Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC - Bài 1

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cửa hàng là gì?

a)

post office

b)

shop

c)

bank

d)

restaurant

2.

Công ty là gì?

a)

company

b)

park

c)

office

d)

hospital

3.

Tòa nhà gọi là gì?

a)

apartment

b)

flat

c)

house

d)

building

4.

Tiền nói chung là gì?

a)

gold

b)

money

c)

coin

d)

credit

5.

Ấn bản giới thiệu sản phẩm là gì?

a)

catalog

b)

menu

c)

order

d)

magazine

6.

Thuế là gì?

a)

tax

b)

cash

c)

money

d)

priice

7.

Thẻ tín dụng là gì?

a)

student card

b)

id card

c)

credit card

d)

debit card

8.

Phòng Tiếp thị (trong công ty) gọi là gì?

a)

HR

b)

Marketing

c)

Sale

d)

Finance

9.

Khách hàng là gì?

a)

president

b)

manager

c)

client

d)

boss

10.

Ngân sách là gì?

a)

plan

b)

budget

c)

information

d)

project

11.

Nhà máy là gì?

a)

factory

b)

farm

c)

station

d)

garage

12.

[Danh từ] sự hủy bỏ là gì?

(a)  

13.

Bác sĩ gọi là gì?

a)

doctor

b)

nurse

c)

security

d)

director

14.

[Dộng từ] đặt vé là gì?

a)

take

b)

book

c)

plan

d)

call

15.

Bản đồ là gì?

a)

map

b)

souvenir

c)

guidebook

d)

google

16.

Công nghệ là gì?

a)

geography

b)

biology

c)

technology

d)

history

17.

Buổi họp (trong công ty) là gì?

a)

date

b)

meeting

c)

see

d)

visit

18.

Sơ yếu lí lịch (dùng để xin việc) là gì?

a)

information

b)

CV

c)

paper

d)

letter

19.

[Đồ uống] Cà phê là gì?

a)

coffee

b)

cafe

c)

bean

d)

highland

20.

[Đồ uống] Trà là gì?

a)

olong

b)

matcha

c)

tea

d)

green

21.

Hợp đồng là gì?

a)

confirm

b)

contract

c)

contact

d)

construct

22.

[Động từ] bắt buộc là gì?

(a)  

23.

[Tính từ] thỏa đáng, đạt yêu cầu là gì?

a)

satisfy

b)

disappointed

c)

satisfaction

d)

satisfactory