Font size
Worksheetstiếng anh cơ bản
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 16mins
(a)
(a)
(a)
bánh mì
(a)
bữa ăn sáng
(a)
(a)
(a)
cà rốt
(a)
thịt gà
(a)
(a)
quả dừa
(a)
bữa ăn tối
(a)
uống
(a)
ăn
(a)
trứng
(a)
cá
(a)
thức ăn
(a)
hoa quả
(a)
quả nho
(a)
kem
(a)
nước ép
(a)
quả chanh vàng
(a)
quả chanh xanh
(a)
nước chanh
(a)
bữa ăn trưa
(a)
quả xoài
(a)
(a)
sữa
(a)
củ hành
(a)
quả cam
(a)
hạt đậu
(a)
quả lê
(a)
quả dứa
(a)
(a)
gạo
(a)
(a)
bữa ăn khuya
(a)
cà chua
(a)
nước
(a)
dưa hấu
(a)
Gia đình tiếng anh là gì ?
(a)
Who mis she?
(a)
Who is he?
(a)
Who is he ? ( ba )
(a)
ba mẹ
(a)
con gái
(a)
chị em gái
(a)
con trai
(a)
who is he?
(a)
who is she?
(a)
anh em họ
(a)
ông bà
(a)
cháu gái
(a)
cháu trai
(a)
người phụ nữ ( số ít)
(a)
người phụ nữ ( số nhiều)
(a)
đứa trẻ ( số ít)
(a)
đưá trẻ ( số nhiều)
(a)
em bé
(a)
who is he? ( số ít)
(a)
ngừời đàn ông ( số nhiều)
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Where is the apple?
NEXT TO THE BOOK
ON THE BOOK
BEHIND THE BOOK
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
Where is the cat?
NEXT TO TWO PUPILS
BETWEEN TWO PUPILS
UNDER TWO PUPILS
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
The cat is...........two desks.
on
under
behind
between
The teddy bear is on the table
The teddy bear is under the table
The teddy bear is next to the table
The teddy bear is behind the table
Where is the dog?
The dog is in front of the tree
The dog is next to the tree
The dog is between the tree
The dog is behind the tree
Where is the ball?
It's in the box
It's on the box
It's under the box
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
ON
IN
NEXT TO
IN
IN FRONT
UNDER
There are two students ________ the class.
next
in
on
front
Ở trong là gì?
(a)
Đằng sau là?
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
"ở giữa" là gì?
inside
between
next to
near
"bên cạnh/kế bên" là gì?
close to
near
next to
between
"in front of" là gì?
ở gần
ở phía sau
ở bên cạnh
ở phía trước
"ở bên dưới" là gì?
under
in
inside
in front of
"ở phía sau" là gì?
under
between
opposite
behind
The dog is (a) the table
