wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng N3-supido (L1~3)

Total questions: 44

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

夜中

a)

giữa đêm

b)

đêm khuya

c)

ngày nghỉ

d)

trong ngày

2.

真夜中

a)

giữa đêm

b)

đêm khuya

c)

ngày nghỉ

d)

trong ngày

3.

休日

a)

giữa đêm

b)

đêm khuya

c)

ngày nghỉ

d)

trong ngày

4.

日中

a)

giữa đêm

b)

đêm khuya

c)

ngày nghỉ

d)

trong ngày

5.

suốt năm không nghỉ

a)

年中無休

b)

週明け

c)

祝日

d)

休日

6.

đầu tuần

a)

年中無休

b)

週明け

c)

祝日

d)

休日

7.

ngày lễ

a)

年中無休

b)

週明け

c)

祝日

d)

休日

8.

ngày nghỉ

a)

年中無休

b)

週明け

c)

祝日

d)

休日

9.

đồng bọn

a)

仲間

b)

同僚

c)

両親

d)

部下

10.

đồng nghiệp

a)

仲間

b)

同僚

c)

両親

d)

部下

11.

bố mẹ

a)

仲間

b)

同僚

c)

両親

d)

部下

12.

cấp dưới

a)

仲間

b)

同僚

c)

両親

d)

部下

13.

người quen

a)

知人(知り合い)

b)

実家

c)

独身

d)

家庭

14.

quê nhà

a)

知人(知り合い)

b)

実家

c)

独身

d)

家庭

15.

độc thân

a)

知人(知り合い)

b)

実家

c)

独身

d)

家庭

16.

gia đình

a)

知人(知り合い)

b)

実家

c)

独身

d)

家庭

17.

Nêm, nếm

a)

味わう

b)

かむ

c)

かじる

d)

なめる

18.

Cắn

a)

味わう

b)

かむ

c)

かじる

d)

なめる

19.

nhai, gặm, xé

a)

味わう

b)

かむ

c)

かじる

d)

なめる

20.

liếm

a)

味わう

b)

かむ

c)

かじる

d)

なめる

21.

tự nấu ăn

a)

自炊する

b)

食欲がある

c)

酔っぱらう

d)

食事を取る

22.

Có cảm giác thèm ăn

a)

自炊する

b)

食欲がある

c)

酔っぱらう

d)

食事を取る

23.

say rượu

a)

自炊する

b)

食欲がある

c)

酔っぱらう

d)

食事を取る

24.

dùng bữa

a)

自炊する

b)

食欲がある

c)

酔っぱらう

d)

食事を取る

25.

bữa phụ

a)

おやつ

b)

夜食

c)

おかわり

d)

おかず

26.

ăn đêm

a)

おやつ

b)

夜食

c)

おかわり

d)

おかず

27.

ăn thêm

a)

おやつ

b)

夜食

c)

おかわり

d)

おかず

28.

thức ăn kèm

a)

おやつ

b)

夜食

c)

おかわり

d)

おかず

29.

thức ăn hàng ngày

a)

そうざい

b)

食品

c)

冷凍食品

d)

ぬるい

30.

thực phẩm

a)

そうざい

b)

食品

c)

冷凍食品

d)

ぬるい

31.

thực phẩm đông lạnh

a)

そうざい

b)

食品

c)

冷凍食品

d)

ぬるい

32.

nguội

a)

そうざい

b)

食品

c)

冷凍食品

d)

ぬるい

33.

khoai tây

a)

ジャガイモ

b)

タマネギ

c)

ニンジン

d)

ピーマン

34.

hành tây

a)

ジャガイモ

b)

タマネギ

c)

ニンジン

d)

ピーマン

35.

cà rốt

a)

ジャガイモ

b)

タマネギ

c)

ニンジン

d)

ピーマン

36.

ớt chuông

a)

ジャガイモ

b)

タマネギ

c)

ニンジン

d)

ピーマン

37.

bắp cải

a)

キャベツ

b)

レタス

c)

ニンニク

d)

ショウガ

38.

xà lách

a)

キャベツ

b)

レタス

c)

ニンニク

d)

ショウガ

39.

tỏi

a)

キャベツ

b)

レタス

c)

ニンニク

d)

ショウガ

40.

gừng

a)

キャベツ

b)

レタス

c)

ニンニク

d)

ショウガ

41.

thịt hun khói

a)

ハム

b)

ソーセージ

c)

チーズ

d)

アイス

42.

xúc xích

a)

ハム

b)

ソーセージ

c)

チーズ

d)

アイス

43.

pho mai

a)

ハム

b)

ソーセージ

c)

チーズ

d)

アイス

44.

kem

a)

ハム

b)

ソーセージ

c)

チーズ

d)

アイス