wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán lớp 3.2 - Tuần 9

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình sau:

(a)  

2.

Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình sau:

(a)  

3.

Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình sau:

(a)  

4.

1. Tính:

5 giá sách: 25 quyển sách

1 giá sách: ..... quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

5 quyển sách

c)

15 quyển sách

5.

2. Tính :


4 x 9

a)

24

b)

32

c)

36

d)

38

6.

3. Tính


40 : 5 + 2

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

7.

Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

8.

Thương của 18 và 3 là:

a)

21

b)

15

c)

6

9.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

10.

Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo?

a)
b)
c)
11.

30 : 3 + 5 =

a)

14

b)

20

c)

15

12.

Phép tính kết quả 35: 5 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

số 8

13.

Phép tính kết quả 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

14.

3 x 0 = ....

a)

3

b)

0

c)

1

15.

3 x ... = 27

a)

8

b)

9

c)

10

16.

3 x ... = 21

(a)  

17.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

18.

7 x 2 =

a)

10

b)

9

c)

14

d)

12

19.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

20.

28 : 7

(a)  

21.

42 : 7

(a)  

22.

14 : 7

(a)  

23.

Phép tính kết quả 35: 5 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

số 8

24.

2 x 6 =

a)

12

b)

10

c)

8

d)

14

25.

4 x 3 =

a)

12

b)

16

c)

10

d)

7

26.

4 x 4 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

27.

2 x ..... = 10

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7