wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4

Total questions: 191

Worksheet time: 4hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nice to see you (a)  

2.

(a)   morning, Miss Hien.

3.

See you (a)  

4.

Good (a)  

5.

Good morning, class.

a)

A. Nice to see you, too.

b)

B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

c)

C. Good night.

d)

D. Good morning, Miss Hien.

e)

E. I'm very well, thank you.

6.

How are you, Mai?

a)

A. Nice to see you, too.

b)

B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

c)

C. Good night.

d)

D. Good morning, Miss Hien.

e)

E. I'm very well, thank you.

7.

Goodbye, Miss Hien.

a)

A. Nice to see you, too.

b)

B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

c)

C. Good night.

d)

D. Good morning, Miss Hien.

e)

E. I'm very well, thank you.

8.

Nice to see you again

a)

A. Nice to see you, too.

b)

B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

c)

C. Good night.

d)

D. Good morning, Miss Hien.

e)

E. I'm very well, thank you.

9.

Good night

a)

A. Nice to see you, too.

b)

B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

c)

C. Good night.

d)

D. Good morning, Miss Hien.

e)

E. I'm very well, thank you.

10.

To/ see/ you/ again/ nice/ ./

4 lines
11.

Later/ you/ ./ see

4 lines
12.

I/ ./ well/ very/ am

4 lines
13.

Are/ how/ you/ ?

4 lines
14.

Good (a)   , Miss Hien.

15.

.........................., Nam. ..................are you?

a)

hi

b)

how

16.

I'm (a)   , thank you. And you?

17.

Fine, (a)  

18.

Is Le Nam a primary pupil ?

a)

A. Yes, he is

b)

B. No, he isn't

19.

Is his school in Ha Noi?

a)

A. Yes, it is

b)

B. No, it isn't

20.

Is his school small?

a)

A. Yes, it is

b)

B. No, it isn't

21.

Is Linda his friend?

a)

A. Yes, he is

b)

B. No, he isn't

22.

I watch a moon in the ____________

a)

A. Morning

b)

B. evening

23.

My mother goes to market in the __________

a)

A. Morning

b)

B. evening

24.

Nice to meet __________

a)

A. You

b)

B. your

25.

The _________ is very hot in the summer

a)

A. Sun

b)

B. moon

26.

Hello, I'm Linda

a)

A. Good night daughter

b)

B. Hi Linda. My name is Nam

27.

Good morning class

a)

A. Good night daughter

b)

B. Hi Linda. My name is Nam

28.

Good night dad

a)

A. Good night daughter

b)

B. Hi Linda. My name is Nam

29.

Hi Quan. How are you?

a)

A. Good night daughter

b)

B. Hi Linda. My name is Nam

30.

Goodbye mum

a)

A. Good night daughter

b)

B. Hi Linda. My name is Nam

31.

I go to school ____________ in the morning

a)

A. From 6.30 to 10.30

b)

B. from 7.30 to 11.30

32.

Tôi đi học ____________ vào buổi sáng

a)

Từ 6.30 đến 10.30

b)

từ 7.30 đến 11.30

33.

Lớp học của tôi rất ____________

a)

Lớn

b)

nhỏ

34.

Khi giáo viên của tôi vào lớp, mọi người đứng dậy và nói "_______________"

a)

Chào buổi sáng giáo viên

b)

chào giáo viên

35.

Giáo viên của tôi là _______

a)

một người phụ nữ đáng yêu

b)

một người phụ nữ xinh đẹp

36.

Khi bài học của chúng tôi kết thúc, giáo viên của chúng tôi nói "______________"

a)

Tạm biệt lớp học

b)

chúc ngủ ngon mẹ

37.

Mai: Xin chào, ____________ của tôi là Mai

4 lines
38.

Lan: ___________, Mai. Tôi là ___________. Bạn _______ thế nào?

4 lines
39.

Mai: Tôi ________ khỏe, cảm ơn. Còn _________?

4 lines
40.

Lan: ____________, cảm ơn

4 lines
41.

Mai: Chào buổi chiều, cô Trang

4 lines
42.

Cô Trang: _____________Mai, _________________________?

4 lines
43.

Mai: Tôi khỏe, cảm ơn. Bạn ____________?

4 lines
44.

Cô Trang: ______________, cảm ơn. Tạm biệt

4 lines
45.

Xin chào. Tôi là Nam. Tôi đến từ _______________.

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ

c)

Việt Nam

d)

Malaysia

46.

Tôi có rất nhiều ____________________ ở Hà Nội.

a)

bạn

b)

từ

c)

bạn bè

d)

quốc gia

47.

Chúng tôi có tiếng Anh __________ vào thứ Hai và thứ Năm.

a)

trong

b)

vào

c)

từ

d)

đến

48.

Tôi chơi thể thao với bạn bè ____________ buổi chiều.

a)

trong

b)

đến

c)

tại

d)

trên

49.

Cô ấy __________ từ Úc.

a)

b)

c)

tôi

d)

tại

50.

Tôi sống ở đâu?

4 lines
51.

Ca sĩ bao nhiêu tuổi?

4 lines
52.

Angela thường ăn gì?

4 lines
53.

Angela thích uống gì?

4 lines
54.

Phương Trinh muốn trở thành gì?

4 lines
55.

Tên của cô gái là gì?

4 lines
56.

Cô ấy đến từ đâu?

4 lines
57.

Tên trường của cô ấy là gì?

4 lines
58.

Quốc tịch của cô ấy là gì?

4 lines
59.

Tên của cậu bé là gì?

4 lines
60.

Cậu ấy đến từ đâu?

4 lines
61.

Tên trường của cậu ấy là gì?

4 lines
62.

Quốc tịch của cậu ấy là gì?

4 lines
63.

Có bao nhiêu con mèo dưới bàn? (is/ do/ does/ are)

a)

is

b)

do

c)

does

d)

are

64.

Cô ấy đến từ Malaysia. (am/ is/ are/ i)

a)

am

b)

is

c)

are

d)

i

65.

Đây là bạn của tôi. Tên của cậu ấy là Nam. (I/ we/ she/ he)

a)

I

b)

we

c)

she

d)

he

66.

Hakim đến từ Malaysia. Quốc tịch của cậu ấy là gì? (our/ my/ her/ his)

a)

our

b)

my

c)

her

d)

his

67.

Rất vui được gặp bạn, .................................... . (two, to, too, tu)

a)

two

b)

to

c)

too

d)

tu

68.

Mẹ của bạn đến từ đâu? (you/ do/ does/ your)

a)

you

b)

do

c)

does

d)

your

69.

Lan có bao nhiêu quyển sách? (do/ is/ does/ are)

a)

do

b)

is

c)

does

d)

are

70.

Linda đến từ .................................... England. ( x/ a/ from/ an)

a)

x

b)

a

c)

from

d)

an

71.

Họ đang .................................... bóng đá ở sân chơi. ( playing/ play/ plays/ playes)

a)

playing

b)

play

c)

plays

d)

playes

72.

Tony đến từ Australia. Anh ấy là .................................... . (Australia/ Australias/ Autralia/ Australian)

a)

Australia

b)

Australias

c)

Autralia

d)

Australian

73.

Có bao nhiêu con vẹt trong vườn? (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

74.

Tôi đến từ nước nào? (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

75.

Peter và Linda là người nước nào? (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

76.

Quốc tịch của mẹ bạn là gì? (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

77.

Đó có phải là Tom không? - vâng, đó là . (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

78.

Những cậu bé đang chơi bóng đá ở sân chơi. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

79.

Họ có phải là bạn của bạn không? (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

80.

Mai và tôi đang đi đến trường. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

81.

Tôi đang đọc một cuốn sách trong phòng của tôi. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

82.

Cô ấy là em gái của tôi. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

83.

Tôi là một học sinh. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

84.

Ông nội và cha tôi đang xem TV. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

85.

Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

86.

Akiko đến từ Nhật Bản. (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

87.

Mẹ bạn có phải là người Việt Nam không? (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

88.

Bạn của bạn có đang nấu ăn trong bếp không? (AM, IS, ARE)

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

89.

Hello, Linda. I'm Tam - ............ , Tam. Nice to meet you.

a)

Goodbye

b)

good night

c)

Hi

d)

my

90.

This is my friend. ............ name is Lan Anh.

a)

my

b)

his

c)

our

d)

her

91.

Quan, Nam, Phong are from Viet Nam. ............ are Vietnamese.

a)

we

b)

I

c)

they

d)

he

92.

Mr. Tuan lives in Ha Noi. ............ Is Vietnamese

a)

she

b)

he

c)

they

d)

we

93.

............ you have any pets?

a)

are

b)

do

c)

does

d)

is

94.

Where ............ you from?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

95.

What nationality ............ she?

a)

does

b)

has

c)

is

d)

i

96.

Hakim is ............ Malaysia.

a)

Ø

b)

from

c)

front

d)

friend

97.

London is in ............

a)

China

b)

Malaysia

c)

Viet Nam

d)

England

98.

Tokyo is in ............ .

a)

Viet Nam

b)

Japan

c)

France

d)

Korea

99.

I am from ............ Lang Son.

a)

in

b)

a

c)

Ø

d)

an

100.

Trang is ............ Vietnamese.

a)

from

b)

nationality

c)

Ø

d)

in

101.

............ are you doing? - I'm singing.

a)

Where

b)

What

c)

Who

d)

When

102.

What ............ you do at break time? - I talk with my friends.

a)

are

b)

do

c)

does

d)

is

103.

May I come in? - Yes, you ............ .

a)

may

b)

can

c)

can't

d)

are

104.

There is a lamp ............ to the TV.

a)

near

b)

between

c)

in front of

d)

next

105.

The picture is ............ the wall.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

at

106.

My coats are ............ the shelf.

a)

on

b)

in

c)

under

d)

behind

107.

His brother is listening ............ music.

a)

to

b)

two

c)

on

d)

in

108.

My grandfather is working ............ the garden.

a)

behind

b)

in front of

c)

in

d)

next to

109.

Does she have ............ English books?

a)

some

b)

a

c)

an

d)

any

110.

That ............ my school library.

a)

are

b)

is

c)

am

d)

do

111.

Is your school ............ ? - No. it's large.

a)

new

b)

big

c)

small

d)

nice

112.

What do you do at break time? - I play ............ .

a)

computer room

b)

hide-and-seek

c)

classroom

d)

talk

113.

............ are my father, my mother and my two brothers.

a)

that

b)

this

c)

those

d)

these

114.

Exercise 6: Odd one out: a. Teacher b. sister c. brother d. weather

4 lines
115.

Exercise 6: Correct the following sentences: My brother's name is Nam. She is 16 years old.

4 lines
116.

What ______ _________ it _________, Nam?

4 lines
117.

What day is it (1) _____________, Khang?

4 lines
118.

Trinh: What day is it (1) _____________, Khang?

a)

Thứ Ba

b)

cuối tuần

c)

Chủ Nhật

d)

hôm nay

119.

Khang: It's (2) _________________. I go to school

a)

Thứ Ba

b)

cuối tuần

c)

Chủ Nhật

d)

hôm nay

120.

Trinh: What do you do on (3) _______________?

a)

Thứ Ba

b)

cuối tuần

c)

Chủ Nhật

d)

hôm nay

121.

Khang: Do you go school at the (4) ______________?

a)

buổi sáng

b)

buổi chiều

c)

buổi tối

d)

buổi trưa

122.

1. The pupils of class 3 are going to have some classes next week

a)

Đúng

b)

Sai

123.

2. The pupils are going to pick pears

a)

Đúng

b)

Sai

124.

3. The pupils are going to get up early next Monday morning

a)

Đúng

b)

Sai

125.

4. They're going to meet outside the school gate at 7:30 a.m

a)

Đúng

b)

Sai

126.

5. The farm is far

a)

Đúng

b)

Sai

127.

1. Linh's birthday is on ___________

a)

Hôm nay

b)

Thứ Hai

c)

Chủ Nhật

128.

2. Lan will have a birthday party in the park on ____________

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Tư

c)

Thứ Sáu

129.

3. The children can sing and dance in the birthday party on _____________

a)

Chủ Nhật

b)

Thứ Tư

c)

Thứ Hai

130.

4. They can play computer games at Linh's home on __________

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Sáu

c)

Chủ Nhật

131.

5. Ben's birthday is on ___________

a)

Thứ Bảy

b)

Thứ Hai

c)

Thứ Ba

132.

What day is it today?

4 lines
133.

What is the date today?

4 lines
134.

What is your name?

4 lines
135.

How old are you?

4 lines
136.

When's your birthday?

4 lines
137.

When's your father birthday?

4 lines
138.

When's your mother birthday?

4 lines
139.

When's your brother's (sister's) birthday?

4 lines
140.

Khi nào sinh nhật của bạn?

4 lines
141.

Khi nào sinh nhật của cha bạn?

4 lines
142.

Khi nào sinh nhật của mẹ bạn?

4 lines
143.

Khi nào sinh nhật của anh trai (chị gái) bạn?

4 lines
144.

Hôm nay là ngày nào?

4 lines
145.

Hôm nay là ngày hai mươi ba tháng Mười hai. Ngày mai là ngày nào?

4 lines
146.

Chọn cái khác biệt:

a)

Tháng Năm

b)

Ngày năm

c)

Ngày mười lăm

d)

Ngày hai mươi lăm

147.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Khi nào sinh nhật _____?

b)

bạn

c)

anh ấy

d)

tôi

148.

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

a)

Cái gì

b)

Khi nào

c)

Ở đâu

d)

Như thế nào

149.

Sinh nhật của tôi vào ngày _____ tháng Tám.

a)

bốn

b)

mười bốn

c)

mười bốn

d)

hai mươi bốn

150.

Sinh nhật của anh ấy vào _____ ngày ba mươi tháng Mười.

a)

vào

b)

trong

c)

của

d)

đến

151.

Hôm nay là ngày _____ tháng Mười hai.

a)

hai mươi

b)

hai mươi

c)

hai mươi

d)

hai mươi

152.

Khi nào sinh nhật của bạn? - ________________.

a)

Hôm nay là thứ Tư

b)

Đó là ngày đầu tiên của tháng Sáu

c)

Đó là ngày mùng chín tháng Ba

d)

Chúc mừng sinh nhật.

153.

Can you swim? ( ______________________________________________

4 lines
154.

Can you play chess? ( ______________________________________________

4 lines
155.

Can your father play football? ( ______________________________________________

4 lines
156.

Can you ride a bike? ( ______________________________________________

4 lines
157.

Can your mother cook? ( ______________________________________________

4 lines
158.

I go to school ........................................ Mondays to Fridays.

a)

on

b)

in

c)

at

159.

We don't go to school ........................................ Saturdays and Sundays.

a)

on

b)

in

c)

at

160.

My family often watches TV ........................................ the evening.

a)

on

b)

in

c)

at

161.

Tuan and Hoang go swimming ........................................ the weekends.

a)

on

b)

in

c)

at

162.

The books are ........................................ the table.

a)

on

b)

in

c)

at

163.

There are many pictures ........................................ the wall.

a)

on

b)

in

c)

at

164.

She is ........................................ Japan. She is Japanese.

a)

from

b)

in

c)

at

165.

My birthday is ........................................ the fifteenth of August.

a)

on

b)

in

c)

at

166.

The boys play football ........................................ the afternoon.

a)

on

b)

in

c)

at

167.

My mother is ........................................ the kitchen. She is cooking dinner.

a)

in

b)

at

c)

on

168.

Where is your father? ........................................ - He is reading ........................................ his room.

4 lines
169.

She doesn't go out ........................................ the evening.

a)

on

b)

in

c)

at

170.

Nam: Do you have a (1) ….............................. , Quan?

a)

pet

b)

dog

c)

cat

171.

Quan: (2) ….............................. , I do. I have a parrot.

a)

Yes

b)

No

c)

Maybe

172.

Nam: What (3) ….............................. it do?

a)

can

b)

does

c)

is

173.

Quan: It can fly, (4) ….............................. and climb a tree.

a)

sing

b)

dance

c)

jump

174.

Nam: Can it speak?

4 lines
175.

Quan: Yes, it can. It (5) ….............................. can count to ten in English.

a)

also

b)

too

c)

and

176.

Nam: Oh, it's wonderful.

4 lines
177.

1. She from England.

a)

is

b)

am

c)

are

178.

2. Today is Sunday. We not go to school.

a)

do

b)

does

c)

are

179.

3. He name is Tuan.

a)

his

b)

her

c)

their

180.

4. Dog cannot walk.

4 lines
181.

5. Can he plays the piano?

a)

play

b)

plays

c)

playing

182.

6. My mother can play the guitar and she can plays the piano, too.

4 lines
183.

7. What are you from?

4 lines
184.

8. What is your birthday?

4 lines
185.

9. Who is it? - It's an English book.

4 lines
186.

10. Today is on the fifth of December.

4 lines
187.

11. My birthday is in the ninth of June.

4 lines
188.

12. Nga, Tuan and Hoang is playing chess.

4 lines
189.

13. I likes playing chess, table tennis and football.

4 lines
190.

14. She does can not play volleyball.

4 lines
191.

15. Can Mr. Tuan sings an English song?

4 lines