wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin 11

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

4.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Phần mềm ứng dụng

6.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

7.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

8.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

9.

cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

10.

Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)

Cắn và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

11.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

12.

Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

b)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

15.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

16.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Cửa sổ là gì?

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng.

d)

Đáp án khác

18.

Ta có thể làm gì với cửa sổ?

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Ẩn đi hoặc đóng lại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

4 lines
20.

Ta có thể làm gì với cửa sổ?

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Ẩn đi hoặc đóng lại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa.

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Tất cả đều đúng

22.

Chuột là gì?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

24.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

25.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

27.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

28.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

4 lines
32.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục.

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

33.

Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

a)

Đổi tên tệp

b)

Chạy ứng dụng với tệp chương trình

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

35.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Đáp án khác

36.

Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đáp án khác

38.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Đáp án khác

39.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

Đáp án khác

40.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung.

d)

Đáp án khác

41.

Có thể xảy ra lỗi đĩa nào?

a)

Một liên cung mất liên kết

b)

Tình trạng chồng chéo cung

c)

Một số cung bị hỏng về vật lý

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ l

d)

Đáp án khác

43.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Không tồn tại trên đĩa

44.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đáp án khác

45.

Thiết bị di đông cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

47.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

48.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu hiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Tất cả đều đúng

49.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

50.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

51.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

54.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

55.

Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Đáp án khác

57.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

58.

Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

59.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

60.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

61.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Phần mềm nguồn mở là?

4 lines
63.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

66.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

67.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

68.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm sự phát triển của các phần mềm nguồn mở bằng cách?

a)

Công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

70.

Ý ý nghĩa của yêu cầu "người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc" là?

a)

Đảm bảo tính minh bạch, trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm, giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn

71.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên?

a)

Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

73.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

74.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Đáp án khác

75.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

76.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

77.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Đáp án khác

78.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hính

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba

80.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hính

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

82.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

83.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

84.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

85.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đáp án khác

86.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

87.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

88.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

89.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời

90.

Câu 11: RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

91.

Câu 12: ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Câu 13: Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?

a)

Bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

93.

Câu 14: Đâu là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

94.

Câu 15: Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Câu 16: Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

96.

Câu 17: Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Đáp án khác

97.

Câu 18: Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Tất cả đều đúng

98.

Câu 19: Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

99.

Câu 20: Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

100.

Câu 1: Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

101.

Câu 2: Các thiết bị vào cho phép?

4 lines
102.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

103.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

104.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

105.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

106.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máu quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

107.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

108.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

109.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

110.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

111.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

112.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

113.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đư

114.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

115.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

116.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

117.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

118.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

119.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

120.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

121.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt củ

122.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

123.

Máy tin nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

124.

Có thể kết nối với máy tin bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

125.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

126.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

127.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

128.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Đáp án khác

129.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu bị hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

130.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

131.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm

132.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

133.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyế

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

134.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

135.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

136.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

137.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

138.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khaccs

139.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ? yếu tố tích cực=> không mang tính thương mại

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

140.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ tr��c tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

141.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xuất tài liệu ra

142.

gian lưu trữ tr��c tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

143.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

144.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

145.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

146.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

147.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

148.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

149.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

150.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

Chỉnh sửa thư mục

b)

Xóa thư mục

c)

Tạo mới thư mục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

151.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

152.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần?

a)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đề

153.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần?

a)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

154.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

155.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác

156.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

157.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điện sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Đáp án khác

158.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

159.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

160.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể?

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

b)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

c)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

161.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Đáp án khác

162.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

163.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì en nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

164.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

(a)  

165.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì en nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

166.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Đáp án khác

167.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

168.

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép có tác dụng?

a)

Thu hẹp phạm vi tìm kiếm

b)

Cho kết quả tìm kiếm chính xác hơn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

169.

Xây dựng từ khóa tìm kiếm làm?

a)

Tăng độ chính xác của kết quả

b)

Tăng hiệu quả tìm kiến

c)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

170.

Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

171.

Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là?

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

c)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

172.

Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

b)

Xây dựng từ khóa phù hợp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

173.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pfd

d)

Đáp án khác

174.

Khi muốn tìm hiểu thông tin về lập trình viên thì em có thể tìm kiếm thông tin bằng các từ khóa nào dưới đây?

(a)  

175.

M nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pfd

d)

Đáp án khác

176.

Khi muốn tìm hiểu thông tin về lập trình viên thì em có thể tìm kiếm thông tin bằng các từ khóa nào dưới đây?

a)

Lập trình viên là gì

b)

Đặc điểm của lập trình viên

c)

Nhiệm vụ của lập trình viên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

177.

Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện từ sẽ thuận tiện hơn nhờ?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện từ một cách hơp lý

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

178.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

179.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

180.

Dựa vào đâu để Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng?

a)

Người gửi và tần suất gửi cho một người

b)

Thư điện tử được mở và trả lời

c)

Từ khóa có trong thư điện tử thường xuyên độc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

181.

Để beiets được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

182.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

Đáp án khác

183.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Đáp án khác

184.

Việc tìm kiếm is: important để?

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

c)

Xóa các thư đến

d)

Đáp án k

185.

Câu 8: Việc tìm kiếm is: important để?

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

c)

Xóa các thư đến

d)

Đáp án khác

186.

Câu 9: Sử dụng nhãn (label) giúp?

a)

Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư

b)

Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ

c)

Quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

187.

Câu 10: Khi em xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

188.

Câu 11: Để tạo nhãn thì em cần?

a)

Truy cập Gmail

b)

Nháy chuột vào Danh sách mở rộng ở bên trái cửa sổ

c)

Nháy chuột vào Tạo nhãn mới

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

189.

Câu 12: Để gán nhãn cho các thư trong hộp thư đến thì?

a)

Em chọn thư cần gán nhãn

b)

Nháy chuột mở danh sách nhãn

c)

Chọn nhãn muốn gán

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

190.

Câu 13: Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Coccoc

c)

Facebook

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

191.

Câu 15: Fanpage có tác dụng?

a)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu

b)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh

c)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá sản phẩm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

192.

Câu 16: Em có thể thiết lập ai xem các bài viết của em trong tương lai?

a)

Bạn bè

b)

Chỉ mình tôi

c)

Công khai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

193.

Câu 17: Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

194.

Câu 18: Cách giúp em tìm đọc lại được những thư em đã nhận trước đây là?

a)

Kéo xuống tìm kiếm theo thời gian hiển thị của thư trong mục hộp thư đến

b)

Chọn tìm kiếm và phân l