NEW
Font size
WorksheetsBài 1
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Yếu tố cần thiết cho quá trình tổng hợp DNA
4 loại Base nitor
Phân tử DNA là khuôn
Các enzym chức năng và chất xúc tác
Cả A, B và C
Chức năng cuả DNA
Lưu gữi thông tin di truyền
B và C
Phiên mã
Dịch mã
Loại ARN chính
ARNt
ARNm, ARNr, ARNt
ARNm
Phân tử DNA là khuôn tham gia quá trình
Sao chép DNA
Dịch mã
Phiên mã ARNm
A và B
DNA của tế bào động vật bậc cao có ở
A và C
Ty thể
Tế bào chất
Nhân
Base nitor có
Adenine, Thymine, Guanine
Adenine
Adenine, Thymine, Guanine, Cytosine
Adenine, Thymine
Thành phần của Acid nucleic
Gốc base nitor, Triphosphats và đường
Gốc base nitor, Triphosphats
Gốc Triphosphats, đường
Gốc base nitor
ARNm hình thành từ quá trình
Phân chia tế bào
Dịch mã
Trao đổi chất
Phiên mã
DNA của tế bào vi khuẩn có ở
A và C
Tế bào chất
Plasmid
Nhân
ARNt có vai trò
Xúc tác phản ứng enzym
Cấu trúc ribosomal
Vận chuyển acid amin đến ribosomal tổng hợp protein
Làm khuôn tổng hợp DNA
Phân loại Acid nucleic
1 loại DNA
3 loại ARNr, ARNm, ARNt
2 loại DNA, ARN
4 loai DNA, ARNr, ARNm, ARNt
ARNm có vai trò trong qúa trình
Cấu trúc ribosomal
Sao chép DNA
Phiên mã
Dịch mã
Liên kết giữa Guanine với Cytonine ở chuỗi DNA soắn kép
2 liên kết hydro
3 liên kết hydro
1 liên kết hydro
4 liên kết hydro
Cấu trúc phân tử ARN
Soắn đơn
Thẳng kép
Thẳng đơn
Tiến trình của quá trình tổng hợp DNA
Khởi đầu tạo chạc sao chép
A và B
Tổng hợp kéo dài 2 chiều ngược nhau
Tách chuỗi DNA sợi kép
Sao chép DNA ở tế bào nhân sơ khác với tế bào nhân thật
Vị trí sao chép
A và B
Tốc độ sao chép
Số điểm khởi đầu
Cấu trúc của phân tử DNA
Soắn kép
Soắn đơn
Thẳng đơn
Thẳng kép
Phân tử DNA khác ARN
Gốc base nitor
B và C
Gốc triphosphat
Gốc đường
Liên kết giữa Thymine với Adenine ở chuỗi DNA soắn kép
1 liên kết hydro
2 liên kết hydro
4 liên kết hydro
3 liên kết hydro
ARNr cấu trúc nên
Lưới nội chất
Nhân
Ribosomal
Ty thể
