Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCT1.6 part 2

Total questions: 7

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ 长

(a)  

2.

Chọn câu mô tả chính xác bạn voi nhé:

a)

鼻子很长。

b)

耳朵很小。

c)

耳朵很大。

d)

个子很小。

3.

Viết chữ Hán:

Cậu ấy rất cao.

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

他的个子......高。

a)

的

b)

长

c)

很

d)

小

5.

Nghĩa của từ 个子

(a)  

6.

Viết một câu mô tả người bạn thân nhất của mình (khuyến khích dùng bàn phím chữ Hán, không thì viết phiên âm)

(gợi ý: tóc của bạn ấy không dài, mũi của bạn ấy rất nhỏ vv)

4 lines
7.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

妹妹的眼睛大吗?

a)

他的眼睛不大。

b)

她的眼睛很大。

c)

她不大。

d)

他不大。