wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 2 cách đọc: /ðə/, /ði:/ của Mạo từ xác định "The"

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The apple is red.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
2.

2. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The umbrella is blue.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
3.

3. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

... train is late.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
4.

4. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The hour has passed quickly.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
5.

5. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The M.V of Lady Gaga is at sea.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
6.

6. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The trees are tall.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
7.

7. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The park is full of people.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
8.

8. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The honest man helps others.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
9.

9. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The house is big.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
10.

10. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The cat is sleeping.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
11.

11. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The ocean is deep.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
12.

12. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The boy is playing outside.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
13.

13. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The S.O.S was ignored.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
14.

14. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

He wants to buy the unique gift.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
15.

15. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

They live near the university.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
16.

16. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The use is not allowed.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
17.

17. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The honor is all his.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
18.

18. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The honest person always tells the truth.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
19.

19. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

We visited the island last summer.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
20.

20. Nghe và chọn cách đọc đúng của "the" trong câu sau:

The elephant is walking slowly.

a)
/ðə/
b)
/ðiː/
21.
21. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? They saw /ðiː/ elephant at the zoo.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? We met /ðə/ old teacher yesterday.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? The artist painted /ðiː/ amazing picture.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? I need /ðə/ pen from the table.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? He fixed /ðiː/ umbrella quickly.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? She bought /ðə/ house last month.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? I read /ðə/ book last night.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? The dog barked at /ðiː/ animal.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? We heard /ðə/ strange noise outside.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
30. Cách đọc của "the" trong câu sau đúng hay sai? We watched /ðə/ interesting movie.
a)
Đúng
b)
Sai