NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP MÔN KHTN 6 GKI- 24- 25
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Câu 1: Dụng cụ đo chiều dài:
A. Cân
B. Đồng hồ
C. Thước
D. Nhiệt kế
Câu 2: Dụng cụ đo nhiệt độ:
A. Cân
B. Đồng hồ
C. Thước
D. Nhiệt kế
Câu 3: Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. Tuần
B. Ngày
C. Giây
D. Giờ
Câu 4: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. Tấn
B. Tạ
C. Kilogam
D. Gam
Câu 5: Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là:
A. Cân tạ
B. Cân Roberval
C. Cân đồng hồ
D. Cân tiểu li
Câu 6: Loại cân được dùng trong phòng thí nghiệm môn KHTN là:
A. Cân tạ
B. Cân Roberval
C. Cân đồng hồ
D. Cân tiểu li
Câu 7: Bốn bạn học sinh làm thí nghiệm đo khối lượng của cùng một quả cam bằng một cái cân có ĐCNN là 5g. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. 198 g
B. 200 g
C. 199 g
D. 201 g
Câu 8: Bốn bạn học sinh làm thí nghiệm đo khối lượng của cùng một quả cam bằng một cái cân có ĐCNN là 2g. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. 199 g
B. 203 g
C. 201 g
D. 200 g
Câu 9: Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là:
A. Thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm
B. Thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
C . Thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm
D. Thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
Câu 10: Thước thích hợp để đo chiều rộng lớp học của em là:
A. Thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm
B. Thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
C. Thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
D. Thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
Câu 11: Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để:
A. Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp
B. Đặt mắt đúng cách
C. Đọc kết quả đo chính xác
D. Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách
Câu 12: Trước khi đo khối lượng của một vật, ta thường ước lượng khối lượng vật cần đo để:
A. Đặt vật đo đúng cách
B. Đặt mắt đúng cách
C. Đọc kết quả đo chính xác
D. Lựa chọn cân phù hợp
Câu 13: Dụng cụ đo nhiệt độ trong hình có tên gọi là gì:
A. Nhiệt kế y tế
B. Nhiệt kế treo tường
C. Nhiệt kế đổi màu
D. Nhiệt kế điện tử
Câu 14: Dụng cụ đo khối lượng trong hình có tên gọi là gì:
A. Cân tiểu li
B. Cân điện tử
C. Cân đồng hồ
D. Cân Roberval
Câu 15: Quan sát hình, cho biết giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước:
A. GHĐ = 20cm; ĐCNN= 1cm
B. GHĐ = 200mm; ĐCNN= 1mm
C. GHĐ = 20cm; ĐCNN= 0,2cm
D. GHĐ = 2cm; ĐCNN= 1mm
Câu 16: Quan sát hình, cho biết giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân:
A. GHĐ = 200g; ĐCNN = 10g
B. GHĐ = 200g; ĐCNN= 20g
C. GHĐ = 3000g; ĐCNN= 10g
D. GHĐ = 3000g; ĐCNN= 20g
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây của thể rắn?
A. Các hạt liên kết chặt chẽ
B. Có hình dạng của bình chứa
C. Rất dễ nén
D. Có thể tích không xác định
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây của thể lỏng?
A. Các hạt liên kết chặt chẽ
B. Không có hình dạng các định
C. Rất dễ nén
D. Có thể tích không xác định
Câu 19: Dãy nào sau đây mà tất cả các vật thể đều là vật thể nhân tạo?
A. Cây cối, bút, hộp mực, sách
B. Bút bi, thước kẻ, hồ, suối
C. Bút chì, thước kẻ, tập, sách
D. Nước biển, ao, hồ, suối
Câu 20: Dãy nào sau đây mà tất cả các vật thể đều là vật thể tự nhiên?
A. Cây cối, bút, hộp mực, sách
B. Bút bi, thước kẻ, kẽm, vàng
C. Bút chì, thước kẻ, tập, sách
D. Nước biển, ao, hồ, suối
Câu 21: Trong việc đúc tượng đồng, đầu tiên người ta nung đồng cho chảy lỏng, sau đó đổ vào khuôn để nguội cho đông cứng lại rồi tháo khuôn. Quá trình này diễn ra 2 quá trình chuyển thể là:
A. Sự bay hơi và sự ngưng tụ
B. Sự nóng chảy và đông đặc
C. Sự nóng chảy và bay hơi
D. Sự sôi và sự ngưng tụ
Câu 22: Trường hợp nào sau đây diễn ra quá trình ngưng tụ.
A. Sương mù tan dần khi nắng lên
B. Mặt đường sau cơn mưa bắt đầu khô khi nắng lên
C. Hiện tượng băng tan ở Nam Cực
D. Ngoài thành ly thủy tinh chứa nước đá có đọng những giọt nước
Câu 23: Khi mặt Trời mọc, các giọt sương đọng trên là cây biến mất là do:
A. Sự ngưng tụ
B. Sự nóng chảy
C. Sự bay hơi
D. Sự đông đặc
Câu 24: Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?
A. Từ rắn sang lỏng
B. Từ lỏng sang hơi
C. Từ hơi sang lỏng
D. Từ lỏng sang rắn
Câu 25: Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là:
A. Vật liệu
B. Nhiên liệu
C. nguyên liệu
D. Khoáng sản
Câu 26: Nguyên liệu chính sản xuất xi măng là:
A. Đá vôi
B. Đá xanh
C. Đá sỏi
D. Đá granite
Câu 27: Để làm đường ray tàu hoả, người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?
A. Nhôm
B. Đồng
C. Sắt
D. Thép
Câu 28: Để làm lỏi dây điện, người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?
A. Cao su
B. Đồng
C. Sắt
D. Nhựa
Câu 29: Dãy nào sau đây gồm các nhiên liệu:
A. Dầu hỏa, gỗ, quặng
B. Xăng, đá vôi, dầu hỏa
C. Dầu hỏa, quặng, khí gas
D. Xăng, khí gas, dầu hỏa
Câu 30: Nhiên liệu nào sau đây khi cháy không gây ô nhiễm môi trường?
A. Củi
B. Than đá
C. Xăng
D. Biogas
Câu 31: Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu vitamin?
A. Chanh, cam
B. Thịt, cá
C. Gạo, ngô
D. Khoai, sắn
Câu 32: Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương thực là:
A. Nước
B. Protein
C. Carbohydrate
D. Lipid
