wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương KTPL GK1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sĩ

b)

Người mua

c)

Tiền tệ

d)

Người bán

2.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ

b)

Nhà nước

c)

Thị trường

d)

Người sản xuất

3.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Tính chất và cơ chế vận hành

c)

Đối tượng hàng hóa

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

4.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

5.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hóa

d)

trao đổi hàng hóa.

6.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

c)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

đánh giá hàng hóa.

c)

thực hiện hàng hóa.

d)

thông tin

8.

:Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

9.

Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?

a)

Phương tiện cất trữ.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

10.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức

năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Cung cấp thông tin

c)

Xóa bỏ cạnh tranh.

d)

Công cụ thanh toán.

11.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Mã hóa.

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

d)

Điều tiết sản xuất.

12.

Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

a)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

13.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường trong nước, thị trường quốc tế là là căn cứ vào

a)

vai trò sản phẩm.

b)

cách thức vận hành.

c)

đối tượng giao dịch, mua bán.

d)

phạm vi không gian.

14.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Lưu thông

b)

Thanh toán

c)

Đại diện

d)

Thông tin

15.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

thương trường

b)

quan hệ đối ngoại

c)

yếu tố sản xuất

d)

thị trường

16.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

điều tiết tiêu dùng.

b)

nộp thuế sử dụng đất.

c)

phương tiện lưu thông.

d)

trả nợ tiền vật liệu.

17.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi phân chia thị trường theo đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường lúa gạo, dầu mỏ, tiền tệ.

b)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường chứng khoán, bất động sản

c)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường tư liệu tiêu dùng, khoa học công nghệ

d)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường sắt, thép, nhôm.

18.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

19.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

phân phối sản phẩm.

d)

giá cả hàng hoá.

20.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

hợp lý hóa sản xuất.

c)

tung tin bịa đặt về đối thủ.

d)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

21.

Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính

a)

bắt buộc

b)

cưỡng chế

c)

tự điều chỉnh

d)

tự can thiệp

22.

Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí Nhà nước

b)

Chức năng lưu thông hàng hoá

c)

Chức năng phán bổ các nguồn lực

d)

Chức năng thông tin

23.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại môi trường tự nhiên.

b)

áp dụng kĩ thuật tiên tiến

c)

đầu cơ tích trữ hàng hóa.

d)

làm giả thương hiệu.

24.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

tung tin bịa đặt về đối thủ.

b)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

c)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

25.

Thông qua giá cả thị trường, nhà nước thực hiện chức năng quản lý, kích thích và điều tiết các hoạt động của nền kinh tế là nói về nội dung nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

khái niệm giá cả thị trường.

b)

chức năng giá cả thị trường.

c)

bản chất của giá cả thị trường.

d)

quy luật của giá cả thị trường.

26.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

làm cho môi trường bị suy thoái.

b)

thúc đẩy đầu cơ tích trữ.

c)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp

d)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

27.

Một trong những chức năng của giá cả thị trường là

a)

thúc đẩy thất nghiệp.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

cung cấp dòng tiền.

d)

cung cấp thông tin.

28.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa.

b)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

c)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

29.

Giá cả hàng hoá được hiểu là

a)

giá trị trao đổi được biểu hiện bằng tiền.

b)

biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng.

c)

biểu hiện bên ngoài của giá trị sử dụng.

d)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

30.

Căn cứ vào giá cả thị trường, các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định trong việc điều tiết hoạt động tiêu dùng của mình là phản ánh chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Thừa nhận

b)

Gây nhiễu

c)

Quyền lực

d)

Thông tin

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.

c)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng

d)

Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.

32.

Cơ chế thị trường là gì

a)

Cơ chế hoạt động tự do không cần theo quy luật.

b)

cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế.

c)

Cơ chế hoạt động theo ý chí cùa Nhà nước.

d)

Cơ chế phục vụ cho lợi ích tối cao của người tiêu dùng.

33.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên.

b)

Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.

c)

Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạỵ theo lợi nhuận.

d)

Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

34.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường phân phối lại lợi nhuận giữa ngành này với ngành khác

b)

Cơ chế thị trường làm cho chi phí sản xuất khác biệt giữa các ngành sản xuất khác nhau.

c)

Cơ chế thị trường phân bổ lại các yếu tố của quá trình sàn xuất từ ngành này sang ngành khác.

d)

Cơ chế thị trường làm cho thu nhập của người sản xuất khác biệt giữa ngành này với ngành khác.

35.

Những khuyến cáo của cơ quan quản lý nhà nước đối với người chăn nuôi là thể hiện chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Tính kịp thời thích ứng

b)

Công cụ điều tiết vĩ mô.

c)

Công cụ điều tiết sản xuất.

d)

Căn cứ để mở rộng sản xuất.

36.

Nội dung nào thể hiện nội dung của giá cả thị trường?

a)

64.000 đồng kg đến 69.000 đồng kg

b)

Giá cả ổn định trong cả nước.

c)

Khuyến cáo người dân thận trọng.

d)

Người dân chủ động tăng đàn.

37.

Căn cứ vào giá cả của loại hàng hóa này trên thị trường, người chăn nuôi lợn sẽ đưa ra các quyết định về việc mở rộng hay thu hẹp sản xuất là thực hiện chức năng nào của giá cả thị trường?

a)

Thông tin

b)

Quyết định

c)

Phân bổ nguồn lực

d)

Phòng vệ thương mại

38.

Mức giá dầu thô có thời điểm gần 70 USD/thùng cũng có thời điểm xuống dưới 20 USD/thùng là chính là biểu hiện của

a)

giá cả thị trường.

b)

giá chào hàng.

c)

giá bán khuyến mại.

d)

giá nhà sản xuất.

39.

Việc Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC) và các nước đối tác phải cắt giảm sản lượng ở mức kỷ lục 9,7 triệu thùng ngày, tương đương gần 10% nguồn cung toàn cầu thể hiện chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin

b)

Phân bổ nguồn lực.

c)

Điều hành tiền tệ.

d)

Quản lý sản xuất

40.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường

b)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

41.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh quyền của người dân về ngân sách nhà nước?

a)

Quyền giám sát hiệu quả sự dụng ngân sách.

b)

Quyền được nhận tiền trực tiếp từ ngân sách.

c)

Quyền kiến nghị kiểm toán ngân sách nhà nước.

d)

Quyền được biết về thông tin ngân sách.

42.

Nguồn nào dưới đây không được tính vào thu ngân sách nhà nước?

a)

Lợi tức góp vốn từ tổ chức kinh tế, thu hổi vốn từ tổ chức kinh tế, bán và cho thuê tài sản nhà nước, đóng góp tự nguyện.

b)

Thuế, phí, lệ phí có tính chất thuế (như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuếthu nhập cá nhân,...).

c)

Hoạt động sự nghiệp công có nguồn thu ví dụ như trường học công, bệnh viện công, trung tâm thể thao,...

d)

Khoản vaỵ, viện trợ không hoàn lại từ nước ngoài cho các doanh nghiệp

43.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

xóa bỏ cạnh tranh.

b)

xóa bỏ giàu nghèo.

c)

gia tăng độc quyền.

d)

điều tiết thị trường.

44.

Việc làm nào dưới đây của công dân không góp phần tham gia đóng góp vào ngân sách nhà nước?

a)

Thành lập doanh nghiệp

b)

Phá hoại tài sản công cộng.

c)

Nộp thuế, phí và lệ phí.

d)

Tham gia lao động công ích.

45.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

chính phủ

b)

cơ quan địa phương

c)

chủ tịch nước

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền

46.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

nhà nước

b)

trung ương

c)

địa phương

d)

cá nhân

47.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia

c)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

48.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyết định

b)

sở hữu

c)

sử dụng

d)

sở hữu và quyết định

49.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

50.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đổng ý của Quốc hội.

51.

Những khoản thuộc tổng chi ngân sách là:

a)

chi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên.

b)

chi đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên.

c)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ.

d)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên.

52.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

b)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

c)

Luật Ngân sách nhà nước.

d)

Luật Bồi thường nhà nước.

53.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước được hiểu là

a)

quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước.

b)

nhà nước bắt buộc người kinh doanh đóng góp.

c)

sự quyên góp tự nguyện của người dân.

d)

lợi nhuận của doanh nghiệp nhà nước

54.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách

55.

Vai trò của ngân sách nhà nước không thể hiện ở việc thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

Chi đầu tư phát triển.

b)

Chi phục hồi sản xuất.

c)

Chi hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

Chi phát triển doanh nghiệp tư nhân.