá nhân với người khác.

d)

Quyền riêng tư trực tuyến là việc không sử dụng internet để bảo vệ thông tin cá nhân.

5.

Làm thế nào để bảo vệ quyền riêng tư khi sử dụng internet?

a)

Chỉ sử dụng internet tại quán cà phê

b)

Sử dụng VPN, phần mềm diệt virus, trình duyệt bảo mật, và kiểm tra cài đặt quyền riêng tư.

c)

Sử dụng mạng xã hội để chia sẻ thông tin cá nhân

d)

Không cần cài đặt phần mềm bảo mật

6.

Những thông tin nào không nên chia sẻ trên mạng xã hội?

a)

Thông tin về sở thích cá nhân

b)

Thông tin cá nhân nhạy cảm như số điện thoại, địa chỉ nhà, thông tin tài chính, mật khẩu.

c)

Tên người dùng trên mạng xã hội

d)

Hình ảnh du lịch

7.

Tác hại của việc chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội là gì?

a)

Cải thiện kỹ năng giao tiếp

b)

Giúp kết nối với bạn bè

c)

Tăng cường bảo mật thông tin cá nhân

d)

Tác hại của việc chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội bao gồm lộ thông tin riêng tư, bị lừa đảo, và quấy rối.

8.

Khi nào thì nên sử dụng chế độ riêng tư trên mạng xã hội?

a)

Khi bạn muốn công khai thông tin cá nhân cho mọi người.

b)

Khi bạn muốn bảo vệ thông tin cá nhân và chia sẻ nội dung nhạy cảm.

c)

Khi bạn không quan tâm đến việc bảo vệ thông tin cá nhân.

d)

Khi bạn muốn chia sẻ nội dung với tất cả bạn bè mà không cần kiểm soát.

9.

Kỹ năng tìm kiếm thông tin là gì?

a)

Kỹ năng tìm kiếm thông tin là khả năng xác định và truy cập thông tin cần thiết.

b)

Kỹ năng tìm kiếm thông tin là khả năng phân tích số liệu.

c)

Kỹ năng tìm kiếm thông tin là khả năng viết báo cáo.

d)

Kỹ năng tìm kiếm thông tin là khả năng ghi nhớ thông tin.

10.

Làm thế nào để tìm kiếm thông tin chính xác trên internet?

a)

Chỉ dựa vào các trang mạng xã hội.

b)

Tìm kiếm thông tin bằng cách sử dụng hình ảnh.

c)

Sử dụng từ khóa cụ thể và kiểm tra độ tin cậy của nguồn.

d)

Tin tưởng hoàn toàn vào kết quả đầu tiên trên Google.

11.

Các công cụ tìm kiếm phổ biến hiện nay là gì?

a)

Google, Bing, Yahoo, DuckDuckGo

b)

Lycos

c)

AOL Search

d)

Ask.com

12.

Tại sao cần phải kiểm tra nguồn gốc thông tin?

a)

Để khuyến khích việc chia sẻ thông tin không chính xác.

b)

Để giảm thiểu thời gian tìm kiếm thông tin.

c)

Để tăng cường sự mơ hồ của thông tin.

d)

Để đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy của thông tin.

13.

Những dấu hiệu nào cho thấy thông tin không đáng tin cậy?

a)

Thông tin từ nguồn chính thống

b)

Ngôn ngữ trung lập và khách quan

c)

Nguồn gốc không rõ ràng, thiếu trích dẫn, ngôn ngữ cảm tính, thông tin mâu thuẫn.

d)

Có nhiều trích dẫn đáng tin cậy

14.

Cách nào để đánh giá độ tin cậy của một trang web?

a)

Không cần kiểm tra nguồn gốc thông tin

b)

Tin tưởng hoàn toàn vào thông tin từ mạng xã hội

c)

Kiểm tra nguồn gốc thông tin, độ uy tín tác giả, ngày cập nhật, liên kết và đánh giá người dùng.

d)

Chỉ dựa vào giao diện của trang web

15.

Tại sao việc sử dụng mạng xã hội cần có ý thức?

a)

Để theo dõi xu hướng mới mà không cần kiểm tra nguồn gốc.

b)

Để tăng cường kết nối với bạn bè.

c)

Để chia sẻ thông tin cá nhân một cách thoải mái.

d)

Để tránh thông tin sai lệch và bảo vệ quyền riêng tư.

16.

Những quy tắc nào cần nhớ khi tham gia mạng xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân công khai

b)

Sử dụng ngôn ngữ thô tục

c)

Không cần tôn trọng người khác

d)

Bảo vệ thông tin cá nhân, tôn trọng người khác, không chia sẻ thông tin sai lệch, sử dụng ngôn ngữ lịch sự.

17.

Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có các thiết bị số hiện nay?

a)

Trường học khang trang hơn

b)

Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn

c)

Học sinh có thể học trực tuyến

d)

Số lượng học sinh đi học đông hơn

18.

Một bạn học sinh được bố mẹ mua cho chiếc laptop, theo em bạn ấy cần cài và sử dụng phần mềm nào để tận dụng được khả năng của máy tính vào hoạt động học tập:

a)

Trò chơi trực tuyến

b)

Phần mềm xem phim

c)

Phần mềm vẽ hình hình học

d)

Phần mềm nghe nhạc

19.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:

a)

Các dãy bit

b)

Các bức ảnh

c)

Các dòng điện

d)

Các đoạn phim

20.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn" có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

21.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số

a)

Dễ dàng nhân bản

b)

Khó lan truyền

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép

22.

Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?

a)

Người thân của người đăng

b)

Bạn bè của người đăng

c)

Công ty mạng xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

23.

Chọn phương án nêu 3 đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

24.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua:

a)

Kết nối điện tử

b)

Kết nối Internet

c)

Kết nối vật lý

d)

Thông tin số không thể được truy cập từ xa

25.

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ

(a)  

26.

Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?

a)

Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.

b)

Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.

c)

Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi

d)

Cả ba phương án trên

27.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

28.

Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm

a)

tự do

b)

tối đa

c)

an toàn

d)

nhanh chóng

29.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

30.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Mặc dù tin nhắn có vẻ nghiêm túc, nhưng em không chắc đó là sự thực. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang Web của trường và nhờ cha mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với các hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhằm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

31.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khóa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

32.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

33.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

34.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

35.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

36.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

37.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

38.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

39.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

40.

Để biết hiện nay dân số Việt Nam là bao nhiêu, một số học sinh tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy t ìm kiếm và nhận được các kết quả từ những nguồn khác nhau. Em hãy cho biết thông tin từ nguồn nào sau đây đáng tin cậy?

41.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

42.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

43.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

44.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

46.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

47.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

48.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

49.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

50.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

51.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

52.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

53.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

54.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

55.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

56.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

57.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

58.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

59.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

60.

Để biết hiện nay dân số Việt Nam là bao nhiêu, một số học sinh tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy t ìm kiếm và nhận được các kết quả từ những nguồn khác nhau. Em hãy cho biết thông tin từ nguồn nào sau đây đáng tin cậy?

61.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

62.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

63.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

64.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

66.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

67.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

68.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

69.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

70.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

71.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.