wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thành huy

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

 Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

cung cấp nguồn gen quý hiếm

b)
Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.
c)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

2.

 Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.

c)

Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)
Chăn nuôi chủ yếu bằng phương thức chăn thả tự do.
3.

nội dung nào dưới đây ko ph là vai trò của ngành chăn nuôi

a)

cung cấp lương thực cho xuất khẩu

b)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Cung cấp sức kéo cho trồng trọt

4.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong công tác giống vật nuôi

a)

 Công nghệ thụ tinh nhân tạo

b)

Công nghệ vắt sữa bò tự động

c)

Công nghệ Biogas

d)

Công nghệ thu gom trứng gà tự động.

5.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong công tác xử lí chất thải trong chăn nuôi?

a)

Công nghệ gene.

b)

 Công nghệ cho ăn thông minh.

c)

Công nghệ cấy truyền phôi

d)

Công nghệ đệm lót sinh học.

6.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

b)

Công nghệ vắt sữa bò tự động.

c)

Công nghệ cấy truyền phôi.

d)

 Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

7.

Nếu không xử lý tốt chất thải chăn nuôi sẽ gây ra hậu quả gì?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

 ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

c)

C. Gây ô nhiễm môi trường đất, nước.

d)

Lãng phí nguồn tài nguyên phục vụ cho sản xuất.

8.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi, sản xuất.

b)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc CNC.

c)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

d)

Chăm chỉ trong công việc.

9.

. Sử dụng công nghệ Biogas trong chăn nuôi nhằm mục đích nào sau đây?

a)

 Tạo giống vật nuôi chất lượng cao

b)

 Xử lý chất thải

c)

Tự động hóa trong chăn nuôi.

d)

 Nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.

10.

thiết b ị n ào sau đây không ph ải d ùng trong công nngê cao

a)

Quạt điện

b)

Robot dọn chuồng

c)

robot đâỷ ăn

d)

Máy vắt sữa

11.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

. Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

 Ong

d)
Cừu, dê
12.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

 Lợn Ba Xuyên.

b)

 Trâu LangBiang.

c)

Vịt Anh Đào    

d)

Gà Đông Tảo

13.

 Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Hoa màu, lương thực

b)

Cây thức ăn cho gia súc.   

c)

Đồng cỏ tự nhiên.   

d)
 Chế biến tổng hợp.
14.

Hình thức chăn nuôi nào có đặc điểm “Luôn đảm bảo hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường”?

a)

Chăn nuôi thông minh.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

. Chăn thả tự do.

d)

Chăn nuôi bền vững.

15.

: Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam? 

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

16.

 Phương thức chăn nuôi bán công nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại

b)
 Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm
c)

mất đáp án rồi

d)

Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp

17.

Loại nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

trâu

b)

c)

d)

18.

Để phân loại giống vật nuôi có thể phân loại dựa theo:

1. Địa lý. 2. Nguồn gốc. 3. Mức độ hoàn thiện của giống.

4. Hình thái, ngoại hình. 5. Mục đích khai thác.

Những cách phân loại đúng là

a)

1,2,3.

b)

2,3,5.

c)

2,3,4.

d)

1,3,5.

19.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

 Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.

b)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp.

c)

Mức đầu tư thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

20.

Ý nào dưới đây không phải là điều kiện để công nhận giống vật nuôi?

a)

 Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

b)
 Thích nghi tốt với môi trường, cho năng suất và chất lượng cao.
c)

Phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

d)

. Có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn đinh.

21.

Bò được gọi là gia súc nhai lại là thuộc kiểu phân loại nào dưới đây?

a)

Phân loại theo nguồn gốc.

b)

Phân loại theo mục đích sử dụng.

c)

 Phân loại theo vùng miền.

d)

Phân loại theo đặc tính sinh vật học.

22.

 Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

 Lợn Móng Cái

b)

 Lợn Yorkshire

c)

Lợn Landrace

d)

 Lợn Duroc