wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về cây ăn quả

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Cam thuộc nhóm

a)

quả hạch.

b)

quả có vỏ cứng.

c)

quả mọng.

d)

quả đỏ.

2.

Trong các loại quả sau, quả nào thuộc loại quả có vỏ cứng?

a)

Quả đào.

b)

Quả mận.

c)

Quả cam.

d)

Quả dừa.

3.

Cây ăn quả nhiệt đới có đặc điểm sinh trưởng phát triển thuận lợi ở nhiệt độ nào?

a)

20 - 40oC.

b)

25 - 40oC.

c)

25 - 30oC.

d)

25 - 28oC.

4.

Cây ở giai đoạn ra hoa có yêu cầu về độ ẩm đất như thế nào?

a)

70 - 80%.

b)

40 - 50%.

c)

60 - 70%.

d)

50 - 60%.

5.

Một số cây ăn quả nhiệt đới là

a)

thanh long, chuối, xoài,...

b)

vải, bơ, nhót,...

c)

lê, đào, mận,...

d)

vải, thanh long, mận…

6.

Cây ăn quả có vai trò gì trong đời sống và xã hội?

a)

Sử dụng làm nhiên liệu.

b)

Chế tạo vật liệu may mặc.

c)

Có giá trị nghệ thuật.

d)

Sử dụng làm thực phẩm.

7.

Mục đích sử dụng của cùi dừa để

a)

làm thực phẩm, mỹ phẩm.

b)

làm giá thể trồng cây.

c)

làm vật liệu xây dựng.

d)

làm phân bón.

8.

"Hạt xoài có tác dụng trị ho". Thông tin trên nói đến vai trò nào?

a)

Hạt xoài là nguyên liệu chế biến.

b)

Hạt xoài được sử dụng làm dược liệu.

c)

Hạt xoài giúp bảo vệ môi trường.

d)

Hạt xoài trang trí cảnh quan.

9.

Lá nào được sử dụng để xông hơi trị cảm cúm?

a)

Lá bưởi.

b)

Lá đu đủ.

c)

Lá khế.

d)

Lá dừa.

10.

Hình ảnh sau nói về vai trò nào của cây ăn quả?

a)

Vai trò làm nguyên liệu chế biến

b)

Vai trò sử dụng làm dược liệu

c)

Vai trò bảo vệ môi trường

d)

Vai trò văn hoá, nghệ thuật

11.

Cường độ ánh sáng mạnh ảnh hưởng như thế nào đối với cây ăn quả?

a)

Cây bị bạc màu.

b)

Cây không bị ảnh hưởng.

c)

Cây dễ bị mất nước gây cháy lá, rám quả.

d)

Cây dễ bị lây lan sang bệnh hại.

12.

Chọn phát biểu sai.

a)

Nước ảnh hưởng đến thời gian ngủ, nghỉ, sinh trưởng của cây.

b)

Khi thiếu ánh sáng quả sẽ lên màu chậm và không đẹp.

c)

Đất cung cấp các chất dinh dưỡng khoáng và nước cho cây ăn quả.

d)

Các loại đất nhiễm mặn thích hợp cho việc trồng cây ăn quả.

13.

Khi quan sát đặc điểm của vỏ quả, hãy cho biết những quả thuộc nhóm quả hạch?

a)

Quả bơ, quả táo, quả xoài, quả chôm chôm

b)

Quả chôm chôm, quả đậu, quả cà chua

c)

Quả chuối, quả đu đủ, quả chanh, quả dưa hấu

d)

Quả bơ, quả sầu riêng, quả đu đủ

14.

Trong các phát biểu sau: Cây ăn quả được sử dụng làm thực phẩm. Cây ăn quả được sử dụng làm lương thực. Lá dừa có thể sử dụng để chế tạo các sản phẩm thủ công mỹ nghệ. Rễ cây ăn quả thường phân bố sâu, hẹp, ít nhánh. Thân cây làm nhiệm vụ dẫn nối giữa bộ phận rễ với lá, chồi, hoa, quả. Số phát biểu đúng là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Hàm lượng vitamin C được khuyến nghị bổ sung hàng ngày đối với trẻ em là

a)

25 - 35mg.

b)

42 - 55mg.

c)

15 - 25mg.

d)

65 - 70mg.

16.

Khi tắt ngọn của cây gốc ghép ở vị trí cách mặt đất bao nhiêu cm?

a)

10 - 15 cm.

b)

30 - 40 cm.

c)

10 cm.

d)

15 cm.

17.

Sắp xếp thứ tự các bước tiến hành ghép cành: 1. Chăm sóc cây ghép. 2. Nối gốc và cành ghép. 3. Chọn cành ghép. 4. Cắt đoạn cành ghép. 5. Buộc cành ghép. 6 Cắt và chẻ gốc ghép.

a)

3 - 5 - 4 - 2 - 6 - 1.

b)

3 - 1 - 4 - 2 - 5 - 6.

c)

3 - 5 - 2 - 6 - 4 - 1.

d)

3 - 6 - 4 - 2 - 5 - 1.

18.

Cây thanh long thường áp dụng phương pháp nhân giống vô tính nào?

a)

Giâm cành.

b)

Chiết cành.

c)

Nuôi cấy mô tế bào.

d)

Ghép cành.

19.

Phương pháp ghép cành thường áp dụng cho những loại cây nào?

a)

Cây họ đậu: đậu tương, đậu đen, đậu đỏ,...

b)

Cây quả có vỏ cứng: cây dừa,...

c)

Cây thân mềm: chuối, dâu tây,...

d)

Cây ăn quả có múi như xoài, nhãn,...

20.

Yêu cầu kỹ thuật khi trẻ gốc ghép?

a)

Chẻ gốc ghép vát một bên sâu khoảng 3 cm.

b)

Chẻ gốc ghép vát một bên sâu khoảng 5 cm.

c)

Chẻ gốc ghép theo chiều thẳng đứng sâu khoảng 3 cm.

d)

Chẻ gốc ghép theo chiều thẳng đứng sâu khoảng 5 cm.

21.

Các lưu ý khi chọn cành ghép:

a)

Cành ghép là cành non.

b)

Nên chọn cành ghép có nhiều hoa, lá.

c)

Cành ghép là cành thành thục có lá màu xanh đậm.

d)

Cành ghép là cành có lộc non.

e)

Không nên chọn cành nhiễm sâu, bệnh hại.

22.

"Các đoạn dây nylon thừa hoặc đã dùng để buộc vết ghép cần thu gom về nơi quy định để xử lý" thuộc tiêu chí đánh giá nào?

a)

Tiêu chí đánh giá sản phẩm.

b)

Tiêu chí đánh giá về an toàn lao động.

c)

Tiêu chí đánh giá về bảo vệ môi trường.

d)

Tiêu chí đánh giá thực hiện quy trình.

23.

"Tuân thủ nghiêm kỷ luật lao động, làm việc tập trung không sử dụng dụng cụ cho mục đích khác" thuộc tiêu chí đánh giá nào?

a)

Tiêu chí đánh giá sản phẩm.

b)

Tiêu chí đánh giá về an toàn lao động.

c)

Tiêu chí đánh giá về bảo vệ môi trường.

d)

Tiêu chí đánh giá thực hiện quy trình.

24.

Tại sao không phun ướt cây ngay sau khi ghép?

a)

Để cho gốc ghép không bị rơi ra.

b)

Để đỡ mất chất dinh dưỡng.

c)

Để không hỏng nylon.

d)

Để tránh nước vào vết ghép.

25.

Khi ghép đoạn cành, sau thời gian bao lâu thì kiểm tra gốc ghép?

a)

20 ngày.

b)

30 ngày.

c)

35 ngày.

d)

30 - 35 ngày.

26.

Miền bắc không nên thực hiện ghép cành vào mùa nào?

a)

Mùa Xuân.

b)

Mùa Hạ.

c)

Mùa Thu.

d)

Mùa Đông.

27.

Đường kính gốc ghép khoảng

a)

3 - 4 cm.

b)

2 - 3 cm.

c)

1 - 2 cm.

d)

1 - 3 cm.

28.

Khi chăm sóc cây ghép hời gian cắt bỏ dây nylon thường là

a)

1 tuần sau khi ghép.

b)

2 tuần sau khi ghép.

c)

3 tuần sau khi ghép.

d)

4 tuần sau khi ghép.

29.

Yêu cầu kỹ thuật khi cắt đoạn cành ghép là gì?

a)

Đoạn cành ghép dài khoảng 7 - 10 cm có nhiều hơn hai mắt ngủ.

b)

Đoạn cành ghép dài khoảng 5 - 7 cm có nhiều hơn ba mắt ngủ.

c)

Đoạn cành ghép dài khoảng 7 - 10 cm có nhiều hơn ba mắt ngủ.

d)

Đoạn cành ghép dài khoảng 7 - 10 cm có nhiều hơn.

30.

Nội dung nào sau đây không đúng về nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp giâm cành?

a)

Sử dụng cây ăn quả đã trưởng thành để thực hiện giâm cành.

b)

Những cây có thể sử dụng để giâm cành là thanh long, chanh, quật, chuối, dứa,…

c)

Ở miền Nam không nên thực hiện giâm cành vào mùa thu và mùa đông.

d)

Để khử trùng cần nhúng phần cắt gốc ở cành giâm vào thuốc trừ nấm.

31.

Dụng cụ và vật liệu nào không cần thiết trong giâm cành?

a)

Dao nhỏ sắc, kéo.

b)

Khay đựng đất bột mịn hoăc cát.

c)

Dây buộc.

d)

Túi bầu PE.

32.

Giống cây dễ ra rễ, thường sử dụng phương pháp giâm cành là

a)

vải.

b)

thanh long.

c)

xoài.

d)

táo.

33.

Chúng ta nên cắm cành giâm cách nhau bao nhiêu trong giá thể cát hoặc trong bầu?

a)

10 - 20 cm.

b)

13 - 15 cm.

c)

5 - 10 cm.

d)

10 - 15 cm.

34.

Đối với cây ăn quả thân mềm, khi chọn đoạn cành giâm có kích thước khoảng bao nhiêu cm?

a)

10 - 20 cm.

b)

20 - 30 cm.

c)

30 - 50 cm.

d)

20 - 40 cm.

35.

Yêu cầu kỹ thuật khi chọn đoạn cành giâm đối với cây chuối và dứa là

a)

cắt thân thành các phần có vỏ thân chứa mầm ngủ với chiều rộng và chiều dài khoảng 3 đến 5 cm.

b)

cắt thân thành các phần, lọc vỏ thân chứa mầm ngủ với chiều rộng và chiều dài khoảng 3 đến 5 cm.

c)

cắt thân thành các phần có vỏ thân chứa mầm ngủ với chiều rộng và chiều dài khoảng 5

36.

Yêu cầu kỹ thuật đối với bước cắm cành giâm là

a)

cắm phần gốc ngập sâu 2/3 chiều dài của cành.

b)

cắm phần gốc ngập sâu 1/3 chiều dài của cành.

c)

cắm phần gốc ngập sâu 1/2 chiều dài của cành.

d)

cắm phần gốc ngập sâu 4/5 chiều dài của cành.

37.

Khi chăm sóc cành giâm cần lưu ý duy trì độ ẩm là bao nhiêu?

a)

70 - 80%.

b)

40 - 50%.

c)

60 - 70%.

d)

50 - 60%.

38.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

39.

"Lượng thuốc trừ nấm sử dụng vừa đủ theo hướng dẫn" thuộc tiêu chí đánh giá nào?

a)

Tiêu chí đánh giá sản phẩm.

b)

Tiêu chí đánh giá về an toàn lao động.

c)

Tiêu chí đánh giá về bảo vệ môi trường.

d)

Tiêu chí đánh giá thực hiện quy trình.

40.

Khi giâm cành, chúng ta không nên chọn địa điểm như thế nào?

a)

Nơi thoáng mát.

b)

Nơi có giàn che mưa, nắng.

c)

Nền nhà giâm chia thành các luống được rải lớp cát sạch hoặc lớp đất dày, đảm bảo tơi xốp, ẩm

d)

Nơi có ánh sáng trực tiếp với cường độ cao.

41.

Sau khi giâm khoảng 20 - 25 ngày, ta kiểm tra thấy rễ mọc nhiều, dài và không bị thối thì

a)

tiếp tục tưới nước cho cây

b)

chuyển ra vườn ươm hoặc đem đi trồng.

c)

tiếp tục phun thuốc trừ nấm và vi khuẩn

d)

bón phân hoá học cho cây.

42.

Tại sao khi xử lý cành giâm phải nhúng phần cắt và thuốc trừ nấm?

a)

Để làm sạch vết cắt.

b)

Để khử trùng.

c)

Để làm mất tại vị trí cắt.

d)

Để giữ lại chất hữu cơ trong cành giâm.

43.

Tại sao phải cắt bớt phiến lá trước khi giâm cành?

a)

Tăng khả năng hút nước của cành giâm.

b)

Tăng lực (áp lực) khi cắm cành giâm.

c)

Giảm sự thoát hơi nước của cành giâm.

d)

Giảm quá trình quang hợp của cành giâm.

44.

hi giâm cành?

a)

Tăng khả năng hút nước của cành giâm.

b)

Tăng lực (áp lực) khi cắm cành giâm.

c)

Giảm sự thoát hơi nước của cành giâm.

d)

Giảm quá trình quang hợp của cành giâm.

45.

Các yêu cầu kỹ thuật khi chọn cành chiết:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

46.

Các bước xử lí cành theo yêu cầu kỹ thuật là:

a)

Cành chiết được khoanh vỏ → Cành chiết được bó kín → Cành chiết được bọc nylon → Bôi chất kích thích ra rễ → Cành chiết ra rễ.

b)

Cành chiết được khoanh vỏ → Bôi chất kích thích ra rễ → Cành chiết được bọc nylon → Cành chiết được bó kín → Cành chiết ra rễ.

c)

Cành chiết được khoanh vỏ → Cành chiết được bọc nylon → Bôi chất kích thích ra rễ → Cành chiết được bó kín → Cành chiết ra rễ.

d)

Cành chiết được khoanh vỏ → Bôi chất kích thích ra rễ → Cành chiết được bó kín → Cành chiết được bọc nylon → Cành chiết ra rễ.

47.

Sau bao nhiêu ngày thì có thể tiến hành cắt cành chiết nếu đạt tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm?

a)

45 - 60 ngày.

b)

10 - 20 ngày.

c)

30 - 60 ngày.

d)

55 - 70 ngày.

48.

Yêu cầu về độ ẩm khi chăm sóc cành chiết là

a)

70 - 80%.

b)

40 - 50%.

c)

60 - 70%.

d)

50 - 60%.

49.

Khi hỗn hợp bó bầu nhão hoặc quá khô cần làm gì để khắc phục?

a)

Sấy nhiệt hoặc cho thêm nước.

b)

Làm lại

c)

Cho ra nắng phơi khô.

d)

Cho thêm đất hoặc cho thêm nước

50.

Khi chuẩn bị dụng cụ và vật liệu, cần chuẩn bị dây buộc mền kích thước bao nhiêu là thích hợp?

a)

5 - 10 cm.

b)

20 - 30 cm.

c)

15 - 20 cm.

d)

10 - 25 cm.

51.

Trộn hỗn hợp bó bầu có độ ẩm

a)

70 - 80%.

b)

40 - 50%.

c)

60 - 70%.

d)

80 - 90%.

52.

Khi chiết cành nên phơi khô trước bao nhiêu ngày khi bó bầu?

a)

5 - 6 ngày.

b)

1 - 2 ngày.

c)

3 - 6 ngày.

d)

2 - 3 ngày.

53.

Chọn phát biểu không đúng: Để b

4 lines
54.

Khi chiết cành nên phơi khô trước bao nhiêu ngày khi bó bầu?

a)

5 - 6 ngày.

b)

1 - 2 ngày.

c)

3 - 6 ngày.

d)

2 - 3 ngày.

55.

Chọn phát biểu không đúng: Để bảo vệ môi trường khi chiết cành cần

a)

dây không được vứt bỏ lãng phí.

b)

tấm nylon khi dùng xong một lần nên vứt bỏ.

c)

các đoạn dây nylon thừa cần thu gom về nơi quy định để xử lý.

d)

nơi tổ chức nhân giống cần được vệ sinh sạch sẽ.

56.

Thời vụ chiết cành ở miền Nam là

a)

mùa Xuân.

b)

mùa Hạ.

c)

mùa Thu.

d)

quanh năm.

57.

Nhược điểm của phương pháp chiết cành là gì?

a)

Cây con có thể khác cây mẹ về phẩm chất quả, lâu ra hoa.

b)

Dễ bị thoái hoá giống, hệ số nhân giống thấp.

c)

Thực hiện các kĩ thuật phức tạp.

d)

Đòi hỏi kĩ thuật cao và thiết bị cần thiết.

58.

Ưu điểm của phương pháp chiết cành là gì?

a)

Số lượng nhiều, nhanh, dễ thực hiện.

b)

Tăng sức chống chịu với điều kiện ngoại cảnh.

c)

Giữ đặc tính cây mẹ, ra hoa sớm, mau cho quả sớm.

d)

Duy trì nòi giống.

59.

"Vết khoanh vỏ uống cái chết đực bọc kín giá thể" thuộc tiêu chí đánh giá nào?

a)

Tiêu chí đánh giá sản phẩm.

b)

Tiêu chí đánh giá về an toàn lao động.

c)

Tiêu chí đánh giá về bảo vệ môi trường.

d)

Tiêu chí đánh giá thực hiện quy trình.

60.

Mục đích của việc dùng tấm nylon sinh học hoặc giá thể và buộc cố định bằng dây mềm kín hai đầu cành chiết là gì?

a)

Để tránh sâu bọ.

b)

Để tránh mất chất dinh dưỡng.

c)

Để giữ ẩm.

d)

Để giữ ấm.

61.

Khi chiết cành, mép vỏ phần nào ra rễ?

a)

Phần trên.

b)

Phần dưới.

c)

Có phần trên và phần dưới.

d)

Tất cả các phần trong bầu đất.

62.

Nguồn gốc của cây xoài ở đâu?

a)

Việt Nam.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Mỹ.

63.

Các chất dinh dưỡng chủ yếu trong quả xoài là

a)

vitamin A, vitamin C và đường.

b)

vitamin B, vitamin C và đường.

c)

vitamin B, vitamin E và đường.

d)

vitamin E, vitamin C và đường.

64.

Vai trò của cây xoài là

a)

làm cây ăn quả

b)

làm cây cho bóng mát

c)

làm dược liệu

d)

chố

65.

Vai trò của cây xoài là

a)

làm cây ăn quả

b)

làm cây cho bóng mát

c)

làm dược liệu

d)

chống xói mòn đất

e)

lấy cảnh quan

66.

Bộ rễ của cây xoài thuộc loại rễ nào?

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

c)

Tuỳ từng giống xoài

d)

Tuỳ từng môi trường

67.

Xoài là loại thực vật ___________

a)

thân leo

b)

thân thảo

c)

thân gỗ

d)

thân bò

68.

Để cơ giới hoá và thu hoạch thuận lợi cây xoài được trồng với mật độ

a)

150 cây/ha

b)

400 cây/ha

c)

400 - 500 cây/ha

d)

200 - 300 cây/ha

69.

Cây xoài có thể chịu được nhiệt độ nào sau đây?

a)

20oC

b)

25oC

c)

10oC

d)

30oC

70.

Cần đào hố cây xoài với đường kính là

a)

50cm

b)

85cm

c)

30cm

d)

100cm

71.

Bón lót cho cây xoài sử dụng loại phân nào?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân lân

c)

Phân hữu cơ và phân lân

d)

Không cần bón lót

72.

Giai đoạn không nên tưới nước cho cây xoài là

a)

giai đoạn ra quả

b)

giai đoạn ra lộc

c)

giai đoạn ra hoa

d)

giai đoạn trước ra hoa 2 - 3 tháng

73.

Hình ảnh dưới đây thuộc bộ phận nào của cây xoài?

a)

Chồi non

b)

Lá xoài

c)

Hoa xoài

d)

Quả xoài

74.

Nhiệt độ thích hợp để cây xoài sinh trưởng và phát triển là?

a)

20 - 24oC

b)

24 - 26oC

c)

15 - 25oC

d)

20 - 30oC

75.

Cây xoài có năng suất quả cao ở vùng có điều kiện ánh sáng như thế nào?

a)

Vùng có bức xạ mặt trời thấp

b)

Vùng có bức xạ mặt trời lớn

c)

Vùng bóng cây che khuất

d)

Vùng có băng tuyết quanh năm

76.

Lượng mưa trung bình để cây xoài phát triển tốt là bao nhiêu?

a)

1000 - 1200 mm/năm

b)

200 - 400 mm/năm

c)

500 - 1500 mm/năm

d)

1800 - 2000 mm/năm

77.

Độ pH của đất trồng xoài bao nhiêu để cây xoài phát triển tốt?

a)

4 - 5

b)

5 - 8

c)

7 - 11

d)

5,5 - 7

78.

Cây xoài không thích hợp với loại đất nào sau đây?

a)

Đất sét

b)

Đất phù sa ven sông

c)

Đất có tầng đất dày

d)

Đất có đ

79.

Cây xoài phát triển tốt?

a)

4 - 5.

b)

5 - 8.

c)

7 - 11.

d)

5,5 - 7.

80.

Cây xoài không thích hợp với loại đất nào sau đây?

a)

Đất sét.

b)

Đất phù sa ven sông.

c)

Đất có tầng đất dày.

d)

Đất có độ pH từ 5,5 - 6,5.

81.

Ở giai đoạn cây bắt đầu nhú mầm hoa đến khi thu hoạch cần giun thì độ ẩm đất khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

70 - 80%.

b)

40 - 50%.

c)

65 - 80%.

d)

50 - 60%.

82.

Loại sâu hại chính cho cây xoài là gì?

a)

Rầy xanh, ruồi đục quả, rẹp, châu chấu.

b)

Bọ cánh cứng, bọ dừa, sâu róm.

c)

Kiến, bọ xít, bọ rùa.

d)

Bọ ngựa, bọ dừa, sâu đục thân.

83.

"Biện pháp tăng cường bón phân hữu cơ" thuộc nhóm biện pháp nào trong việc để phòng trừ sâu bệnh trên cây xoài?

a)

Biện pháp cơ giới.

b)

Biện pháp canh tác.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp hóa học.

84.

Vì sao cần tỉa cành và tạo tán cây xoài?

a)

Để hãm chiều cao giúp cây tập trung dinh dưỡng phát triển cành lá và quả.

b)

Để giảm sản lượng vụ sau.

c)

Để tăng lượng sâu, bệnh hại.

d)

Để tăng chiều cao cây.

85.

Cây thanh long có thể chịu được nhiệt độ nào sau đây?

a)

20oC.

b)

24oC.

c)

50oC.

d)

30oC.

86.

Cây thanh long có thể trồng trên loại đất có tỉ lệ cát?

a)

10%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

50%.

87.

Ở miền Bắc nước ta nên tránh trồng thanh long vào thời điểm nào?

a)

Mùa Xuân.

b)

Mùa Hạ.

c)

Mùa Thu.

d)

Mùa Đông.

88.

Cây thanh long thường được trồng với mật độ?

a)

600 - 700 trụ/ha.

b)

900 - 1000 trụ/ha.

c)

600 - 900 trụ/ha.

d)

200 - 300 trụ/ha.

89.

"Trộn đất tơi xốp rồi đặt cây sống vào lớp đất sâu" là kỹ thuật của giai đoạn nào trong chăm sóc cây thanh long?

a)

Lựa chọn thời vụ cây trồng.

b)

Xác định mật độ cây trồng.

c)

Chuẩn bị trụ hoặc giàn.

d)

Trồng cây.

90.

Nguồn gốc của cây thanh long ở đâu?

a)

Vùng ôn đới Trung Mỹ.

b)

Vùng nhiệt đới Trung Mỹ.

c)

Vùng nhiệt đới Châu Âu.

d)

Vùng nhiệt đới Châu Á.

91.

Cây thanh long có mấy loại rễ?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

4 loại.

d)

3 loại.

92.

Cây thanh long có mấy loại rễ?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

4 loại.

d)

3 loại.

93.

Cây thanh long là loại thực vật ___________

a)

thân leo.

b)

thân mềm.

c)

thân gỗ.

d)

thân bò.

94.

Mỗi năm cây thanh long mọc bao nhiêu đợt cành?

a)

1 - 2.

b)

3 - 5.

c)

4 - 8.

d)

3 - 4.

95.

Hình ảnh dưới đây thuộc bộ phận nào của cây thanh long?

a)

Chồi non.

b)

Lá thanh long.

c)

Hoa thanh long.

d)

Quả thanh long.

96.

Chọn phát biểu sai.

a)

Lá thanh long tiêu biến thành gai.

b)

Hoa thanh long thuộc loại đơn tính.

c)

Hoa thanh long thuộc loại lưỡng tính.

d)

Cây thanh long thường ra hoa vào tháng 4 - 10.

97.

Khối lượng của quả thanh long trưởng thành dao động khoảng

a)

300 - 500g.

b)

3kg - 5kg.

c)

200 - 300g.

d)

500 - 600g.

98.

Thời gian hoa thanh long nở đến khi thu hoạch quả khoảng bao nhiêu ngày?

a)

20 - 35 ngày.

b)

52 - 80 ngày.

c)

70 - 90 ngày.

d)

22 - 30 ngày.

99.

Hiện nay có bao nhiêu loại quả thanh long?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

100.

Nhiệt độ thích hợp để thanh long phát triển là

a)

20 - 24oC.

b)

24 - 26oC.

c)

25 - 35oC.

d)

20 - 30oC.

101.

Nếu trồng thanh long ở nơi có nhiệt độ quá cao thì sẽ ảnh hưởng như thế nào?

a)

Lá cây phát triển tốt không ra hoa.

b)

Cây cho nhiều trái hơn.

c)

Mầm hoa khó hình thành, sẽ không cho nhiều quả.

d)

Bộ rễ cây phát triển tốt.

102.

Nếu cây thanh long trồng ở nơi có cường độ ánh sáng yếu thì sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Lá cây phát triển tốt không ra hoa.

b)

Hoa sẽ rụng và quả sẽ nhỏ.

c)

Mầm hoa khó hình thành, sẽ không cho nhiều quả.

d)

Thân cây gầy yếu, cây chậm cho quả và số quả ít.

103.

Hoa bị rụng và quả bị nhỏ hơn là ảnh hưởng của yếu tố ngoại cảnh nào?

a)

Thiếu ánh sáng.

b)

Thiếu nước.

c)

Nhiệt độ quá cao.

d)

Đất nhiều chất dinh dưỡng.

104.

"Sử dụng chế phẩm vi sinh" thuộc nhóm biện pháp nào trong việc để phòng trừ sâu bệnh trên cây xoài?

(a)  

105.

Sử dụng chế phẩm vi sinh thuộc nhóm biện pháp nào trong việc để phòng trừ sâu bệnh trên cây xoài?

a)

Biện pháp cơ giới.

b)

Biện pháp canh tác.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp hóa học.

106.

Mục đích thắp đèn vào ban đêm cho cây thanh long là

a)

Để thanh long ra nhiều hoa và tạo quả trái vụ.

b)

Để tăng khả năng sinh trưởng của cây thanh long

c)

Để tăng khả năng chống chịu của cây thanh long

d)

Đề kéo dài thời gian sinh sản của cây thanh long.

107.

Quá trình sinh trưởng của cây nhãn cần nhiều nước khi nào?

a)

Phân hóa mầm hoa.

b)

Phát triển quả.

c)

Phân hóa mầm hoa và phát triển quả.

d)

Sau khi thu hoạch.

108.

Nhãn thuộc nhóm

a)

quả hạch.

b)

quả có vỏ cứng.

c)

quả mọng.

d)

quả đỏ.

109.

Nhiệt độ hoa nhãn có thể thụ phấn, thụ tinh là

a)

20oC.

b)

28oC.

c)

50oC.

d)

30oC.

110.

Cây nhãn cần nhiều nước trong thời kỳ nào?

a)

Sinh trưởng.

b)

Phát triển cành.

c)

Ra hoa và phát triển của quả.

d)

Nảy mầm.

111.

Loại sâu nào không gây nguy hại cho cây nhãn?

a)

Bọ xít.

b)

Sâu kèn.

c)

Sâu đục thân.

d)

Sâu đục quả.

112.

"Cắt bỏ các cành vượt, cành bị sâu bệnh, cành nhỏ" là hoạt động nào trong chăm sóc cây nhãn?

a)

Bón phân thúc.

b)

Làm cỏ vun xới.

c)

Tạo hình, sửa cành.

d)

Phòng trừ sâu bệnh.

113.

Thời gian thu hoạch nhãn vào lúc nào trong ngày là tốt nhất?

a)

Trong ngày tạnh ráo, vào buổi sáng hoặc buổi chiều.

b)

Vào ngày mưa, vào buổi sáng hoặc buổi chiều.

c)

Vào mùa mưa, buổi trưa, trời nóng.

d)

Vào mùa khô, buổi trưa, trời nóng.

114.

Các chất dinh dưỡng chủ yếu trong quả nhãn là

a)

vitamin A, vitamin C và đường.

b)

vitamin K, vitamin C và đường.

c)

vitamin B, vitamin E và đường.

d)

vitamin E, vitamin C và đường.

115.

Bộ rễ của cây nhãn thuộc loại rễ nào?

a)

Rễ cọc.

b)

Rễ chùm.

c)

Rễ địa sinh

d)

Rễ khí sinh.

116.

Nhãn là loại thực vật ___________

a)

thân leo.

b)

thân thảo.

c)

thân gỗ.

d)

thân bò.

117.

Bộ rễ của cây nhãn thuộc loại rễ nào?

a)

Rễ cọc.

b)

Rễ chùm.

c)

Rễ địa sinh

d)

Rễ khí sinh.

118.

Nhãn là loại thực vật ___________

a)

thân leo.

b)

thân thảo.

c)

thân gỗ.

d)

thân bò.

119.

Hoa nhãn có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

120.

Nhiệt độ thích hợp để nhãn sinh trưởng và phát triển là

a)

18 - 25oC.

b)

24 - 26oC.

c)

25 - 35oC.

d)

21 - 27oC.

121.

Khối lượng của quả nhãn chín dao động khoảng

a)

30 - 50g.

b)

3g - 5g.

c)

20 - 30g.

d)

12 - 22g.

122.

Lượng mưa thích hợp cho trồng nhãn là

a)

1000 - 1200 mm/năm.

b)

1200 - 1400 mm/năm.

c)

1200 - 1500 mm/năm.

d)

1200 - 1600 mm/năm.

123.

Độ pH của đất trồng nhãn bao nhiêu để cây nhãn phát triển tốt?

a)

4 - 5.

b)

5 - 8.

c)

7 - 11.

d)

5,5 - 6,5.

124.

Khi bảo quản nhãn sau khi hái, được đóng gói và đưa đến nơi tiêu thụ hoặc vào kho lạnh bảo quản ở nhiệt độ:

a)

20 - 30 độ C.

b)

5 - 10 độ C.

c)

30 - 40 độ C.

d)

0 - 5 độ C.

125.

Nên bón thúc cho cây nhãn vào thời gian nào?

a)

Khi ra hoa.

b)

Sau khi thu hoạch quả.

c)

Khi ra hoa và sau khi thu hoạch quả.

d)

Không cần bón thúc.

126.

Quá trình sinh trưởng của cây nhãn cần nhiều nước khi nào?

a)

Phân hóa mầm hoa.

b)

Phát triển quả.

c)

Phân hóa mầm hoa và phát triển quả.

d)

Sau khi thu hoạch.

127.

Nhãn thuộc nhóm

a)

quả hạch.

b)

quả có vỏ cứng.

c)

quả mọng.

d)

quả đỏ.

128.

Nhiệt độ hoa nhãn có thể thụ phấn, thụ tinh là

a)

20oC.

b)

28oC.

c)

50oC.

d)

30oC.

129.

Cây nhãn cần nhiều nước trong thời kỳ nào?

a)

Sinh trưởng.

b)

Phát triển cành.

c)

Ra hoa và phát triển của quả.

d)

Nảy mầm.

130.

Loại sâu nào không gây nguy hại cho cây nhãn?

a)

Bọ xít.

b)

Sâu kèn.

c)

Sâu đục thân.

d)

Sâu đục quả.

131.

"Cắt bỏ các cành vượt, cành bị sâu bệnh, cành nhỏ" là hoạt động nào trong chăm sóc cây nhãn?

a)

Bón phân thúc.

b)

Làm cỏ vun xới.

c)

Tạo hình, sửa cành.

d)

Phòng trừ sâu bệnh.

132.

Thời gian thu hoạch nhãn vào lúc nào trong ngày là tốt nhất?

4 lines
133.

Ăm sóc cây nhãn?

a)

Bón phân thúc.

b)

Làm cỏ vun xới.

c)

Tạo hình, sửa cành.

d)

Phòng trừ sâu bệnh.

134.

Thời gian thu hoạch nhãn vào lúc nào trong ngày là tốt nhất?

a)

Trong ngày tạnh ráo, vào buổi sáng hoặc buổi chiều.

b)

Vào ngày mưa, vào buổi sáng hoặc buổi chiều.

c)

Vào mùa mưa, buổi trưa, trời nóng.

d)

Vào mùa khô, buổi trưa, trời nóng.

135.

Các chất dinh dưỡng chủ yếu trong quả nhãn là

a)

vitamin A, vitamin C và đường.

b)

vitamin K, vitamin C và đường.

c)

vitamin B, vitamin E và đường.

d)

vitamin E, vitamin C và đường.

136.

Bộ rễ của cây nhãn thuộc loại rễ nào?

a)

Rễ cọc.

b)

Rễ chùm.

c)

Rễ địa sinh

d)

Rễ khí sinh.

137.

Nhãn là loại thực vật ___________

a)

thân leo.

b)

thân thảo.

c)

thân gỗ.

d)

thân bò.

138.

Hoa nhãn có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

139.

Nhiệt độ thích hợp để nhãn sinh trưởng và phát triển là

a)

18 - 25oC.

b)

24 - 26oC.

c)

25 - 35oC.

d)

21 - 27oC.

140.

Khối lượng của quả nhãn chín dao động khoảng

a)

30 - 50g.

b)

3g - 5g.

c)

20 - 30g.

d)

12 - 22g.

141.

Lượng mưa thích hợp cho trồng nhãn là

a)

1000 - 1200 mm/năm.

b)

1200 - 1400 mm/năm.

c)

1200 - 1500 mm/năm.

d)

1200 - 1600 mm/năm.

142.

Độ pH của đất trồng nhãn bao nhiêu để cây nhãn phát triển tốt?

a)

4 - 5.

b)

5 - 8.

c)

7 - 11.

d)

5,5 - 6,5.

143.

Khi bảo quản nhãn sau khi hái, được đóng gói và đưa đến nơi tiêu thụ hoặc vào kho lạnh bảo quản ở nhiệt độ:

a)

20 - 30 độ C.

b)

5 - 10 độ C.

c)

30 - 40 độ C.

d)

0 - 5 độ C.

144.

Nên bón thúc cho cây nhãn vào thời gian nào?

a)

Khi ra hoa.

b)

Sau khi thu hoạch quả.

c)

Khi ra hoa và sau khi thu hoạch quả.

d)

Không cần bón thúc.