wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghê

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với môi trường?

a)

A. Giữ đất, giữ nước, điều hòa dòng chảy, chống xói mòn ở những khu vực đầu nguồn.

b)

B. Chắn sóng, chắn gió, chống cát bay ở những khu vực ven biển.

c)

C. Điều tiết ánh sáng ở những khu dân cư, khu công nghiệp và khu đô thị.

d)

D. Bảo tồn nguồn gene sinh vật và đa dạng sinh học

2.

Câu 2. Có các nhận định về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống như sau:

( 1) cung cấp gỗ cho xây dựng nhà, công trình công cộng.

(2) cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, dược, mĩ phẩm

(3) cải thiện thu nhập cho người tham gia trồng rừng.

(4) cung cấp thịt, cá, sữa.

(5) mang lại giá trị thẩm mĩ, dịch vụ du lịch và giải trí.

Các nhận định đúng là:

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

Β. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (5)

d)

D. (1), (2), (4), (5)

3.

Câu 3: Một trong những vai trò quan trọng của rừng phòng hộ đầu nguồn là:

a)

A. Làm giảm độ dốc cho đất rừng

b)

B. Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn đất

c)

C. Làm tăng nhiệt độ không khí

d)

D. Làm giảm lượng mưa hằng năm

4.

Câu4: phát biểu nào sau đây về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống là đúng?

a)

A. Cung cấp không gian sống cho gia súc.

b)

B. Cung cấp gỗ cho một số ngành công nghiệp chế biến, xây dựng cơ bản, tiêu dùng xã hội

c)

C. Tăng sản lượng lương thực

d)

D. Giảm lượng mưa hàng năm trong vùng miền núi

5.

Câu 5: nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của lâm nghiệp đối với nền kinh tế ở nước ta?

a)

A. Ngành Lâm nghiệp-trở thành ngành kinh tế-kỹ thuật hiện đại, phát huy hiệu quả tiềm năng và lợi ích tài nguyên rừng nhiệt đới

b)

B. Sản lượng gỗ khai thác từ rừng trồng giảm

c)

C. Đảm bảo các sản phẩm gỗ được sử dụng từ nguồn nguyên liệu gỗ hợp pháp và có chứng chỉ quản lý rừng bền vững

d)

D. Tăng giá trị sản xuất lâm nghiệp, giá trị xuất khẩu gỗ và lâm sản, tăng lượng gỗ khai thác từ rừng trồng

6.

Câu 6: vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ ven biển là:

a)

A. Chắn sóng, trong cát bay, ngăn chặn sự xâm nhập mặn, bảo vệ đê điều.

b)

B. Cung cấp nhiên liệu củi đốt cho người dân địa phương.

c)

C. Là nơi chú ngủ cho nhiều loại sinh vật.

d)

D. Cung cấp giá trị thẩm mĩ, dịch vụ du lịch và giải trí.

7.

Câu 7: yêu cầu nào dưới đây là không cần thiết đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong nông nghiệp?

a)

A. Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, vận hành được các máy móc công nghệ cao, thiết bị thông minh trong sản xuất lâm nghiệp.

b)

B. Yêu quý sinh vật và có sở thích làm việc trong lĩnh vực lâm nghiệp.

c)

C. Có kiến thức, kỹ năng và lâm nghiệp và kinh tế.

d)

D. Thích đọc sách, vẽ tranh và du lịch

8.

Câu 8: nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng?

a)

A. Xử lý các vụ vi phạm pháp luật về Lâm nghiệp

b)

B. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng, hệ sinh thái rừng.

c)

C. Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng.

d)

D. Theo dõi diễn biến rừng theo quy định pháp luật.

9.

Câu 9: nội dung nào không thuộc biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

A. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

b)

B. Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất rừng.

c)

C. Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

D. Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng.

10.

Câu 10: bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững góp phần:

a)

A. Cường độ chiếu sáng, thời gian chiếu sáng.

b)

B. Chất lượng ánh sáng, thời gian chiếu sáng.

c)

C. Cường độ chiếu sáng, chất lượng ánh sáng vào thời gian chiếu sáng.

d)

D. Cường độ chiếu sáng, chất lượng ánh sáng

11.

Câu 11: một trong những biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng là:

a)

A. Hoàn thiện hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách liên quan đến quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.

b)

B. Tăng cường tiêu thụ các sản phẩm có nguồn gốc từ rừng.

c)

C. Thu hẹp diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên để xây dựng các khu nghỉ dưỡng.

d)

D. Trang hả gia súc tự do trong các hệ sinh thái rừng đặc dụng.

12.

Câu 12:

Bảo vệ rừng tập trung vào một số hoạt động chính sau:

(1) Phòng chống sâu hại rừng.

(2) Cho thuê dịch vụ môi trường rừng.

(3) Ngăn chặn những tác động tiêu cực của con người đến rừng.

(4) Phòng bệnh hại rừng.

(5) Phòng cháy, chữa cháy rừng.

Các phát biểu đúng là:

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B. (1), (2), (4), (5)

c)

C. (2), (3), (4), (5)

d)

D. (1), (3), (4), (5)

13.

Câu 13: phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững?

a)

A. Bảo tồn nguồn gene sinh vật rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

B. Làm tăng diện tích đồng cỏ chăn nuôi.

c)

C. Duy trì và nâng cao chức năng bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, điều hòa khí hậu của rừng

d)

D. Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế vùng nông thôn.

14.

Câu 14: các nhận định về ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững như sau:

(1) Tăng diện tích đường tròn thuần loài.

(2) Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ và bảo vệ môi trường

(3) Bảo tồn đa dạng sinh học.

(4) Duy trì và nâng cao chức năng sản xuất của rừng.

(5) Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế cho những hộ gia đình sống gần rừng.

Các nhận định đúng:

a)

A. (2), (3), (4) ,(5)

b)

B. (1), (2), (4), (5)

c)

C. (1), (2), (3), (4)

d)

D. (1), (3), (4), (5)

15.

Câu 15: bảo vệ tài nguyên rừng cần tập trung vào một số biện pháp sau:

(1) Chủ động thực hiện tốt công tác phòng chống, chữa cháy rừng.

(2) Mở rộng diện tích trồng cỏ cho chăn nuôi.

(3) Duy trì và cũng có hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

(4) Tăng cường tinh truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

(5) Ngăn chặn các hành vi gây suy thoái tài nguyên rừng.

Phát biểu đúng:

a)

A. (1),(3),(4),(5)

b)

B.(2),(3),(4),(5)

c)

C.(1),(2),(4),(5)

d)

D.(1),(2),(3),(5)

16.

Câu 16: phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác chọn?

a)

A. Không có thời kỳ tái sinh rừng rõ ràng

b)

B. Do chỉ chặt đi những cây thành thục đã đạt tới mục kích cỡ nhất định nên rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng

c)

C. Hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc

d)

D. Đất rừng không bị phơi trống nên hạn chế được xói mòn đất, tiểu hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn

17.

Câu 17: phát biểu nào sau đây là đúng về một số nguyên nhân chủ yếu gây suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Hoạt động khai thác gỗ với cường độ nhỏ hơn khả năng tăng trưởng của rừng đã làm nhiều khu vực rừng trở nên nghèo kiệt, không thể phục hồi

b)

B. Chặt phá rừng để lấy củi đốt không tác động đến các hệ sinh thái tài nguyên rừng

c)

C. Săn bắn các loài động vật rừng hoang dã không ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái rừng

d)

D. Khai thác trái phép, quá mức gỗ và các loại lâm sản ngoài đã làm cho nhiều hệ sinh thái rừng bị suy giảm nghiêm trọng

18.

Câu 19: phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các bên liên quan trong công tác bảo vệ rừng?

a)

A. Chủ răng cần chấp hành sự quản lý, thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

B. Người dân cần có trách nhiệm theo dõi diễn biến rừng

c)

C. Người dân cần có trách nhiệm thông báo kịp thời cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc chủ rừng về các hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ rừng

d)

D. Các cấp quản lý cần tổ chức, chỉ đạo thực hiện điều tra rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng

19.

Câu 20: nội dung nào không thuộc biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân?

a)

A. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền pháp luật về bảo vệ rừng cho người dân thông qua các phương tiện thông tin đại chúng

b)

B. Lồng ghép tuyên truyền các quy định về bảo vệ rừng trong các buổi họp thôn, bản, các lễ hội truyền thống

c)

C. Khuyến khích người dân sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc từ gỗ

d)

D. Xây dựng các bản tin, biển tuyên truyền và lợi ích của rừng, ý nghĩa của bảo vệ rừng nơi công cộng

20.

Trắc đúng đúng sai:

Trong buổi thảo luận của nhóm học sinh về"vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống và môi trường". Có một số ý kiến được đưa ra như sau:

A. Vai trò cung cấp gỗ và lâm sản ngoài gỗ của lâm nghiệp là quan trọng nhất

B. Vai trò của Lâm nghiệp đường thể hiện như: khả năng cung cấp gỗ và lâm sản ngoài gỗ, khả năng phòng hộ và bảo vệ môi trường, cải thiện thu nhập cho người trong rừng

C. Cùng làm môi trường sống tự nhiên cho nhiều loại thực vật, động vật và cả vi sinh vật

D. Chỉ có các hệ sinh thái rừng tự nhiên góp phần làm giảm phát thải khí nhà kính.

a)

A. SAI SAI SAI ĐÚNG

b)

B. SAI ĐÚNG ĐÚNG SAI

c)

C.ĐÚNG ĐÚNG SAI SAI

d)

D. ĐÚNG SAI ĐÚNG SAI

21.

Trắc nghiệm đúng sai:

Có các nhận định về triển vọng của lâm nghiệp đối với xã hội ở nước ta là:

A. Tăng tỉ lệ lao động được đào tạo nghề làm việc trong lĩnh vực lâm nghiệp

B. Nâng cao trình độ học vấn cho người đồng bào dân tộc thiểu số

C. Tăng số hộ miền núi, người dân tộc thiểu số sống ở vùng rừng tham gia sản xuất lâm nghiệp hàng hoá

D. Tăng mức thu nhập bình quân cho người dân tộc thiểu số sống ở vùng có rừng tham gia sản xuất nông nghiệp.

a)

A. ĐÚNG SAI ĐÚNG ĐÚNG

b)

B.SAI ĐÚNG ĐÚNG SAI

c)

C.ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG SAI

d)

D.SAI ĐÚNG SAI SAI

22.

Trắc nghiệm đúng sai:

Tại một địa phương ở khu vực Tây Nguyên đang xảy ra tình trạng người dân địa phương lấn chiếm đất rừng cho trồng cây công nghiệp, khai thác gỗ bất hợp pháp diễn ra rất phức tạp tại các khu rừng đặc dụng. Dưới đây là những nhận định về các giải pháp phù hợp để khắc phục tình trạng suy thoái tài nguyên rừng tại địa phương này:

A. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục cho người dân địa phương và ý nghĩa của bảo vệ rừng

B. Phát triển các cơ sở chế biến lâm sản

C. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng nhằm đưa ra các biện pháp ngăn chặn kịp thời những tác động tiêu cực vào rừng

D. Kiện toàn, cũng có tổ chức, bộ máy quản lý nhà nước về lâm nghiệp tại địa phương

a)

A.ĐÚNG ĐÚNG SAI ĐÚNG

b)

B.SAI SAI ĐÚNG SAI

c)

C.ĐÚNG SAI ĐÚNG ĐÚNG

d)

D.SAI SAI ĐÚNG ĐÚNG

23.

Trắc nghiệm đúng sai:

Việc bảo vệ tài nguyên rừng là một trong những nhiệm vụ quan trọng của chủ rừng, dưới đây là các nhận định đúng sai và nhiệm vụ này:

A. Chú đừng có nhiệm vụ bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng, hệ sinh thái rừng.

B. Chú gần gần xuyên tổ chức các hoạt động vui chơi giải trí trong đường để thu hút du khách

C. Chú rừng phải phòng, trừ sinh vật rừng.

D. Chú rừng cần theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật

a)

A.ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG

b)

B.SAI SAI SAI SAI

c)

C.ĐÚNG SAI ĐÚNG SAI

d)

D.SAI ĐÚNG SAI ĐÚNG

24.

Trắc nghiệm đúng sai:

Các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng cần được thực hiện đồng bộ và hiệu quả, dưới đây là những nhận định đúng sai về các biện pháp này:

A tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng

B. Phát triển công nghiệp khai thác gỗ trong khu vực rừng phòng hộ

C tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng

D. Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp trên đất rừng

a)

A. Sai sai đúng đúng

b)

B. Đúng đúng sai sai

c)

C sai sai đúng sai

d)

D. Đúng sai đúng sai

25.

Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm:

a)

A. Phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lý rừng

b)

B. Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản

c)

C. Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng và khai thác rừng

d)

D. Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến và thương mại lâm sản

26.

Nội dung nào dưới đây không thuộc các giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

b)

B. Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về quản lý và bảo vệ rừng

c)

C. Kiểm sát suy thoái động, thực vật rừng

d)

D. Phát triển du lịch sinh thái trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc trưng

27.

Các nhận định về nguyên nhân chủ yếu gây suy thoái tài nguyên rừng như sau:

(1) Khai thác gỗ bất hợp pháp

(2) Khai thác trái phép, quá mức các lâm sản ngoài gỗ

(3) Trồng rừng trên những khu vực đất trồng, đồi trọc

(4) Chăn thả gia súc

(5) Phá rừng để trồng cây công nghiệp và cây đặc sản

a)

A.(1),(2),(3),(5)

b)

B.(2),(3),(4),(5)

c)

C.(1),(2),(4),(5)

d)

D.(1),(2),(3),(4)

28.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp?

a)

A. Đốt rừng làm nương rẫy

b)

B. Quản lý rừng

c)

C. Chế biến và thương mại lâm sản

d)

D. Bảo vệ rừng

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng do cháy rừng?

a)

A. Cháy rừng làm mất tài nguyên thực vật rừng những không làm đất rừng bị thoái hóa.

b)

B. Cháy rừng thường xảy ra ở khu vực có diện tích rừng trồng các loại cây dễ cháy như: rừng thông, rừng tre nứa, rừng bạch đàn, rừng khộp

c)

C. Cháy rừng thường xảy ra vào mùa mưa

d)

D. Rừng tự nhiên hỗn loài dễ xảy ra cháy hơn so với rừng trồng thuận loài

30.

Chủ rừng không gồm những đối tượng nào dưới đây:

a)

A. Ban quản lý rừng phòng hộ

b)

B. Hội phụ nữ

c)

C. Hộ gia đình, cá nhân trong nước

d)

D. Tổ chức kinh tế

31.

Hoạt động chăn thả gia súc làm suy thoái tài nguyên rừng do:

a)

A. Phân thải của gia súc gây ô nhiễm môi trường rừng và làm chết cây rừng

b)

B. Mở rộng diện tích đồng cỏ cho hoạt động chăn thả gia súc trên đất rừng

c)

C. Gia súc sử dụng quá nhiều thực vật rừng làm thức ăn, mở rộng diện tích trồng để chăn nuôi.

d)

D. Gia súc gây sạt lở đất rừng

32.

Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm:

a)

A phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lý rừng

b)

B quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản

c)

C. Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng

d)

D. Quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến và thương mại lâm sản

33.

Nội dung nào dưới đây không thuộc các giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

b)

B. Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về quản lý và bảo vệ rừng

c)

C. Kiểm sát suy thoái động, thực vật rừng

d)

D. Phát triển du lịch sinh thái trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng

34.

Nội dung nào dưới đây không thuộc các hoạt động phát triển rừng?

a)

A. Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt

b)

B. Khoanh nuôi xúc tiến tới xin phục hồi rừng

c)

C. Trồng rừng mới

d)

D. Mở rộng diện tích sản xuất nông nghiệp trên đất rừng

35.

Các nội dung nào dưới đây không là nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Phân thải của gia súc gây ô nhiễm môi trường rừng và làm chết cây rừng

b)

B. Mở rộng diện tích động cử cho hoạt động chăn thả gia súc trên đất rừng

c)

C. Gia súc sử dụng quá nhiều thực vật rừng làm thức ăn

d)

D. Gia súc gây ra sạt lở đất rừng

36.

Một trong những hoạt động phát triển rừng là:

a)

A. Chăn thả gia súc tự do trong hệ sinh thái rừng

b)

B. Khai thác tận dụng những loại lâm sản ngoài gỗ có giá trị

c)

C. Trồng lại rừng sau khai thác

d)

D. Chuyển diện tích rừng tự nhiên nghèo sang trồng cây ăn quả

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số nguyên nhân chủ yếu gây suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Hoạt động khai thác gỗ với cường độ nhỏ hơn khả năng tăng trưởng của rừng đã làm nhiều khu vực rừng trở nên nghèo kiệt, không thể phục hồi

b)

B. Chặt phá rừng để lấy củi đốt tác động đến các hệ sinh thái tài nguyên rừng

c)

C. Săn bắn các loại động vật rừng hoang dã không ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái rừng

d)

D. Khai thác trái phép, quá mức gỗ và các loại lâm sản ngoài đã làm cho nhiều hệ sinh thái bị suy giảm nghiêm trọng

38.

Rừng ở nước ta được giao cho các chủ quản lý (chủ rừng) gồm:

a)

A. Ban quản lý rừng đặc dụng; ban quản lý rừng phòng hộ; tổ chức kinh tế; lực lượng vũ trang; hỏi cựu Chiến Binh; tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục

b)

B. Tổ chức kinh tế; lực lượng vũ trang; tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục; hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; hội nông dân

c)

C. Ban quản lý rừng đặc dụng; ban quản lý rừng phòng hộ; tổ chức kinh tế; lực lượng vũ trang; tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục; hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

d)

D. Ban quản lý rừng đặc dụng, tổ chức kinh tế, lực lượng vũ trang; tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục, hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng cần ra, doanh nghiệp đầu ta tình ngoài, hội nông dân

39.

Chăn thả gia súc tự do vào các hệ sinh thái rừng đã tàn phá rừng trên diện rộng, gây ảnh hưởng nặng nề đối với:

(1) Lớp cây tái sinh

(2) Hoạt động của hệ vi sinh vật đất

(3) Nhiệt độ đất rừng, bộ cấu trúc đất

(5) Sinh trưởng của quần thể thực vật rừng.

a)

A.(2),(3),(4),(5)

b)

B.(1),(2),(4),(5)

c)

C.(1),(3),(4),(5)

d)

D.(1),(2),(3),(4)

40.

Rừng ở nước ta bị suy thoái chủ yếu do một số nguyên nhân sau:

(1) Phá rừng để trồng cây công nghiệp và đặc sản

(2) Cháy rừng

(3) Chăn thả gia súc

(4) Phát triển cơ sở hạ tầng và khai khoáng

(5) Trồng cây phân tán

Các phát biểu đúng là:

a)

A. (1),(2),(4),(5)

b)

B.(1),(3),(4),(5)

c)

C.(1),(2),(3),(4)

d)

D.(2),(3),(4),(5)

41.

Phát triển cơ sở hạ tầng và khai khoáng gây suy thoái tài nguyên:

a)

A. Ảnh hưởng đến nguồn nước ngầm trong hệ sinh thái rừng

b)

B. Làm nhiều diện tích rừng bị suy giảm

c)

C. Làm mất hoặc chia cắt sinh cảnh tự nhiên của nhiều loài sinh vật rừng

d)

D. Làm nhiều diện tích rừng bị suy giảm, mất hoặc chia cắt sinh cảnh của nhiều loài sinh vật rừng

42.

Hoạt động quản lý rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

A giao rừng, cho thuê rừng

b)

B phòng chống cháy rừng

c)

C chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

d)

D thu hồi rừng vì mục đích quốc phòng, an ninh

43.

Hoạt động dâu rừng được hiểu là:

a)

A nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, các nhân vật thu tiền sử dụng rừng một lần

b)

B nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thu tiền sử dụng rừng hàng năm

c)

C nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và không thu tiền sử dụng rừng

d)

D nhà nước chỉ giao rừng cho các tổ chức, không giao rừng cho hộ gia đình và cá nhân

44.

Cho các hoạt động sau:

(1) Quản lý rừng

(2) Trồng rừng

(3) Chăm sóc rừng

(4) Phát triển rừng

(5) Sử dụng rừng

(6) Chế biến và thương mại lâm sản

Các hoạt động Lâm nghiệp cơ bản là:

a)

A.(1),(3),(4),(5)

b)

B.(2),(3),(4),(6)

c)

C.(1),(4),(5),(6)

d)

D.(2),(3),(5),(6)

45.

Các tổ chức, hộ gia đình thuê rừng sản xuất được phép thực hiện các hoạt động như sau?

(1) Sản xuất lâm nghiệp

(2) Sản xuất lâm-nông-ngư nghiệp kết hợp

(3) Kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí

(4) Xây dựng nhà xưởng phục vụ chế biến gỗ

Phương án trả lời đúng là:

a)

A.(1),(3),(4)

b)

B.(1),(2),(4)

c)

C.(1),(2),(3)

d)

D.(2),(3),(4)

46.

Cho các hoạt động như sau:

(1) Bảo vệ hệ sinh thái rừng

(2) Chăm sóc rừng

(3) Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

(4) Phòng và chữa cháy rừng

(5) Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng

Các hoạt động bảo vệ rừng là:

a)

A.(1),(2),(3),(4)

b)

B.(2),(3),(4),(5)

c)

C.(1),(3),(4),(5)

d)

D.(1),(2),(4),(5)

47.

Cho các hoạt động sau:

(1) Trồng rừng

(2) Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng

(3) Phát triển giống cây Lâm nghiệp

(4) Phòng và chữa cháy rừng

(5) Trồng cây thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng

Các hoạt động phát triển rừng là:

a)

A.(1),(2),(3),(5)

b)

B.(2),(3),(4),(5

c)

C.(1),(3),(4),(5)

d)

D.(1),(2),(4),(5)

48.

Cho các hoạt động như sau:

(1) Khai thác lâm sản trong rừng trồng

(2) Trồng và chăm sóc rừng

(3) Nghiên cứu khoa học trong các loại rừng

(4) Sản xuất lâm-nông-ngư nghiệp kết hợp trồng rừng phòng hộ

(5) Sản xuất lâm-nông-ngư nghiệp kết hợp trồng rừng sản xuất

Các hoạt động sử dụng rừng là:

a)

A.(1),(2),(3),(5)

b)

B.(2),(3),(4),(5)

c)

C.(1),(2),(3),(4)

d)

D.(1),(3),(4),(5)

49.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm siêu thoát tài nguyên rừng?

a)

A. Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm

b)

B. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

c)

C. Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản

d)

D. Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lý riêng

50.

Vì sao sự gia tăng chăn thả gia súc (trâu,bò,...) là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để mở rộng diện tích làm nơi chăn thả

b)

B. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để lấy gỗ làm chuồng nuôi

c)

C. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến ô nhiễm môi trường làm cho cây rừng bị chết

d)

D. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến cạnh tranh thức ăn với các loại động vật rừng

51.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng kiểm sát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm?

a)

A. Giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng

b)

B. Khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh

c)

C. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia

d)

D. Nghiên cứu sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc

52.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Không thực hiện việc giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng

b)

B. Ngăn chặn việc khai thác, săn bắt, vận chuyển, mua bán các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm và sản phẩm của chúng

c)

C. Ngăn chặn việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia

d)

D. Nâng cao hiệu quả sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc

53.

Một nhóm học sinh thảo luận về những việc nên làm để hạn chế suy thoái tài nguyên rừng, sau khi thảo luận đã đưa ra các việc nên làm như sau:

A. Giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật để giúp nâng cao sự gắn bó, quyền lợi và trách nhiệm của chủ rừng

B. Tăng cường khai thác tài nguyên rừng phục vụ phát triển kinh tế

C. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia để bảo vệ các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm

D. Tăng cường trồng cây công nghiệp và cây đặc sản ở những rừng có nguy cơ bị tàn phá

a)

A. Đúng sai đúng sai

b)

B. Sai sai đúng đúng

c)

C. Sai sai đúng sai

d)

D. Đúng đúng sai đúng

54.

Vai trò nào của trồng rừng giúp cung cấp gỗ và các loại lâm sản ngoài gỗ phục vụ nhu cầu của con người?

a)

A. Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

b)

B. Cung cấp lâm sản

c)

C phòng hộ và bảo vệ môi trường

d)

D. Bảo tồn đa dạng sinh học

55.

Có vai trò quan trọng đối với bảo vệ môi trường và hạn chế thiên tai là:

a)

A. Rừng phòng hộ

b)

B. Rừng đặc dụng

c)

C. Rừng sản xuất

d)

D. Rừng tâm linh (rừng Thiêng)

56.

Nội dung nào dưới đây không đúng về nhiệm vụ của chăm sóc rừng?

a)

A. Giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng

b)

B. Tăng thời gian ổn định rừng trồng, tăng tốc độ sinh trưởng của cây rừng trước khi khép táng

c)

C. Tạo không gian sinh trưởng tối ưu, đi tìm tốc độ sinh trưởng của cây rừng

d)

D. Hạn chế tác hại của sâu, bệnh, giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt

57.

Việc trồng rừng tại vùng đệm hay phân khu phục hồi sinh thái của các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên nhằm:

a)

A. Giảm thiểu tác hại của các hiện tượng thiên tai bất lợi

b)

B. Tạo cảnh quan, làm tăng tính tôn nghiêm, tăng giá trị văn hóa, lịch sử

c)

C. Phục hồi các hệ sinh thái đã mất hoặc đang bị nguy hại

d)

D. Cái tạo môi trường sinh thái khu vực

58.

Vai trò của trồng dặm và tỉa thưa trong chăm sóc rừng là gì?

a)

A. Nâng cao hiệu quả của quá trình trao đổi chất

b)

B tập trung dinh dưỡng cho cành, lá ở phía trên

c)

C. Tránh khuyết tật sản phẩm gỗ sau này

d)

D. Tạo điều kiện cho cây sinh trưởng, phát triển tốt, đảm bảo các chức năng của rừng

59.

Quan sát hình dưới đây và cho biết đây là nhiệm vụ nào trong chăm sóc rừng?

a)

A. Tỉa cành

b)

B. Tỉa thưa

c)

C. Trồng dặm

d)

D. Chặt bỏ cây dại

60.

Nội dung nào dưới đây không đúng về nhiệm vụ của trồng rừng?

a)

A.Đảm bảo thường xuyên phủ xanh diện tích rừng (trồng mới và trồng xanh khai thác)

b)

B. lấy nguyên liệu phục vụ đời sống và xuất khẩu

c)

C. Trong rừng đặt dụng ở các vườn quốc gia, khu bảo tồn nhằm hỗ trợ việc bảo vệ phân khu bảo tồn nghiêm ngặt

d)

D. Trong rừng sản xuất chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy

61.

Vai trò nào sau đây không phải của trồng rừng?

a)

A. Phủ xanh đất trống đồi núi trọc

b)

B. Cung cấp lâm sản

c)

C. Chăn thả gia súc

d)

D. Phòng họ và bảo vệ môi trường

62.

Vai trò của chăm sóc rừng là giúp:

a)

A. Tăng tốc độ sinh trưởng của cây rừng

b)

B. Khai thác gỗ trái phép

c)

C. Phá rừng để trồng cây công nghiệp

d)

D. Giảm diện tích rừng tự nhiên

63.

Nhiệm vụ của trồng rừng là:

a)

A. Đảm bảo phủ xanh diện tích rừng

b)

B. Chặt phá rừng để lấy gỗ

c)

C. Phát triển các dự án khai thác khoáng sản

d)

D. Chăn thả gia súc trong rừng

64.

Hoạt động nào sau đây thuộc chăm sóc rừng?

a)

A. Làm cỏ, vun xới, bón phân, tưới nước

b)

B. Chặt phá rừng để làm nương rẫy

c)

C. Khai thác lâm sản

d)

D. Phát triển công nghiệp chế biến gỗ

65.

Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc trồng rừng?

a)

A. Trong rừng sản xuất để lấy nguyên liệu

b)

B. Trong rừng phòng hộ đầu nguồn

c)

C. Trong rừng đặt dùng ở các vườn quốc gia

d)

D. Khai thác gỗ trái phép

66.

Vai trò của trồng rừng phòng hộ đầu nguồn là:

a)

A. Điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt

b)

B. Phát triển du lịch sinh thái

c)

C. Khai thác khoáng sản

d)

D. Chăn thả gia súc

67.

Vai trò nào sau đây không phải của chăm sóc rừng?

a)

A. Hạn chế tác hại của sâu, bệnh

b)

B. Tăng sản lượng và chất lượng sản phẩm gỗ

c)

C. Làm tăng sự cạnh tranh ánh sáng, nước

d)

D. Giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng

68.

Nhiệm vụ của chăm sóc rừng bao gồm:

a)

A. Tỉa cành, trồng dặm, tỉa thưa

b)

B. Khai thác gỗ trái phép

c)

C. Phát triển các dự án khai thác khoáng sản

69.

Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc chăm sóc rừng?

a)

A. Đảm bảo điều kiện thuận lợi cho cây rừng sinh trưởng

b)

B. Tăng tỷ lệ sống của cây rừng sau khi trồng

c)

C. Tỉa cành giúp nâng cao hiệu quả trao đổi chất

d)

D. Phá rừng để làm nương rẫy

70.

Hoạt động nào sau đây thuộc trồng rừng đặc dụng?

a)

A. Trồng rừng ở các di tích lịch sử

b)

B. Chặt phá rừng để lấy gỗ

c)

C. Khai thác lâm sản trái phép

71.

Đâu không phải vai trò của trồng và chăm sóc rừng?

a)

A. Phủ xanh đất trống đồi trọc

b)

B. Cung cấp lâm sản

c)

C. Phòng hộ và bảo vệ môi trường

d)

D. Cung cấp các động, thực vật quý hiếm

72.

Chăm sóc rừng giúp:

a)

A. Tăng sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng

b)

B. Tạo không gian sinh trưởng tối ưu, duy trì tốc độ sinh trưởng của cây rừng

c)

C. Duy trì các loại sau, bệnh trên cây rừng

d)

D. Giảm tốc độ sinh trưởng của cây rừng trước khi khép tán

73.

Rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò

a)

A. Che chắn cát để bảo vệ xóm làng, đồng ruộng, đường giao thông

b)

B. Điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt, cung cấp nước vào mùa khô, hạn chế xói mòn đất, hạn chế bồi lắp các lòng sông,hồ

c)

C. Ngăn sóng, bảo vệ công trình ven biển, cố định bùn cát lắng động đọng để hình thành đất mới

d)

D. Điều hòa không khí, bảo vệ môi trường sinh thái tại các khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị