wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trạng nguyên 1

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây sắp xếp các chữ cái theo đúng thứ tự xuất hiện?

a)

d, c, a, x

b)

b, g, i, t

c)

p, k, g, l

d)

n, l, m, k

2.

Mưa ……………uận gió hòa.

(a)  

3.

Chậm như ……….ùa.

(a)  

4.

chôn rau cắt …………….ốn.

(a)  

5.

Trắng như ………….ứng gà bóc.

(a)  

6.

Ăn quả nhớ kẻ trồng ………….ây.

(a)  

7.

Bịt mắt bắt ………….ê.

(a)  

8.

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì ……….ưa.

(a)  

9.

Nước ………….ảy đá mòn.

(a)  

10.

Lời ………….ay ý đẹp.

(a)  

11.

Chân cứng, đá ……………ềm.

(a)  

12.

Chuồn chuồn bay thấp thì ………….ưa.

(a)  

13.

Dãi nắng, dầm ……………….ưa.

(a)  

14.

Từ nào chỉ tính nết của học sinh?

a)

thoăn thoắt

b)

vui chơi

c)

buồn bã

d)

ngoan ngoãn

15.

Từ nào chỉ môn học?

a)

tiếng nói

b)

tiếng ca

c)

tiếng hát

d)

tiếng việt

16.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

chăm chỉ

b)

sách vở

c)

khai giảng

d)

thông minh

17.

Từ nào dưới dây viết sai chính tả?

a)

lo lắng

b)

nóng nực

c)

lo lê

d)

lực lưỡng

18.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

cần câu

b)

que kem

c)

cái kìm

d)

cái céo

19.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

thang vãn

b)

cái than

c)

hòn thang

d)

than thở

20.

Từ nào chỉ tính nết của học sinh?

a)

chôm chôm

b)

châu chấu

c)

ngoan ngoãn

d)

đom đóm

21.

Điền vần "ai" hoặc "ay" thích hợp vào chỗ trống:

"Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ s.....

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả" 

(SGK, Tiếng Việt 1, tập 1, tr.77)    

a)

ây

b)

ay

c)

on

d)

ao

22.

Từ nào chứa tiếng có vần "ươi”?

a)

lá chuối

b)

lọ muối

c)

buổi trưa

d)

quả bưởi

23.

Nghề chữa bệnh cứu mọi người gọi là gì?

a)

ca sĩ

b)

giáo viên

c)

cảnh sát

d)

bác sĩ

24.

Điền chữ cái phù hợp:  Trường Tiểu ……ọc Kim Đồng

(a)  

25.

Điền d, gi hoặc r: Cái đồng hồ tích tắc, tích tắc báo phút, báo ……ờ.

(a)  

26.

Điền chữ phù hợp:  Người làm thơ gọi là ……i sĩ.

(a)  

27.

Điền chữ thích hợp: Tiếng ……….e kêu râm ran báo hiệu mùa hè về.

(a)  

28.

Điền chữ cái còn thiếu theo thứ tự bảng chữ cái.

a, ă, â, …., c, d, đ, …….

(a)  

29.

Điền l hoặc n: Nghỉ hè, cả nhà em đi ……. eo ...…úi.

(a)  

30.

Điền từ phù hợp:

Ngày hôm qua ở lại

Trên cành …………. trong vườn.

Nụ hồng lớn lên mãi

Đợi đến ngày tỏa hương. (Theo Bế Kiến Quốc)

(a)  

31.

Điền g/gh: Bố mới mua cho bà một chiếc ……ế ……. ỗ.

(a)  

32.

Câu 9.  Giải câu đố sau:

         Quả gì có mắt

         Khi chín mở ra

         Ruột trắng nõn nà      

         Hạt đen nhanh nhánh?

  Trả lời: quả ……….

(a)  

33.

Điền mùa thích hợp: 

Ngày khai trường thường diễn ra vào mùa ………

(a)  

34.

Ăn ng…………. nói thẳng.

(a)  

35.

Bán anh em xa, m………… láng giềng gần.

(a)  

36.

Thương ……….ười như thể thương thân.

(a)  

37.

Trên …………ính dưới nhường.

(a)  

38.

Tốt gỗ hơn tốt nước ……….ơn

(a)  

39.

Ba ………….ân bốn cẳng.

(a)  

40.

Tôn sư …….ọng đạo.

(a)  

41.

Ăn to nói ………….ớn.

(a)  

42.

ơn sâu, ………….ĩa nặng.

(a)  

43.

Đói cho sạch, rách cho ………….ơm.

(a)  

44.

. Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống:

"Ngày hôm qua ở lại

Trong vở hồng của con

Con học hành [....]

Là ngày qua vẫn còn. "

(Theo Bế Kiến Quốc)

a)

lười biếng

b)

ngoan ngoãn

c)

chăm chỉ

d)

cần cù

45.

Trong bài thơ “Ngày hôm qua đâu rồi?” của Bế Kiến Quốc, ngày hôm qua ở lại những đâu?

a)

cành cây, quả khế, cây bàng

b)

cành hoa, hạt đỗ, chiếc bút

c)

cành cây, hạt gạo, vở hồng

d)

cành hoa, hạt lúa, vở hồng

46.

Từ nào không chỉ hoạt động của học sinh?

a)

chữa bệnh

b)

nghe giảng

c)

học bài

d)

tập tô

47.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

ngĩ ngơi

b)

ngành nghề

c)

ngộ nghĩnh

d)

ngô nghê

48.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ đồ vật?

a)

giáo viên

b)

bác sĩ

c)

dạy dỗ

d)

thước kẻ

49.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

kót cét

b)

kem cốc

c)

kéo co

d)

con kiến

50.

Những tiếng nào có thể kết hợp với “ca” để tạo thành từ ngữ?

a)

chai, cờ

b)

nai, nhà

c)

cây, quả

d)

bài, khúc

51.

Giải câu đố sau:

Nhỏ hơn bốn lớn hơn hai

Đi liền hai tiếng có mai như rùa.

Từ đi liền hai tiếng là từ gì?

a)

châu chấu

b)

cào cào

c)

ba ba

d)

chuồn chuồn

52.

Điền l/n: Đám mây trắng ……………ững lờ trôi.

(a)  

53.

Câu 8. Giải câu đố:

         Tôi là con vật đồng xanh

Giúp người làm ruộng, quẩn quanh cấy cày.

(a)  

54.

Đọc đoạn văn sau và cho biết đoạn văn miêu tả cảnh gì? 

   "Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê, tôi đã thấy nhiều. Chỉ có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần đầu tiên tôi mới được thấy. Màu trăng như màu lòng đỏ trứng, mỗi lúc một sáng hồng lên. Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần."    

a)

Cảnh trăng lặn trên biển 

b)

Cảnh trăng mọc trên sông

c)

Cảnh trăng lặn trên sông 

d)

Cảnh trăng mọc trên biển

55.

Loại bánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt là bánh (a)  

56.

Buổi họp giữa giáo viên với cha mẹ học sinh gọi là: 

họp phụ h…………

(a)  

57.

Bạn Hoa thật thông minh và nh…………. nhẹn.

(a)  

58.

Điền vần ăn/ăng: Học sinh đeo kh…………. quàng đỏ.

(a)  

59.

Điền chữ cái phù hợp:  Chim bắt sâu, bảo vệ mùa ……………àng.

(a)  

60.

Điền chữ cái phù hợp: Cuối năm học, Lan được …………. ặng một phần thưởng đặc biệt.

(a)  

61.

Điền chữ cái phù hợp: Tít rất chăm ……….ọc.

(a)  

62.

Điền chữ cái còn thiếu theo thứ tự bảng chữ cái:

g, h, …………., k, l, m, …………, o

(a)  

63.

Hai khổ thơ dưới đây thể hiện điều gì?

         "Có miếng ngọt miếng ngon

         Mẹ dành cho con hết

         Đắng cay chỉ mẹ biết  

 Nhọc nhằn chỉ mẹ hay.

Bên bếp lửa mỗi ngày

         Sưởi ấm con, đông tới

         Mẹ là quạt mát rượi

         Đuổi cái nóng mùa hè."

                 (Hoàng Thị Minh Khanh)

a)

Công việc của mẹ rất vất vả, nhọc nhằn.

nhiều.

b)

b. Mẹ hi sinh và yêu thương con rất nhiều

c)

Người con rất hiếu thảo đối với mẹ. 

d)

d. Người con học hành rất chăm chỉ.

64.

Cầu gì chỉ mọc sau mưa

Lung linh bảy sắc, bắc vừa tới mây?

a)

cầu mây

b)

cầu vồng

c)

cầu treo

d)

cầu dao

65.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?   

a)

  Mẹ mua cho Na đầy đủ sách vở, quần áo để đến trường.

b)

Chú mèo đang chạy ngoài sân.

c)

Chim sẻ, chim ri bay đến hót trong khu vườn.

d)

   Bà em hiền lành và tốt bụng.

66.

Những câu thơ trong bài tập đọc "Mẹ" của tác giả Trần Quốc Minh đàng bị đảo lộn.  Em hãy sắp xếp lại sao cho đúng.   

1.   Đêm nay con ngủ giấc tròn

2.   Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

3.   Những ngôi sao thức ngoài kia

4.   Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

5.   Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về.

6.   Lời ru có gió mùa thu    

a)

a. (1) - (4) - (3) - (5) - (2) - (6)    

b)

b. (3) - (5) - (1) - (4) - (2) - (6)

c)

c.  (2) - (6) - (1) - (4) - (3) - (5)   

d)

d. (6) - (5) - (3) - (2) - (1) - (4)

67.

Câu nào dưới đây được đặt dấu phẩy đúng cách?  

a)

Ở miền Đất Đỏ, ai cũng biết chị Sứ là người chiến sĩ cách mạng kiên trung.

b)

a.   Ở miền Đất Đỏ ai cũng biết chị Sứ, là người chiến sĩ cách mạng kiên trung.

c)

a.   Ở miền Đất Đỏ ai cũng biết chị sứ là, người chiến sĩ cách mạng kiên trung.

d)

a.   Ở miền Đất Đỏ ai cũng biết chị Sứ là người, chiến sĩ cách mạng kiên trung.

68.

Điền d/r/gi: ……eo rắc; hò …. eo; ……ân gian

(a)  

69.

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng. 

Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng tre rộp mặt đất.

(Thiên Lương)

Từ viết sai được sửa lại đúng là….….

(a)  

70.

Cho câu văn sau: 

Đàn chim bay rất nhanh.

         Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là:  ….….

(a)  

71.

Chọn một từ trong ngoặc đơn thích hợp để điền vào chỗ chấm (bơi, bay, ngoi, phi)

         Những trưa tháng sáu

  Nước như ai nấu 

Chết cả cá cờ

  Cua ….…lên bờ

         Mẹ em xuống cấy

(Trần Đăng Khoa)

 

(a)  

72.

Giải câu đố:

         Muốn tìm nam, bắc, đông, tây Nhìn mặt tôi sẽ biết ngay hướng nào?       

Đáp án là cái ….…. bàn.

(a)  

73.

Điền r/d:   Tiếng dừa làm dịu nắng trưa,

                    Gọi đàn gió đến cùng dừa múa ….…eo.

(Trần Đăng Khoa)

(a)  

74.

Điền một từ còn thiếu vào chỗ chấm:       

Ai ơi bưng bát cơm đầy

Dẻo thơm một hạt đắng ….…. muôn phần.

(a)  

75.

Từ có nghĩa trái ngược với “lẻ” là……ẵn.

(a)  

76.

Đọc câu chuyện sau và cho biết câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?   

"Ngày xưa, gà trống có thể bay cao và bay xa nhất trong họ nhà chim và được trao tặng một chiếc mũ miện đỏ chót. Gà trống kiêu hãnh lắm, nó thường ngửa cổ gáy vang: "Ò..ó..o... nhà vô địch chính là ta!"

   Thế rồi, ngày nào gà trống cũng chỉ say sưa ca hát mà không chịu tập luyện gì nữa. Chẳng bao lâu, gà trống đã béo phì ra. Từ đó, gà trống chẳng thể bay cao và xa được nữa."   

a)

a.    Câu chuyện khuyên chúng ta phải dũng cảm, gan dạ, dám bênh vực kẻ yếu.

b)

b.  Câu chuyện khuyên chúng ta không nên kiêu căng, phải luôn chăm chỉ.

c)

c.   Câu chuyện khuyên chúng ta phải vâng lời, lễ phép với người lớn.

d)

d.  âu chuyện khuyên chúng ta phải trung thực, dám nhận lỗi sai.

77.

Câu 7. Những câu văn nào dưới đây câu nào là câu nêu đặc điểm?   

1.   Ánh trăng vàng và lung linh trong đêm.

2.   Đêm khuya, khắp bản làng tối tăm và lạnh giá.

3.   Mọi người đã đi ngủ cả.

4.   Một con gà trống vỗ cánh, gáy vang bên bìa rừng.

5.   Khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.

6.   Mấy con đom đóm từ bụi cây bay lên bầu trời.

a)

2-5-1

b)

1-5-6

c)

3-2-4-

d)

5-4-2

78.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết tàu dừa được so sánh với sự vật gì? 

                                        "Thân dừa bạc phếch tháng năm 

                                   Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao 

                                         Đêm hè hoa nở cùng sao 

                                   Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh."

                                          (Trần Đăng Khoa)   

a)

cánh chim

b)

mái chèo

c)

đàn lợn con

d)

chiếc lược

79.

Đọc đoạn văn sau và cho biết những câu văn nào là câu nêu hoạt động?    

(1) Mùa xuân, thời tiết dần ấm áp hơn. (2) Hoa chanh, hoa bưởi trắng muốt, ngát hương quanh vườn. (3) Đàn chim én từ phương Nam đã quay trở về, chao liệng trên bầu trời trong xanh. (4) Chú mèo con rời xó bếp ra nằm sưởi nắng ở góc sân. (5) Dưới nắng xuân, đôi má bé càng thêm ửng hồng, nụ cười càng thêm tươi xinh.    

a)

1-4

b)

5-4

c)

3-4

d)

2-3

80.

    Da tôi xấu xí xù xì

         Đêm đêm người ngủ tôi thì bắt sâu     

         Khi nào trời nắng hạn lâu

                                    Tôi kêu mấy tiếng mưa đâu bay về.                                

                         Là con gì?  

a)

chuồn chuồn

b)

đom đóm

c)

ve

d)

cóc

81.

Tìm từ viết sai chính tả trong đoạn thơ sau:

Hương rừng thơm đồi vắng

Nước suối chong thầm thì

Cọ xoè ô che nắng

Râm mát đường em đi.  

(Minh Chính)

Viết lại từ sai ở câu trên (a)  

82.

Em hãy điền một tiếng bắt đầu bằng “tr” hoặc “ch” chỉ tên một loài cây cao, thân cứng, rỗng ở bên trong mọc thành bụi, thường được dùng để đan lát hoặc làm nhà, xuất hiện trong truyền thuyết “Thánh Gióng”. Đáp án:……………….                 

(a)  

83.

Điền từ còn thiếu:

Em yêu mái tường

Có hàng cây mát

Xôn xao khúc nhạc

Tiếng chim …. …. trời.  

(Nguyễn Trọng Hoàn)

(a)  

84.

Nhọn hoắt, bé tí

Nhưng quý vô cùng

Vì nó góp công

Vá may quần áo. 

Là đồ vật gì?

Đáp án: 

(a)