wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Quản trị Doanh nghiệp

Total questions: 76

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị cần thiết cho:

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

2.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng qui mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

3.

Các quyết định đúng thẩm quyền là quyết định:

a)

Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

b)

Được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị

c)

Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp trên nhà quản trị

d)

Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp dưới nhà quản trị

4.

Môi trường vĩ mô bao gồm

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

5.

Môi trường vi mô bao gồm

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

6.

Chiến tranh và thiên tai là yếu tố thuộc môi trường nào

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường Vi mô

c)

Môi trường Nội bộ doanh nghiệp

d)

Cả ba câu A, B, C trên đều sai

7.

Việc ép giá xuống, đòi hỏi chất lượng cao hơn và nhiều công việc dịch vụ hơn là ưu thế của ai?

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Nhà cung cấp

d)

Đối thủ tiềm ẩn mới

8.

Giá xăng dầu tăng cao ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thuộc môi trường nào

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường Nội bộ doanh nghiệp

d)

Cả ba câu

9.

Giá xăng dầu tăng cao ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thuộc môi trường nào

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường Nội bộ doanh nghiệp

d)

Cả ba câu A, B, C trên đều đúng

10.

Các Công ty nào là đối thủ cạnh tranh của nhau.

a)

TCT May Việt Tiến và Công ty May mặc An Phước

b)

TCT May Việt Tiến và Công ty May mặc An Phước, Công ty Bánh kẹo Orion Vina

c)

Công ty Bánh Kẹo Orion Vina, Công ty Giài khát Coca-cola Việt Nam

d)

C.ty Bánh Kẹo Orion Vina, C.ty Giài khát Coca-cola Việt Nam, Cty May Việt Tiến.

11.

Nhà cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?

a)

Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

b)

Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

c)

Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

d)

Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

12.

Công ty sản xuất tập học sinh Vĩnh Tiến chịu ảnh hưởng bởi các Công ty cung cấp giấy viết. Nhà cung cấp thuộc môi trường kinh tế nào?

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Các câu trên đều sai

13.

Câu nào đúng nhất khi nói về sản phẩm thay thế cho nhau

a)

Nước giải khát Coca-cola và bánh canh Trảng bàng

b)

Điện thoại Samsung và Ti vi Samsung

c)

Nước giải khát Pepsi và nước suối Vĩnh Hảo

d)

Gà rán Kentucky và bánh đậu xanh Hải dương

14.

Phương pháp quản trị nào nhằm làm giảm bớt hay thu hút những cú sốc do những ảnh hưởng của môi trường gây ra:

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Tiên đoán

d)

Kết nạp

15.

Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

a)

Khách hàng

b)

Kỹ thuật công nghệ

c)

Hàng thay thế

d)

Người cung cấp

16.

Môi trường ổn định -phức tạp là môi trường:

a)

Ổn định và có thể tiên đoán được, có ít yếu tố

b)

Năng động và

17.

yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

a)

Khách hàng

b)

Kỹ thuật công nghệ

c)

Hàng thay thế

d)

Người cung cấp

18.

Môi trường ổn định -phức tạp là môi trường:

a)

Ổn định và có thể tiên đoán được, có ít yếu tố

b)

Năng động và không thể tiên đoán được, có ít yếu tố

c)

Ổn định và có thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

d)

Năng động và không thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

19.

Phương pháp quản trị nào là khả năng nói trước những sự chuyển biến của môi trường và những ảnh hưởng đến tổ chức?

a)

Liên kết

b)

Tiên đoán

c)

Cấp hạn chế

d)

Kết nạp

20.

Trong các yếu tố môi trường kinh doanh, yếu tố nào có sự năng động nhất?

a)

Xã hội

b)

Chính trị-chính phủ

c)

Kỹ thuật công nghệ

d)

Yếu tố kinh tế

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật công nghệ?

a)

Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

b)

Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn

c)

Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy tính, robot và tự động hóa.

d)

Công nghệ mới có những ảnh hưởng đối với doanh nghiệp

22.

Thỏa thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ hợp lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung là chiến thuật của phương pháp quản trị nào?

a)

Hợp đồng

b)

Liên kết

c)

Kết nạp

d)

Qua trung gian

23.

Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu vượt quá sự cung cấp là phương pháp quản trị nào?

a)

Cấp hạn chế

b)

San bằng

c)

Liên kết

d)

Kết nạp

24.

Để giảm bớt bất trắc về phía đầu vào cũng như đầu ra nhà quản trị có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Hợp đồng

c)

Kết nạp

d)

San bằng

25.

Nhà quản trị có thể dùng phương pháp nào để thu hút những cá nhân hay những tổ chức có thể là mối đe dọa từ môi trường cho tổ chức?

a)

Tiên đoán

b)

San bằng

c)

Hợp đồng

d)

Kết nạp

26.

Khi những nhà quản trị công ty có khó khăn về tài chính thường mời những nhà ngân hàng vào trong hội đồng quản trị để họ dễ tiếp cận thị trường tiền tệ. Đó là họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

a)

Liên kết

b)

Kết nạp

c)

Dùng đệm

d)

San bằng

27.

Những cửa hiệu bán lẻ quần áo, mà những tháng bán chậm nhất là tháng 2 và tháng 6. Để giải quyết họ đã thực hiện bán hạ giá vào những thời điểm đó. Đó là họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

a)

San bằng

b)

Dùng đệm

c)

Quảng cáo

d)

Qua trung gian

28.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội và nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

29.

Đại dịch Covid ảnh hưởng lớn đến kinh doanh của các doanh nghiệp là yếu tố thuộc môi trường kinh tế nào:

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Không thuộc môi trường kinh tế nào

30.

Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?

a)

Sự tăng trưởng kinh tế

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Chu kỳ kinh doanh

d)

Chu kỳ sống của sản phẩm

31.

Xây dựng chiến lược Marketing xâm nhập thị trường để tăng doanh thu và lợi nhuận là yếu tố thuộc môi trường kinh tế nào:

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Không thuộc môi trường kinh tế nào

32.

Theo phương pháp tiếp cận hiện đại, tăng trưởng kinh tế là?

a)

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định

b)

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

c)

Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong một quốc gia trong một giai đoạn nhất định

d)

Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong một nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

33.

Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia dựa trên?

a)

Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Thu nhập quốc dân cao và mức

34.

Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia dựa trên?

a)

Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao

c)

Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh

d)

Cả 3 đều đúng

35.

Các giai đoạn của chu kỳ kinh doanh là?

a)

Phát triển-cực kỳ phát triển-suy giảm-tiêu tùng cực điểm

b)

Hình thành- phát triển-suy giảm- tiêu tùng cực điểm

c)

Phát triển- trưởng thành-suy giảm- tiêu tùng cực điểm

d)

Phát triển-suy giảm- tiêu tùng cực điểm-hình thành

36.

Trong việc tạo ra môi trường kinh doanh hấp dẫn, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng?

a)

Chính sách kinh tế

b)

Sự tăng trưởng kinh tế

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Sự phát triển khoa học kỹ thuật

37.

Chu kỳ kinh tế có ảnh hưởng sâu sắc nhất tới?

a)

Chính phủ

b)

Các tập đoàn lớn

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận

d)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ

38.

Trong xu hướng toàn cầu hóa, các nhà chính trị và kinh tế của mỗi quốc gia lo ngại về?

a)

Tình hình thâm thủng cán cân xuất nhập khẩu

b)

Nền kinh tế xuất siêu

c)

Mai một bản sắc văn hóa

d)

Cả 3 đáp án đều sai

39.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện sản xuất

b)

Vai trò người đại diện doanh nghiệp

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò của một nhà kinh doanh

40.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

41.

Ra quyết định là một công việc

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

d)

Không mang tính khoa học và nghệ thuật

42.

Điền vào chỗ trống với đáp án đúng.

4 lines
43.

Để tránh tình trạng nhập siêu, chính phủ thường áp dụng ………bằng iệc tvhiết lập………., qui định về………….

a)

Chính sách bảo hộ doanh nghiệp/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu

b)

Chính sách bảo vệ người tiêu dùng/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

c)

Chính sách bảo vệ tự do tôn giáo/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

d)

Chính sách bảo hộ mậu dịch/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu

44.

Những nhóm yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?

a)

Sự mất ổn định trong nước

b)

Bùng nổ dân số

c)

Sự xung đột với nước ngoài

d)

Xu thế chính trị

45.

Những chính sách điều hành, kiểm soát và quản lý nền kinh tế làm cho mức độ rủi ro tăng hay giảm tùy theo?

a)

Mức độ nhất quán và cởi mở

b)

Mức độ đúng đắn

c)

Mức độ phù hợp

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

46.

Có mấy loại hoạch định:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả a và b đều đúng

48.

Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

49.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

50.

Các câu hỏi " chúng ta là ai?", " chúng ta muốn

4 lines
51.

Cả 3 đáp án trên đều sai

4 lines
52.

Các câu hỏi " chúng ta là ai?", " chúng ta muốn trở thành tổ chức như thế nào?" "các mục tiêu định hướng của chúng ta là gì?" được dùng để:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

b)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

d)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

53.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

54.

Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

a)

Lặp lại tiến trình hoạch định

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai chiến lược

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

55.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phầm tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

56.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phầm tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

57.

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn là bước thứ mấy trong tiến trình hoạch định chiến lược:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

58.

Đáp án nào thuộc phương pháp MOB?

a)

Tập thể ra quyết định

b)

Mục tiêu rõ ràng

c)

Giám sát chặt chẽ

d)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

59.

Kế hoạch đơn dụng gồm:

a)

Ngân sách, chương trình, dự án

b)

Ngân sách, chương trình, quy định

c)

Ngân sách, thủ tục, dự án

d)

Chính sách, chương trình, dự án

60.

Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch được sử dụng mấy lần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần

61.

Thời hạn của hoạch định chiến lược:

a)

Hàng tháng

b)

Hàng năm

c)

Vài năm trở lên

d)

Hàng tuần

62.

Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách:

a)

Áp lực từ bên ngoài

b)

Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Máy móc thiết bị gặp trục trặc

d)

Cả 3 ý trên

63.

Câu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt tĩnh lại

b)

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt động

c)

Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quan trọng và không cần thiết phải có

d)

Mục tiêu thường là những mốc cụ thể, linh hoạt, phát triển từng bước hướng đến mục đích lâu dài của tổ chức

64.

Hoạch định là một qui trình với thứ tự các bước nào là đúng

a)

Xác định mục tiêu, phân tích môi trường bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ, xây dựng chiến lược và kế hoạch hành động

b)

Phân tích môi trường bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ, xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược và kế hoạch hành động*

c)

Phân tích môi trường bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ, xây dựng chiến lược và kế hoạch hành động, xác định mục tiêu.

d)

Xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược và kế hoạch hành động, phân tích môi trường bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ.

65.

Chức năng quản trị nào trong các

4 lines
66.

Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau là chức năng đầu tiên trong tiến trình quản trị, bao gồm: việc xác định mục tiêu hoạt động, xây dựng chiến lược tổng thể để đạt mục tiêu, và thiết lập một hệ thống các kế hoạch để phối hợp các hoạt động.

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm tra

67.

Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố

a)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức

b)

Giảm sự chồng chéo

c)

Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

d)

Sự biến động của môi trường

68.

Con người có bản chất là

a)

Lười biếng không muốn làm việc

b)

Siêng năng rất thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

d)

Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất

69.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn về ăn uống

b)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

c)

Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow

d)

Các nhu cầu được tự do làm việc kiếm tiền

70.

Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:

a)

Giám thị

b)

Tổ trưởng

c)

Huấn luyện viên

d)

Chỉ đạo công trình

71.

Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Thiết lập mục tiêu

b)

Phân tích dây chuyền giá trị

c)

Phân tích nội bộ doanh nghiệp

d)

Xây dựng hệ thống kiểm soát

72.

Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch sử dụng một lần

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch dài hạn

73.

Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

a)

Thường trực

b)

Chiến lược

c)

Tác nghiệp

d)

Cụ thể

74.

Yếu tố nào không thuộc môi trường vĩ mô trong kinh doanh?

a)

Chính sách thuế

b)

Thị trường lao động

c)

Thay đổi khí hậu

d)

Đối thủ cạnh tranh

75.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đầu tư, yếu tố nào được coi là quan trọng nhất?

a)

Rủi ro thị trường

b)

Chi phí vốn

c)

Tiềm năng lợi nhuận

d)

Chính sách của chính phủ

76.

Để phát triển bền vững, doanh nghiệp cần chú trọng đến yếu tố nào nhất?

a)

Đổi mới công nghệ

b)

Phát triển nguồn nhân lực

c)

Quản lý tài chính hiệu quả

d)

Đảm bảo trách nhiệm xã hội