wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK4 BÀI 5

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
a)

广播

b)

广西

c)

广告

d)

广博

2.

价格还可以,就是不知道 (a)   有没有保证。

3.

广告只会说它的优点,却不会说它的.............................。

a)

实际

b)

缺点

c)

效果

d)

打折

4.

今天买的东西太多了 (a)   ,这个月家里已经花了五千多了。

5.

我买衣服的——是“只买对的,不买贵的”

(a)  

6.

小时候,大家都说我长得很像妈妈,..................是眼睛和鼻子

a)

尤其

b)

其实

c)

特别

d)

其次

7.

她从来没有见过这么大的雪,..................高兴,所以在外边玩儿了很长时间

a)

特别

b)

尤其

8.

对我 (a)   ,衣服的样子流行不流行并不是很重要。

9.

现在网上 (a)   变得越来越流行了。年经人尤其喜欢在网上买东西。

10.

" Tiền mặt"

a)

金钱

b)

钱包

c)

现金

d)

金融

11.

他从小就 (a)   了很好的教育.

12.

浪费.........................

a)

时间

b)

金钱

c)

d)

味道

13.

你看他酒瓶做的都这么.....................

a)

意义

b)

艺术

c)

一样

d)

以后

14.

....................别人吃饭,最好提前几天联系。

a)

受到

b)

邀请

c)

考虑

d)

任何

15.

您放心,质量..................不 “打折”

a)

沙发

b)

实在

c)

d)

肯定

16.

任何.....................

a)

问题

b)

地方

c)

打折

d)

东西

17.

女儿喜欢在电脑上看电影,可我还是更愿意去电影院看,因为我觉得电影院的..................更好,那儿更吸引我

a)

果汁

b)

水果

c)

效果

d)

如果

18.

mùi vị

(a)  

19.

giảm 20%

(a)  

20.

引起大家的...................

a)

注意

b)
tin nhắn
c)

关注

d)
kiếm
21.

顺便

(a)  

22.
a)

b)

c)

d)

23.
实在
a)

quả thực

b)
hầu như
c)
nguyên liệu
d)
nhắc nhở
24.
效果
a)
hiệu quả
b)
tốt nghiệp
c)
thông báo
d)
vương
25.
现金
a)
tiền mặt
b)
làm phiền
c)
ngựa
d)
kinh doanh
26.

TỪ TRÁI NGHĨA 缺点

(a)  

27.
优点
a)
ưu điểm
b)
mặc dù
c)
sắp xếp
d)
dựa theo
28.
实际
a)
thực tế
b)
chân chính
c)
đầu tiên
d)
thaành công
29.
考虑
a)
cân nhắc
b)
bạn
c)
chính thức
d)
thuận lợi
30.
样子
a)

李进的样子

b)

汽车的样子

c)

衣服的样子

31.

年龄

(a)  

32.
浪费
a)
lãng phí
b)
lại
c)
thay đổi
d)
tiền thưởng
33.

mua sắm online

(a)  

34.
收到
a)

礼物

b)

东西

c)

关注

d)

注意

35.
a)
gửi
b)
c)
bất kể
d)
thậm chí
36.
效果
a)
Giá cả
b)
Giảm giá
c)
Hiệu quả
d)
Lãng phí
37.
制冷
a)
Kiểu dáng, hình dáng, Mẫu
b)
Khẳng định, chắc chắn, nhất định
c)
Ưu điểm, Điểm tốt
d)
làm lạnh, ướp lạnh
38.
流行
a)
Chất lượng
b)
Hiệu quả
c)
Lãng phí
d)
Thịnh hành
39.
质量
a)
Nội thất
b)
Bất kì
c)
Thịnh hành
d)
Chất lượng
40.
价格
a)
Giá cả
b)
Hiệu quả
c)
Bất kì
d)
Giảm giá
41.
浪费
a)
quả nho
b)
Giảm giá
c)
Sô pha
d)
Lãng phí
42.
肯定
a)
Khẳng định, chắc chắn, nhất định
b)
Thuận tiện; nhân tiện; tiện thể
c)
làm lạnh, ướp lạnh
d)
Kiểu dáng, hình dáng, Mẫu
43.
任何
a)
Bất kì
b)
quả nho
c)
Mua sắm
d)
Giá cả
44.

xảy ra vấn đề

(a)  

45.

别人关注他。-- Dùng 受到 viết lại câu.

(a)