wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第3週3+4日目 語彙

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

そでなし

a)

áo dài tay

b)

áo ngắn tay

c)

áo không tay

d)

áo có hoa văn

2.

Áo ngắn tay

a)

ながそで

b)

しま

c)

はんそで

d)

みずたま

3.

みずたま

a)

áo có chấm bi

b)

áo sọc

c)

có họa tiết hình hoa

d)

áo dài tay

4.

Hợp

a)

に合う

b)

気に入る

c)

このむ

d)

はでな

5.

気に入る

a)

hợp

b)

ưng ý

c)

rộng

d)

ưa thích

6.

Ưa thích

a)

好む

b)

はでな

c)

ゆるい

d)

きつい

7.

めだついろ

a)

ưa thích

b)

mầu sắc nổi bật

c)

đang thịnh hành

d)

hợp

8.

Diêm dúa

a)

はでな

b)

そでな

c)

人気

d)

ゆるい

9.

人気のあるデザイン

a)

mẫu thiết kế được ưa chuộng

b)

màu sắc nổi bật

c)

xem lại kích cỡ

d)

cho hàng vào giỏ

10.

Đang thịnh hành

a)

はやっている

b)

サイズ

c)

ゆるい

d)

にあう

11.

ゆるい

a)

Rộng

b)

ưa thích

c)

xem lại, kiểm tra

d)

cho vào giỏ hàng

12.

Sở thích, gu của mình

a)

このみ

b)

このむ

c)

おきにいる

d)

きつい

13.

Giản dị

a)

はでな

b)

はやり

c)

サイズ

d)

じみな

14.

はやり

a)

Phù hợp

b)

giản dị

c)

chật

d)

thịnh hành

15.

Chật

a)

ゆるい

b)

きつい

c)

じみな

d)

はやり

16.

セール

a)

bán hết

b)

mua hàng giảm giá

c)

có lời

d)

chật

17.

Giảm giá 30%

a)

30 バーセント

b)

30パーセント

c)

30バセントー

d)

30バセントー

18.

売り切れる

a)

bán

b)

bán hết

c)

có lời

19.

Kim cương thật

a)

本物のダイヤモンド

b)

にせもののダイヤモンド

c)

そんのダイヤモンド

20.

Có lời, lãi

a)

とくをする

b)

とくをつける

c)

とくをひく

21.

そんをする

a)

Có lời

b)

hàng thật

c)

hàng giả

d)

bị tổn thất

22.

Cả nhà, cả gia đình

a)

かぞく

b)

かぞくそろって

c)

かぞくろそって

23.

お腹がへる

a)

No bụng

b)

Đói bụng

c)

Đau bụng

24.

Đi ăn ở bên ngoài

a)

外食をする

b)

朝食をする

c)

満席

d)

注文する

25.

ランチ

a)

cơm trưa

b)

ăn ở ngoài

c)

xếp hàng

d)

đặt món

26.

Không còn trống ghế

a)

すいている

b)

まんせき

c)

食器

d)

がいしょく

27.

列に並ぶ

a)

thành hàng

b)

chỗ ngồi được hút thuốc

c)

xếp hàng

d)

miễn phí

28.

Thành hàng

a)

すいている

b)

列に並ぶ

c)

列になる

d)

きょうれつにできる

29.

禁煙席

a)

Chỗ ngồi đặt trước

b)

Chỗ ngồi được hút thuốc

c)

Chỗ ngồi cấm hút thuốc

d)

Chỗ ngồi còn trống

30.

Chỗ ngồi được hút thuốc

a)

きつえんせき

b)

禁煙席

c)

優先席

31.

おすすめを聞く

a)

Hỏi nhân viên

b)

Hỏi về món ăn đặc biệt trong ngày

c)

Đặt món

32.

Lượng thức ăn nhiều

a)

量が多い

b)

量が少ない

c)

量がする

d)

量が上がる

33.

注文が決まる

a)

Đặt món

b)

Chọn món xong

c)

Nhận đặt món

d)

Thành hàng

34.

Gọi thêm món tráng miệng

a)

デザートをちゅうもんする

b)

デザートをついかする

c)

デザートをおすすめる

d)

デザートをおかわり

35.

コーヒーのおかわり

a)

Gọi thêm cà phê

b)

Cà phê tặng thêm

c)

dọn bát đĩa

36.

Dọn bát đĩa đi

a)

食器をあがる

b)

食器があがる

c)

食器をさげる

d)

食器がさげる

37.

料理を残す

a)

chừa lại thức ăn

b)

chọn món xong

c)

đặt món

d)

gọi thêm món

38.

Miễn phí

a)

みりょう

b)

むりょう

c)

むりょ

d)

みりょ

39.

もったいない

a)

Lạm phát

b)

Lượng

c)

Miễn phí

d)

Lãng phí

40.

Quý khách có mấy người

a)

何人ですか

b)

何名様ですか

c)

何回ですか

d)

何日ですか