wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lực lượng vũ trang Việt Nam gồm:

a)

A. Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam.

b)

B. Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

c)

C. Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

d)

D. Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam và Dân tự vệ.

e)

E. Quân đội nhân dân Việt Nam

2.


Câu 2. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập ngày

a)

A. 22-12-1930.

b)

B. 22-12-1944.

c)

C. 22-12-1945

d)

Đ. 22-12-1954.

3.


Câu 3. Ngày đầu thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân

a)

A. 33 người.                                

b)

B. 34 người.

c)

C. 35 người.                                

d)

D. 36 người.

4.


Câu 1.6. Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

A. ngày 30-4 hàng năm.              

b)

B. ngày 07-5 hằng năm.

c)

C. ngày 19-8 hằng năm.              

d)

D. ngày 22-12 hằng năm.

5.


Câu 4. Chiến công đầu tiên của Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng ‎

a)

A. hạ đồn Phay Khắt và đồn Nà Ngần.

b)

B. hạ đồn Phay Khất

c)

C. hạ đồn Nà Ngần.

d)

D. bắn chim tàu chiến của thực dân Pháp trên sông Lô.

6.


Câu 5. Cho thông tin sau: "Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân d Việt Nam mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc sâu sẽ đặt dưới () của Đảng Cộng sản Việt Nam".

Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên:

a)

A: sự lãnh đạo

b)

B: sự lãnh đạo trực tiếp

c)

C: sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp

d)

D: sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

7.


Câu 7. Công an nhân dân Việt Nam ra đời vào ngày

a)

A.19-8-1943.                          

b)

B.19-8-1944.

c)

C.19-8-1945.                          

d)

D.19-8-1946.

8.


Câu 8. Chủ tịch Hồ Chí Minh kí Sắc lệnh 23-SL hợp nhất Sở Cảnh sát và Sở Liêm phòng toàn quốc thành Việt Nam Công an vụ vào ngày

a)

A. 21-02-1946.                        

b)

B. 21-02-1947.

c)

C. 21-02-1948.                        

d)

D. 21-02-1949.

9.


Câu 9. Từ năm 1948 đến 1953, bộ máy tổ chức của Công an nhân dân có sự điều chỉnh:

a)

A. Nha Công an Trung ương đổi tên thành Thứ bộ Công an, sau đó thành  Bộ Công an.

b)

B. Thứ bộ Công an đổi tên thành Nha Công an Trung ương, sau đó thành Bộ Công an.

c)

C. Nha Công an Trung ương đổi tên thành Bộ Công an, sau đó thánh Thứ bộ

Công an.

d)

D. Thứ bộ Công an đổi tên thành Bộ Công an, sau đó thành Nha Công an

Trung ương

10.


Câu 10. Bộ Nội vụ đổi tên thành Bộ Công an vào năm

a)

A.1997.                      

b)

B. 1998.

c)

C. 1999.                    

d)

D.2000.

11.


Câu 11:  Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

A. Quân đội nhân dân.​​          

b)

B. Công an nhân dân.

c)

C. Dân quân tự vệ.​​​

d)

D. Cả A, B và C. 

12.


Câu 12. Ai là Bộ trưởng Bộ quốc phòng hiện nay?

   

a)

A. Võ Nguyên Giáp        

b)

   B. Tô Lâm      

c)

C. Phan Văn Giang

                    

d)

D. Lương Cường

13.


Câu 13. Một trong những truyền thống vẻ vang của Công an nhân dân Việt Nam là

     

a)

A.Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nhân dân Việt Nam.

     

b)

B. Quyết chiến, quyết thắng.

   

c)

C. Trung thành với nhân dân lao động.

d)

     D. Đoàn kết, thuỷ chung với bạn bè quốc tế.

14.


Câu 14. Cách đánh chủ yếu của dân quân tự vệ trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ là:

   

a)

A. Hiệp đồng binh chủng.

   

b)

B. Du kích.

   

c)

C. Tác chiến bằng các binh đoàn chủ lực.

   

d)

D. Đánh nhanh, thắng nhanh.

15.


Câu 15. Người chỉ huy cao nhất của lực lượng dân quân tự vệ là ai?

   

a)

A. Chủ tịch nước.​                    

b)

B. Thủ tướng Chính phủ.

   

c)

C. Bộ trưởng Bộ Quốc phóng​

d)

D. Bộ trưởng Bộ Công an.

16.


Câu 1. Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm bao nhiêu chương đã

a)

A. 6 chương, 47 điều                      

b)

B. 7 chương, 47 điều

c)

C. 8 chương, 47 điều                      

d)

D. 9 chương, 47 điều

17.

Câu 2. Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh được Quốc hội thông quang ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

A. Thông qua ngày 01-01-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2

b)

B. Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2014

c)

C. Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2014

d)

D. Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19-7-2014

18.


Câu 3. Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh quy định Giáo dục quốc phòng và an ninh là môn học chính khoá trong các cơ sở giáo dục nào?

a)

A. Trường trung học phổ thông, trường trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học, trường của cơ qua chính trị - xã hội

b)

B. Chỉ ở trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông

c)

C. Chỉ trong cơ sở giáo dục đại học và trường của cơ quan chính trị - xã hội

d)

D. Chỉ ở trường trung học phổ thông và trường trung cấp chuyên nghiệp. cung cấp nghề

19.

Câu 4. Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được Quốc hội thông qua ho ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào? Sửa đổi, bổ sung năm nào

a)

A. Thông qua ngày 01-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

b)

B. Thông qua ngày 11-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

c)

C. Thông qua ngày 21-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

d)

D. Thông qua ngày 31-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

20.


Câu 5. Cho thông tin sau: "Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (gọi chung là sĩ quan) là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, được Nhà nước phòng quân hàm (.....)".

Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên:

a)

A. cấp Uý, cấp Tá, cấp Tướng

b)

B. cấp Tá, cấp Tướng

c)

C. cấp Tướng

d)

D. cấp đại tướng

21.


Câu 6. Cho thông tin sau: "Sĩ quan là lực lượng nòng cốt của quân đội và là thành phần chủ yêu trong đội ngũ cán bộ quân đội, đảm nhiệm các chức vụ (.....), bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.

Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên

a)

-Bạn An: lãnh đạo, chỉ huy, quân li

b)

-Bạn Bình: lãnh đạo, chỉ huy hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiện: vụ khác

c)

-Bạn Hồng: lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác

d)

-Bạn Dũng: cấp Uý, cấp Tá, cấp Tương

22.


Câu7. Cho thông tin sau: “Qui định về nghĩa vụ của sĩ quan có một nội dung là sẵn sàng chiến đấu, hi sinh bảo vệ (...), bảo vệ Đăng Cộng sin Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; tham gia xây dựng đất nước, bảo vệ tài sản và lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức, bảo vệ tính mạng, tài sản, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân”.

Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên:

a)

A: chủ quyền của Tổ quốc

b)

B: toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

C: độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

23.


Câu 8. Luật Công an nhân dân gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

A. 7 chương, 46 điều      

b)

        B. 8 chương, 46 điều

c)

C. 7 chương, 48 điều              

d)

D. 9 chương, 48 điều

24.

Câu.9. Luật Công an nhân dân được Quốc hội thông qua vào ngày nào có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

A. Thông qua ngày 20-11-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2019

b)

B. Thông qua ngày 20-12-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20-12-2019

c)

C. Thông qua ngày 20-11-2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20-12-20

d)

D. Thông qua ngày 20-12-2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2020

25.


Câu 10. Cho thông tin sau: “Công an nhân dân (....) bảo vệ an ninh quốc g bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội".

Lựa chọn các từ ngữ sau và điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn thiện nội dung quy định về vị trí Công an nhân dân tại Luật Công an nhân dân:

a)

A. là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ

b)

B. làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ

c)

C. là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

d)

D. là lực lượng vũ trang nhân dân

26.


Câu 11. Cho thông tin sau: “Công an nhân dân được ưu tiên tuyến chư sinh viên, học sinh xuất sắc tốt nghiệp (.....) có đủ tiêu chuẩn để đào tạo, bổ sun vào Công an nhân dân".

Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên:

a)

A: ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp

b)

B: ở các cơ sở giáo dục đại học

c)

C: ở cơ sở giáo dục phổ thông

d)

D: ở cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp

27.


Câu 12. Hàng năm, Công an nhân dân được tuyển chọn công dân trong độ tuổi gọi nhập ngũ vào phục vụ trong Công an nhân dân với thời hạn là

a)

A. 12 tháng.                          

b)

B. 18 tháng.

c)

C. 24 tháng                          

d)

D. 36 tháng.

28.


Câu 13. Trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu nạn, cứu hộ, Bộ trường Bộ Công an quyết định kéo dài thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ nhưng không quá

 

a)

A. 3 tháng.                            

b)

B. 6 tháng.

c)

C. 9 tháng                            

d)

D. 12 tháng.

29.

Câu 1. Luật Phòng, chống ma tuý được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

A. Thông qua ngày 30-3-2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2020

b)

B. Thông qua ngày 30-3-2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2021

c)

C. Thông qua ngày 30-3-2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2022

d)

D. Thông qua ngày 30-3-2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-6-2022

30.


Câu 2. Luật Phòng, chống ma tuý gồm bao nhiêu chương, điều

a)

A. 7 chương, 55 điều

b)

B. 8 chương, 55 điều

c)

C. 8 chương, 50 điều

d)

D. 9 chương, 55 điều

31.


Câu 3. Các bạn Hoa, Huệ, Hùng đang học lớp 10. Học xong bài "Ma tuý, tác hại của ma tuý" môn Giáo dục quốc phòng và an ninh, các bạn nêu một số ý kiến sau:

a)

A: Chất ma tuý là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, đễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

b)

B: Chất ma tuý là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

c)

C: Chất ma tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần, được quy định trong danh mục chất ma tuý do Chính phủ ban hành.

32.


Câu 4. Em hãy nhận xét các ý kiến sau:

a)

A: Cây có chứa chất ma tuý chính là cây thuốc phiện.

b)

B: Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện và cây cần sa. 

c)

C: Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa và các loại cây khác có chứa chất ma tuý do Chính phủ quy định. 

d)

D: Cây côca là nguyên liệu sản xuất nước giải khát Coca-Cola nên cây côca không chứa chất ma tuý. 

33.


Câu 5. Hành vi quảng cáo, tiếp thị chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

A. Không bị nghiêm cấm nếu chỉ quảng cáo, tiếp thị cho người thân

b)

B. Không bị nghiêm cấm nếu chỉ quảng cáo, tiếp thị cho bệnh nhân

c)

C. Không bị nghiêm cấm

d)

D. Bị nghiêm cấm

34.


Câu 6. Giai đoạn bắt đầu của quá trình nghiện ma tuý là

a)

A. lệ thuộc vào ma tuý.

b)

C. sử dụng ma tuý.

c)

B. lạm dụng ma tuý.

d)

D. tiếp xúc với chất ma tuý.

35.


Câu 7. Người nghiện ma tuý là người

a)

A. hay ngáp vật, ngủ gật, đau bụng và nhức đầu.

b)

B. bị viêm gan, suy gan, suy thận và hay ngáp vật

c)

C. bị đau bụng, táo bón, gầy yếu và hay ngủ gật.

d)

D. sử dụng chất ma tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và bị lệ thuộc vào các chất này.

36.

Câu 8. Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn tới nghiện ma tuỷ?

a)

A. Công tác tuyên truyền về tác hại của ma tuý, sự phối hợp giữa gia đình, nhà trường và xã hội trong phòng, chống ma tuý chưa hiệu quả

b)

B. Tò mò, thích chơi trội, thể hiện bản thân

c)

C. Lối sống buông thả, thực dụng, đua đòi, hưởng thụ

d)

D. Bản lĩnh kém, bị kẻ xấu dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc

37.


Câu 9. Cây thuốc phiện còn có tên gọi khác là 

a)

A. cây anh túc.

b)

B. cây lanh mèo.

c)

C. cây cần sa.

d)

D. cây la hán.

38.

Câu10. Quá trình nghiện ma tuý thường trải qua các giai đoạn:

a)

A. sử dụng ma tuý, lạm dụng ma tuý, lệ thuộc vào ma tuý.

b)

B. sử dụng lần đầu tiên; sử dụng thỉnh thoảng; sử dụng thường xuyên.

c)

C. sử dụng lần đầu tiên; sử dụng thường xuyên; sử dụng quá mức quy định.

 

d)

D. sử dụng thỉnh thoảng; sử dụng thường xuyên; lệ thuộc vào ma tuý.

39.

Câu 1. Học xong bài "Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông" môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10, một số bạn trong lớp em nêu ý kiến như sau:

a)

A: Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là hệ thống những quy ti xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội về trật tự, an toàn giao thông.

b)

B: Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành vì do Nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

c)

C: Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành hì mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

d)

D: Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và bảo vệ trật tự xã hội trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông.

40.

Câu 2. Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong cơ thể có chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

A. Bị nghiêm cấm

b)

B. Không bị nghiêm cấm

c)

C. Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở bệnh nhân đi cấp cứu

d)

D. Không bị nghiêm cấm nếu chỉ đi với tốc độ dưới 10km/h

41.


Câu 3. Hành vì người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong má hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

a)

A. Không bị nghiêm cấm

b)

B. Bị nghiêm cấm

c)

C. Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển còn tỉnh táo

d)

D. Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở người bệnh đi cấp cứu

42.

Câu 4: Khi điều khiển xe cơ giới trong đô thị và khu đông dân cư, không được bấm cỏi trong khoảng thời gian

a)

A. từ 21 giờ đến 5 giờ.

b)

B. từ 21 giờ đến 6 giờ.

c)

C. từ 22 giờ đến 5 giờ.

d)

D. từ 22 giờ đến 6 giờ.

43.


Câu 5. Hành vi bấm còi liên tục khi điều khiển xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

A. Không bị nghiêm cấm

b)

B. Không bị nghiêm cấm nếu trong khoảng thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ

c)

C. Không bị nghiêm cấm nếu không ở trong đô thị, khu đông dân cư

d)

D. Bị nghiêm cấm

44.

Hành vi lắp đặt, sử dụng đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

A. Bị nghiêm cấm

b)

B. Không bị nghiêm cẩm

c)

C. Không bị nghiêm cấm nếu lắp đặt loại đèn sáng hơn đèn theo thiết kế của nhà sản xuất

d)

D. Không bị nghiêm cấm nếu chỉ sử dụng ở nơi ít dân cư hoặc không phải là đô thị

45.


Câu 7. Sau khi học bài “Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông" môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10, ở lớp em có một số ý kiến sau:

a)

A: Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi - của mình và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

b)

B: Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định.

c)

C: Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

d)

D: Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

46.


Câu 8. Cho các hình thức báo hiệu sau:

1. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

2. Hiệu lệnh của vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường

3. Hiệu lệnh của đèn tín hiệu

4. Hiệu lệnh của biển báo hiệu

Khi đồng thời bố trí các hình thức báo hiệu trên ở một khu vực, người tham gia giao thông phải chấp hành theo thứ tự:

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 2-3-4-1

c)

C. 1-3-4-2

d)

D. 2-1-4-3

47.


Câu 9: Tại nơi không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện:

a)

A. không phải nhường đường cho người đi bộ.

b)

B. không phải nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

c)

C. chỉ nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

d)

D. phải quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường bảo đảm an toàn.

48.


Câu 10. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào người điều khiển xe gắn máy không được chở tối đa hai người?

a)

A. Chở người bệnh đi cấp cứu

b)

B. Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

c)

C. Chở trẻ em dưới 14 tuổi

d)

D. Chở người từ đủ 14 tuổi trở lên

49.


Câu 11. Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

A. Chở thêm một trẻ em dưới 7 tuổi

b)

B. Chở thêm một trẻ em dưới 8 tuổi

c)

C. Chở thêm một trẻ em dưới 9 tuổi

d)

D. Chở thêm một trẻ em dưới 10 tuổi

50.


Câu 12. Người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

a)

A. Chỉ khi tham gia giao thông đường cao tốc

b)

B. Khi tham gia giao thông đường bộ

c)

C. Chỉ khi tham gia giao thông đường quốc lộ

d)

D. Chỉ khi tham gia giao thông hầm đường bộ

51.


Câu 13. Đối tượng nào sau đây không phải đội mũ bảo hiểm?

a)

A. Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh

b)

B. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy, xe đạp điện

c)

C. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp thường (không phải xe đạp máy, xe đạp điện

d)

D. Người điều khiển, người ngồi trên xe gắn máy

52.


Câu14. Nếu xảy ra hậu quả do không tuân thủ các quy định, hướng dẫn về mặc áo phao cứu sinh hoặc cầm (đeo) dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân thì người chịu trách nhiệm là

a)

A. hành khách khi đi trên phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

b)

B. chủ phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

c)

C. thuyền viên phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

d)

D. người lái phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

53.


Câu 15. Cho đoạn thông tin sau: “Vì phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là (2) của chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật về trật tự, an toàn giao thông bảo vệ", Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên:

a)

A: hành vi trái pháp luật, có lỗi

b)

B: hành vi trái pháp luật

c)

C: hành vì có lỗi

d)

D: hành vi