wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第3週5+6日目 語彙

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

mở tiệc

a)

えんかいをする

b)

えんあいをひらく

c)

えんかいをひらく

d)

えんあいをする

2.

そうべつかい

a)

Tiệc chia tay

b)

tiệc chào mừng

c)

tiệc tất niên

d)

tiệc năm mới

3.

Uống thỏa thích

a)

のみほうだい

b)

たべほうだい

c)

のみほだい

d)

たべほだい

4.

お酒をつぐ

a)

Cạn ly

b)

rót rượu

c)

sôi nổi

d)

làm đổ

5.

Sôi nổi

a)

もりあがう

b)

もりあがる

c)

もちあがる

d)

もちあがう

6.

お湯をそそぐ

a)

Rót rượu

b)

Rót nước nóng

c)

Rót nước trái cây

d)

Rót nước

7.

Đất nhô lê, chồi lên

a)

とちがもりあがる

b)

つちがもりあがる

c)

とちがもちあがる

d)

つちがもちあがる

8.

ビールのあわ

a)

Rót bia

b)

bọt bia

c)

Rót rượu

d)

tràn ra

9.

Tràn ra

a)

あふれる

b)

ふあれる

c)

わふれる

d)

こぼす

10.

こぼす

a)

Làm đổ

b)

Bị đổ

c)

Tràn ra

d)

Quậy phá

11.

Uống bia 1 hơi

a)

ビールを一気に飲む

b)

ビールをひっきに飲む

c)

ビールをきっきに飲む

d)

ビールをちっきにのむ

12.

ウィスキーの水割り

a)

Phô mai

b)

Rượu whisky pha nước

c)

Uống bia 1 hơi

13.

Phô mai

a)

おつまみのチーズ

b)

おつまみの千ズー

c)

おつまみのチーズー

14.

よっぱらう

a)

Say

b)

Say mèm

c)

Người say rượu

15.

Quậy phá

a)

あばれる

b)

あはれる

c)

おばれる

d)

おぼれる

16.

やかましい

a)

náo nhiệt

b)

Ồn ào, ầm ĩ

c)

Huyên náo

d)

yên tĩnh

17.

Huyên náo

a)

やかましい

b)

さわがしい

c)

そうぞうしい

d)

さわく

18.

Đinh tai nhức óc

a)

そうぞうしい

b)

やかましい

c)

さわがしい

d)

ごほす

19.

たばこの煙

a)

tàn thuốc lá

b)

khói thuốc lá

c)

điếu thuốc lá

20.

グラスをわる

a)

Làm vỡ kính

b)

Kính bị vỡ

c)

Làm đổ cốc

21.

Làm đổ chai bia

a)

ビールをたおる

b)

ビールをおちる

c)

ビールをこぼす

d)

ビールをたおれる

22.

ほかのきゃくにめいわくをかける

a)

làm ồn đến khách

b)

Làm náo nhiệt

c)

Làm phiền đến khách khác

23.

Gây phiền cho người khác

a)

めいわくをかかる

b)

めいわくがかける

c)

めいわくにかかる

d)

めいわくがかかる

24.

レジ

a)

Máy in

b)

Máy tính tiền

c)

Trả tiền

d)

Hóa đơn

25.

Chi trả hóa đơn

a)

わりかんにする

b)

げんきんではらう

c)

かくにんする

d)

かんじょうをすませる

26.

Trả riêng từng người

a)

べつべつにする

b)

べつべつにはらう

c)

べつべつにもらう

d)

べつべつにわける

27.

わりかんにする

a)

Chia đều để trả

b)

Trả bằng tiền mặt

c)

Nhận lại tiền thối

d)

Xin hóa đơn thanh toán

28.

Bao, đãi ( Trả hết cho mọi người )

a)

くずす

b)

おごる

c)

こおる

d)

ごおる

29.

カードのゆうこうきげんを確認する

a)

Trả tiền bằng thẻ tín dụng

b)

Kiểm tra lại thời hạn của thẻ tín dụng

c)

Mở thẻ thanh toán

d)

Trả tiền bằng thẻ

30.

Phá tiền to

a)

おさつをくずす

b)

おさつをづすく

c)

おさつをずすく

d)

おさつをくすず

31.

Xin hóa đơn thanh toán

a)

レシートをとる

b)

レシートをもらう

c)

レシートをいれる

d)

レシートをだす

32.

ぜいたくをする

a)

Xa xỉ, xài sang

b)

Phung phí

c)

Tốn phí

d)

Nhận phiếu yêu cầu thanh toán

33.

Phung phí tiền bạc

a)

ぜいたくをする

b)

せいきゅうしょがとどく

c)

ひようがかかる

d)

むだづかいをする

34.

せいきゅうしょをとどく

a)

có đủ tiền

b)

trở nên túng thiếu

c)

xa xỉ

d)

Nhận phiếu yêu cầu thanh toán

35.

Tốn phí

a)

領収書をもらう

b)

せいきゅうしょをとどく

c)

ひようがかりる

d)

ひようがかかる

36.

今月の生活が不足する

a)

Trở nên túng thiếu

b)

Sinh hoạt phi tháng này không đủ

c)

có đủ tiền sinh hoạt phí

d)

Mượn sinh hoạt phí tháng này

37.

Chi phí đi lại

a)

こうつひ

b)

こうつうひ

c)

つうこうひ

d)

つこうひ

38.

食費をせつやくする

a)

Cắt giảm phí sinh hoạt

b)

Tiết kiệm tiền ăn

c)

Tiết kiệm chi phí không cần thiết

d)

vay nợ

39.

Cắt giảm chi phí không cần thiết

a)

むだをはぶく

b)

食費をせつやくする

c)

びんぼうになる

d)

しゃっきんをする

40.

びんぼうになる

a)

vay nợ

b)

cắt giảm chi phí sinh hoạt

c)

cuộc sống nghèo nàn

d)

Trở nên túng thiểu

41.

Cuộc sống nghèo nàn

a)

しゃっきんをする

b)

むだをはぶく

c)

おかねがたりる

d)

まずしいせいかつ

42.

しゃっきんをする

a)

Có đủ tiền

b)

Nhiều tiền

c)

Cuộc sống nghèo nàn

d)

Vay nợ