wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ ĐỀ ÔN TN LỚP 4 SỐ 2

Total questions: 36

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong khổ thơ dưới đây?

Đôi bàn tay khéo léo

Nặn đồ chơi bé xinh

Mang niềm vui dịu ngọt

Cho trẻ thơ chúng mình.

a)

a.b é xinh, nặn, khéo léo

b)

b.mang, dịu ngọt, cho

c)

c.khéo léo, bé xinh, nặn

d)

d.bàn tay, đồ chơi, trẻ thơ

2.

Câu 2: Thủy tộc là loài vật sống ở đâu ?

                                  

a)

a. trên trời 

b)

b. trên cây

c)

c. trên mặt đất          

d)

d. dưới nước

3.

Câu 3: Thuyền độc mộc là thuyền làm bằng vật liệu gì ?

                                                                          

a)

a. sắt    

b)

  b. cây gỗ  

c)

c. xi măng  

d)

d. thép

4.

Câu 4: Tiếng “ơn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào ?

                       

a)

a.   âm đầu, vần  

b)

b. âm chính

c)

c. âm đệm 

d)

d. vần, thanh điệu

5.

Câu 5: Từ nào viết sai chính tả ?

                                     

a)

a. run rẩy   

b)

b. dàn dụa  

c)

c. rung rinh  

d)

d. dào dạt

6.

Câu 6: Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ người ?

     

a)

a.nhân duyên 

b)

b. nhân viên  

c)

  c. nhân đạo   

d)

d.nhândịp

7.

Câu 7: Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ lòng thương người ?

                                          

a)

a. nhân chứng 

b)

b. nhân quả

c)

c. nhân tố 

d)

d. nhân hậu

8.

Câu 8: Tiếng “ăn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a)

a.     âm đầu, vần

b)

b.      âm chính

c)

c.     âm đệm

d)

d.    âm chính, thanh điệu

9.

Câu 9: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

                                                  

a)

a. lí lẽ

b)

b. núi non 

c)

c. lúng lính 

d)

d. lung linh

10.

Câu 10: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

                                     

a)

a. quả nhãn  

b)

b. nhỏ nhắn  

c)

  c. rộng rãi 

d)

d. rộng rải

11.

Câu 11: Đáp án nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành một câu văn có hình ảnh so sánh?

cọ tròn xoè ra nhiều phiến nhọn dài, trông xa như.....

a)

a. vầng trăng màu bạc

b)

b.quả   bóng   khổng   lồ

c)

c.cái nón của mẹ

d)

d. vầng mặt trời xanh

12.

Câu 12: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?


a)

a.  trong trẻo

b)

b.  chong chóng

c)

c.  chung thành

d)

d.  châu chấu

13.

Câu 13: Đoạn văn dưới đây miêu tả cảnh vật vào mùa nào?

"Bầu trời ngày thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thoảng qua. Vườn cây lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy."

(Theo Nguyễn Kiên)

a)

a.mùa  thu

b)

b.mùa hè

c)

c.mùa xuân

d)

d.mùa đông

14.

Câu 14: Điền chữ thích hợp vào ô trống trong câu sau: “Anh em như thể tay chân

Rách ….. đùm bọc, dở hay đỡ đần.”

a)

lanh

b)

lành

c)

d)

may

15.

Câu 16: Trái nghĩa với từ "nhân hậu" hoặc "yêu thương" là từ gì?.

a)

nhân nghĩa

b)

nhân từ

c)

độc ác

d)

hiền lành

16.

Câu 17: Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Dưới đồng cỏ .... những bông hoa .... đang đua nở, còn trên bầu trời những chú én .... đang chao liệng.

a)

a.  xanh - hồng - xanh

b)

b.   xanh - trắng - nhỏ

c)

c.  xanh - vàng - đen

d)

d.   xanh - tím - nhỏ

17.

Câu 18: Đáp án nào dưới đây có thể ghép với "Cô giáo em" để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

a. Động viên cả lớp cùng cố gắng

b)

b. Cùng cả lớp tập văn nghệ

c)

c. Có giọng nói ấm áp và truyền cảm

d)

d. Hướng dẫn các bạn giải bài tập khó

18.

Câu 19: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

a. Đàn kiến lũ lượt tha mồi về tổ để dự trữ thức ăn.

b)

b. Trong vườn, hương hoa nhài thơm dịu dàng.

c)

c. Hoa sữa là loài hoa đặc trưng của mùa thu Hà Nội.

d)

d. Các chú công nhân cắt tỉa cành cây trước mùa mưa bão

19.

Câu 20: Khổ thơ dưới đây từ nào viết sai chính tả?

"Mèo bông dậy sớm

Xem ông mặt trời

Giải từng tia nắng

Nhuộm vàng sân phơi."

(Theo Quỳnh Như)

a)

a.sân

b)

b.sớm

c)

c.giải

d)

d.phơi

20.

Câu 21: Trong tiết Tập làm văn, cô giáo yêu cầu cả lớp viết lại câu văn dưới đây cho sinh động, gợi tả hơn bằng cách sử dụng biện pháp so sánh.

Cây phượng cổng trường đã nở hoa đỏ. Minh, Lâm, Mai đã viết như sau:

Minh: Cây phượng cổng trường dịu dàng khoác lên mình tấm áo đỏ rực rỡ. Lâm: Cây phượng vĩ ở cổng trường đã nở từng chùm

hoa màu đỏ rất đẹp.

Mai: Cây phượng cổng trường đã nở hoa đỏ tựa như một đuốc khổng lồ.

Theo em, bạn nào có câu văn đúng nhất với yêu cầu của cô giáo?

a)

a. Bạn Minh, bạn Lâm

b)

b. Bạn Mai

c)

c. Bạn Minh

d)

d. Bạn Lâm

21.

Câu 22: Đoạn thơ dưới đây những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

cùng ngan vịt

Chơi ở bờ ao

Chẳng may té nhào

Gà rơi xuống nước

Không chậm nửa bước

Ngan, vịt nhảy theo

Rẽ đám rong rêu

Vớt lên cạn.

a)

a.  cùng, chơi, chậm, theo, rong rêu, cạn

b)

b.  chơi, té nhào, rơi, nhảy, rẽ, vớt

c)

c.  gà, té, ở, bước, nhảy, vớt

d)

d.  vịt, chơi, theo, chậm, lên, cạn

22.

Câu 23: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

a.     Thẳng như ruột ngựa

b)

b.    Thuốc đắng dã tật

c)

c.     Đói cho sạch, rách cho thơm

d)

d.    Lá lành đùm lá rách

23.

Câu 24: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “Mai (a)   nghĩa nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ.

24.

Câu 25: Giải câu đố:

Bình sinh tôi hót tôi ca

Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi? Chữ thêm huyền là chữ gì?

Trả lời: Chữ ……….

(a)  

25.

Câu 15: Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một (a)   phải thương nhau cùng.

26.

Câu 26: Môi hở ……… lạnh.

(a)  

27.

Câu 27: Thuận buồm (a)   gió.

28.

Câu 28: Ngựa chạy bầy (a)   bay bạn.

29.

Câu 29: Bầu ơi thương (a)   bí cùng.

30.

Câu 30: Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Uống nước (a)   nguồn.

31.

Câu 31: Đâu là danh từ trong các từ sau?

a)

A. Ăn

b)

B. Nhà

c)

C. Đi

d)

D. Đứng

32.

Câu 32: Con đọc đoạn văn sau và tìm danh từ riêng có trong đoạn văn:

Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người

a)

A. Bác, ông cụ

b)

B. Bác, Người, Việt Bắc

c)

C. Người, túi vải

d)

D. Việt Bắc, áo nâu

33.

Câu 33: Đọc đoạn thơ sau gạch dưới các danh từ trong đoạn thơ trên.

“Nòi tre đâu chịu mọc cong

Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường".

a)

tre

b)

chông

c)

tre, chông

d)

nhọn

34.

Câu 34: Câu văn sau có mấy danh từ?

Ông Mặt Trời đủng đỉnh đạp xe qua đỉnh núi.

a)
  • A. 6 danh từ.

b)
  • B. 5 danh từ.

c)
  • C. 4 danh từ. 

d)
  • D. 3 danh từ.

35.

Câu 35: Từ nào dưới đây là danh từ?

a)
  • A. Bao la.

b)
  • B. Thời gian.

c)
  • C. Bát ngát.

d)
  • D. Rối rít.

36.

Câu 36: Những từ “sóng thần, mưa đá, hạn hán” là danh từ chỉ gì?

a)
  • A. Danh từ chỉ vật.

b)
  • B. Danh từ chỉ người.

c)
  • C. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

d)
  • D. Danh từ chỉ thời gian.