wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第4週3+4日目 語彙

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ghi vào

a)

きにゅする

b)

きにゅうする

c)

メモする

d)

書ている

2.

見直す

a)

sửa lại

b)

ghi chép lại

c)

xem lại

d)

viết lại

3.

sai

a)

まちがう

b)

ちがう

c)

みなおす

d)

かきなおす

4.

Viết lại

a)

書き直す

b)

聞き直す

c)

読み直す

d)

見直す

5.

仕上げる

a)

Đúc kết lại

b)

Nộp

c)

Hoàn thành

d)

Viết lại

6.

Nộp

a)

送る

b)

見直す

c)

仕上げる

d)

ていしゅつする

7.

担当の先生

a)

Giáo viên phụ trách

b)

Giáo viên

c)

ghi nhớ

d)

bình tĩnh

8.

Học từ giáo viên

a)

先生におそわる

b)

先生にまなぶ

c)

先生におしえる

d)

先生におこわる

9.

何度もくり返す

a)

Nhắc lại nhiều lần

b)

Lặp lại nhiều lần

c)

Nhắc nhở nhiều lần

d)

Trả lại nhiều lần

10.

Ghi nhớ, thuộc lòng

a)

覚える

b)

暗記する

c)

記入する

d)

日記する

11.

Được hỏi trong kỳ thi

a)

試験で聞きます

b)

試験でとわれる

c)

試験でいわれる

d)

試験できかせる

12.

Bình tĩnh suy nghĩ

a)

おちつぃて考える

b)

おちついてい考える

c)

しんぱいして考える

d)

あんき

13.

聞き直す

a)

nghe lại

b)

nói lại

c)

hỏi lại

d)

nhắc lại

14.

言い直す

a)

Nói lại

b)

hỏi lại

c)

Nghe lại

d)

Nói lại cho đúng

15.

Nghe hiểu

a)

聞き直す

b)

聞き取る

c)

書きとる

d)

見きとる

16.

ついている

a)

Bình tĩnh

b)

May mắn

c)

Đang hoàn thiện

d)

Đang bật

17.

Bài thi hoàn tất

a)

試験がすむ

b)

試験をすむ

c)

試験がむす

d)

試験をむす

18.

Gian lận trong thi cử

a)

カンニング

b)

カンニングする

c)

カソニング

d)

カソニングする

19.

ていしゅつきげんをまもる

a)

Nộp báo cáo

b)

Viết bản nháp

c)

Gian lận trong thi cử

d)

Nộp bài đúng kì hạn

20.

Làm thêm bán thời gian tại nhà

a)

こうじょうでバイト

b)

こうじょうでパート

c)

こうじょでバイト

d)

こうじゅうでパート

21.

Nhân viên của hàng tiện lợi

a)

コンビニのしゃいん

b)

コンビニのかいしゃいん

c)

コンビニのてんいん

22.

えいかいわこうし

a)

Giáo viên dạy tiếng anh hội thoại

b)

Giáo viên dạy tiếng nhật

c)

Giáo viên dạy tiếng anh

23.

Công việc biên dịch

a)

つうやくしゃ

b)

つうやくのしごと

c)

ほんやくしゃ

d)

ほんやくのしごと

24.

じむのてつだい

a)

Giúp đỡ người khác

b)

Công việc văn phòng

c)

Trợ lí văn phòng

25.

Người giúp việc

a)

ホームヘルパー

b)

ホムヘルパー

c)

ホームヘルパ

d)

ホーヘルパ

26.

しごとをさがす

a)

Tìm kiếm

b)

Tìm kiếm công viêc

c)

Đã tìm được công việc

27.

Viết bản lý lịch

a)

りれいきしょをかく

b)

りれきしょうをかく

c)

りれきしょをかく

28.

めんせつをする

a)

Phỏng vấn

b)

Nói chuyện

c)

Trao đổi

29.

Nhân viên tại khách sạn

a)

ホテルのこうむいん

b)

ホテルのじゅぎょういん

c)

ホテルのじゅうぎょういん

d)

ホテルのじょうぎょういん

30.

しごとなかま

a)

Trong công Việc

b)

Việc nặng nhọc

c)

Đồng nghiệp

d)

Phỏng vấn

31.

Có Chi phí đi lại

a)

こうつうぶがでる

b)

こうつうひがでる

c)

こうつうおかねがでる

d)

こうつうびがでる

32.

きんむじかん

a)

Giờ tăng ca

b)

Giờ làm việc

c)

Giờ giải lao

d)

nhân viên văn phòng

33.

Được thuê mướn, được tuyển chọn

a)

やとかれる

b)

やわとれる

c)

やかわれる

d)

やとわれる

34.

Thuê mướn, tuyển dụng

a)

やとう

b)

たうと

c)

やっと

d)

やうと

35.

きついしごと

a)

Tìm kiếm công việc

b)

Thuê mướn

c)

Phỏng vấn

d)

Việc nặng nhọc

36.

Kiếm tiền

a)

お金をかせぎ

b)

お金をかせぐ

c)

お金をかせき

d)

お金をかせる

37.

お金をもうける

a)

Xong việc, hoàn tất

b)

Người lười biếng

c)

Kiếm được lợi nhuận

d)

Bị đuổi việc

38.

Lười biếng trong công việc

a)

しごとをまける

b)

しごとをなまける

c)

しごとをすませる

39.

Người lười biếng

a)

なまへひと

b)

なまけもの

c)

なまけひと

40.

Bị đuổi việc

a)

やめる

b)

やめされる

c)

くび

d)

やめさせられる