wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ 1 Vật Lý 10

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc ( thời gian là v = 6 ( t (trong đó t tính bằng giây và v tính bằng m/s). Gia tốc của vật là

a)

-1m/s2

b)

12 m/s2

c)

6 m/s2

d)

-2m/s3

2.

Trong phòng thí nghiệm vật lí, kí hiệu DC hoặc dấu - là

a)

đầu ra của thiết bị

b)

dòng điện một chiều

c)

đầu vào của thiết bị

d)

dòng điện xay chiều

3.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm

b)

Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm

c)

Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị

d)

Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật

4.

Trong một chuyển động quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi.

a)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều

b)

Vật chuyển động thẳng đều

c)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều

d)

Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kì

5.

Công thức tính quãng đường của vật rơi tự do

4 lines
6.

Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?

a)

a.v < 0

b)

a.v > 0

c)

a.v = 0

d)

a.v ≠ 0

7.

Vận tốc tức thời là

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

vận tốc của một vật được trên toàn bộ quãng đường

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

vận tốc của vật trên một quãng đường

8.

Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí là

4 lines
9.

Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?

a)

Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi

b)

Vật chuyển động theo một chiều

c)

Vật chuyển động thẳng

d)

Luôn luôn bằng nhau về độ

10.

hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?

a)

Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.

b)

Vật chuyển động theo một chiều.

c)

Vật chuyển động thẳng.

d)

Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

11.

Đồ thị độ dịch chuyển - vận tốc ở bên cho ta biết:

a)

Vận tốc của vật tăng.

b)

Vận tốc của vật giảm.

c)

Vật chuyển động theo chiều dương.

d)

Vật chuyển động theo chiều âm.

12.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

13.

Sáng chế vật lí nào sau đây gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Sáng chế ra máy phát điện.

b)

Sáng chế ra robot.

c)

Sáng chế ra máy hơi nước.

d)

Sáng chế ra vật liệu bán dẫn.

14.

Sự rơi tự do có đặc điểm:

a)

vận tốc giảm và có phương thẳng đứng;

b)

vận tốc tăng và có phương thẳng đứng;

c)

vận tốc giảm và có phương nghiêng;

d)

vận tốc tăng và có phương nghiêng;

15.

Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm trước tiên là

a)

ngắt nguồn điện.

b)

thoát ra ngoài.

c)

dùng nước để dập tắt đám cháy.

d)

dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.

16.

Chuyển động nào sau đây được gọi là sự rơi tự do

a)

Một giọt mưa đang rơi.

b)

Một vận động viên đang nhảy dù.

c)

Một máy bay bị bắn rơi.

d)

Một tờ giấy được thả từ độ cao h rơi xuống đất.

17.

Chọn phương án sai: Chuyển động rơi tự do:

a)

có phương thẳng đứng.

b)

có chiều từ trên xuống dưới.

c)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

d)

là chuyển động thẳng chậm dần đều.

18.

Phát biểu nà

4 lines
19.

Chọn phương án sai: Chuyển động rơi tự do:

a)

A. có phương thẳng đứng.

b)

B. có chiều từ trên xuống dưới.

c)

C. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

d)

D. là chuyển động thẳng chậm dần đều.

20.

Phát biểu nào sau đây về tính chất chuyển động rơi tự do là đúng?

a)

A. Chuyển động rơi tự do là chuyển động có gia tốc bằng không.

b)

B. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

c)

C. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.

d)

D. chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

21.

Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

22.

Sai số của phép đo là:

a)

A. Tổng số của sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống;

b)

B. Hiệu số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

C. Sai số hệ thống của dụng cụ đo;

d)

D. Sai số ngẫu nhiên của các lần đo;

23.

Một chuyển động thằng có đồ thị vận tốc - thời gian như bên. Chuyển động này có độ lớn vận tốc:

a)

A. tăng;

b)

B. bằng không.

c)

C. giảm;

d)

D. không đổi.

24.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

A. Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.

b)

B. Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.

c)

C. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.

d)

D. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.

25.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

A. Vận tốc trung bình.

b)

B. Vận tốc tức thời.

c)

C. Tốc độ tức thời.

d)

D. Tốc độ trung bình.

26.

Để các kẹp điện gần nhau có thể dẫn đến điều gì?

a)

A. Làm sờn vỏ bọc dây mạch điện.

b)

B. Làm lõi dây điện bị mòn.

c)

C. Làm đứt dây mạch điện.

d)

D. Làm

27.

Câu 23: Để các kẹp điện gần nhau có thể dẫn đến điều gì?

a)

Làm sờn vỏ bọc dây mạch điện.

b)

Làm lõi dây điện bị mòn.

c)

Làm đứt dây mạch điện.

d)

Làm mạch điện bị ngắn mạch, gây cháy hỏng mạch điện.

28.

Câu 24: Công thức tính tốc độ trung bình là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

29.

Câu 25: Trong chuyển động thẳng đều gia tốc của vật là

a)

a = v/t.

b)

a > 0.

c)

a < 0.

d)

a = 0.

30.

Câu 26: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

d)

chuyển động tròn.

31.

Câu 27: Công thức tính quãng đường của vật rơi tự do

a)
b)
c)
d)
32.

Câu 28: Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:

a)

Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

b)

Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

c)

Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.

d)

Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

33.

Câu 29: Một đoàn tàu chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc không đổi là 72 km/h. Gia tốc của đoàn tàu là:

a)

không xác định được.

b)

20 m/s.

c)

0.

d)

20 m/s2

34.

Câu 30: Một vật chuyển động thẳng, trong khoảng thời gian (t thì vận tốc biến thiên một khoảng là (v. Gia tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian (t đó là

a)
b)
c)
d)
35.

Câu 31: Chọn câu đúng?

a)

Chuyển động biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

c)

Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

36.

Câu 32: Gọi là vận tốc của

4 lines
37.

Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

38.

Phát minh nào sau đây được coi là mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Máy hơi nước.

b)

Cân xoắn đo lực hấp dẫn.

c)

Máy phát điện.

d)

Động cơ đốt trong.

39.

Trong khoảng thời gian nào, tốc độ của xe không thay đổi?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

d)

Không có lúc nào tốc độ của xe không thay đổi.

40.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?

a)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

b)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

c)

Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.

d)

Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

41.

Đồ thị độ dịch chuyển - vận tốc ở bên cho ta biết:

a)

Gia tốc của vật không đổi

b)

Vận tốc của vật giảm.

c)

Vận tốc của vật tăng.

d)

Vận tốc của vật không đổi.

42.

Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

43.

Một ô tô đi từ A đến B rồi sau đó đi từ B đến C. Độ dịch chuyển của ô tô là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Vận tốc của thuyền đối với bờ sông bằng

a)

5 km/h.

b)

B.

45.

ếc thuyền chuyển động thẳng xuôi chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông bằng

a)

5 km/h.

b)

1,5 km/h.

c)

6,5 km/h.

d)

8 km/h.

46.

Trong khoảng thời gian (t, một vật đi đường quãng đường (s thì tốc độ trung bình của nó là

4 lines
47.

Phát biểu nào sau đây về cách tính sai số của một tổng là đúng?

a)

Sai số tuyệt đối của một tổng bằng tổng các sai số tuyệt đối các số hạng.

b)

Sai số tuyệt đối của một tổng bằng hiệu các sai số tuyệt đối các số hạng.

c)

Sai số tuyệt đối của một tổng bằng thương các sai số tuyệt đối các số hạng.

d)

Sai số tuyệt đối của một tổng bằng tích các sai số tuyệt đối các số hạng.

48.

Để đo thời gian chuyển động từ cổng quang điện A đến cổng quang điện B, ta để đồng hồ đo thời gian ở chế độ làm việc:

a)

B

b)

A<=>B

c)

A + B

d)

A

49.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển ( thời gian của một người đi bộ trên một đường thẳng. Trong giai đoạn OA, người đó

a)

chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

c)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

50.

Một học sinh đo tốc độ chuyển động trung bình của một bạn. Khi thực hiện phép đo quãng đường, học sinh này có thể dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân.

b)

Đồng hồ.

c)

Thước.

d)

Lực kế.

51.

Đại lượng nào có phương chiều trong chuyển động?

a)

Vận tốc và tốc độ

b)

Vận tốc

c)

Tốc độ

d)

Không có đại lượng nào.

52.

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là

a)

m2/s2.

b)

m2/s.

c)

m/s2.

d)

m/s.

53.

Gọi ∆v là độ biến thiên vận tốc, ∆t là thời gian chuyển động. Biểu thức gia tốc là:

a)

a = ∆v - ∆t

b)

a = ∆v/∆t

c)

a = ∆v.∆t

d)

a = ∆v + ∆t

54.

Một người đi từ A đến B đến C

4 lines
55.

Gọi ∆v là độ biến thiên vận tốc, ∆t là thời gian chuyển động. Biểu thức gia tốc là:

a)

a = ∆v - ∆t

b)

a = ∆v/∆t

c)

a = ∆v.∆t

d)

a = ∆v + ∆t

56.

Một người đi từ A đến B đến C đến D sau đó trở về A. Độ dịch chuyển của người đó trên cả hành trình là

a)

d = AD

b)

d = AC.

c)

d = AB.

d)

d = 0.

57.

Vật nào được xem là rơi tự do khi thả cho chúng rơi trong không khí?

a)

Hòn đá

b)

Chiếc lá

c)

Tờ giấy

d)

Cái lông chim

58.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

a)

quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.

b)

khi vật chuyển động thẳng.

c)

bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

d)

luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

59.

Đồng hồ ở xe máy đo đại lượng nào khi xe chạy?

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Tốc độ trung bình.

c)

Tốc độ tức thời.

d)

Vận tốc tức thời.

60.

Một nhóm học sinh lớp 10 dùng đồng hồ để do thời gian rơi tự do của một vật từ độ cao h so với mặt đất. Biết sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ của phép đo thời gian trên lần lượt là 0,10 s và 0,01 s. Sai số tuyệt đối của phép đo thời gian bằng

a)

0,11 s.

b)

0,01 s.

c)

0,10 s.

d)

0,09 s.

61.

Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?

a)

a.v < 0

b)

a.v > 0

c)

a.v = 0

d)

a.v ≠ 0.

62.

Chọn phát biểu sai: Độ dịch chuyển

a)

luôn có độ lớn bằng quãng đường đi được.

b)

phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của vật chuyển động, không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo.

c)

có đơn vị là mét.

d)

là đại lượng vectơ.

63.

Chuyển động rơi tự do là chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

thẳng chậm dần đều không có vận tốc ban đầu.

c)

thẳng nhanh dần đều không có vận tốc ban đầu.

d)

thẳng nhanh dần đều.

64.

Trong đồng hồ đo thời gian hiện số MC964, "MODE A" có tác dụng gì?

(a)  

65.

Trong đồng hồ đo thời gian hiện số MC964, "MODE A" có tác dụng gì?

a)

Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A

b)

Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B

c)

Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

d)

Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ B.

66.

Công thức tính vận tốc tức thời của một vật rơi tự do là

a)
b)

vt = gt2.

c)

vt = gt.

d)
67.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

a.v > 0.

b)

a > 0; v > 0.

c)

a.v < 0.

d)

a < 0; v < 0.

68.

Sai số của phép đo là

a)

Tổng số của sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

b)

Hiệu số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống của dụng cụ đo.

d)

Sai số ngẫu nhiên của các lần đo.

69.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo vận tốc tức thời?

a)

Tần số kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Ôm kế.

d)

Tốc kế.

70.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một viên sỏi.

d)

Một chiếc lá cây rụng.

71.

Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng

a)

cả đáp án B và C.

b)

cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

cho biết vật đang chuyển đông hay đứng yên.

d)

cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

72.

Một ô tô đi tới điểm O của một ngã tư có 4 hướng như hình vẽ. Nếu ô tô dịch chuyển theo hướng Đông thì nó sẽ đi

a)

từ O đến B.

b)

từ O đến A.

c)

từ O đến D.

d)

từ O đến C.

73.

Công thức tính độ dịch chuyển của một chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)
b)
c)
d)
74.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

(a)  

75.

Công thức tính độ dịch chuyển của một chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)
b)
c)
d)
76.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

b)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

c)

Vật chất và năng lượng

d)

Các hiện tượng tự nhiên

77.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi của vật có độ lớn bằng nhau khi vật:

a)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

b)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

c)

Chuyển động tròn.

d)

Chuyển động thẳng và không đổi chiều.

78.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều công thức liên hệ giữa vận tốc gia tốc và độ dịch chuyển là

a)
b)
c)
d)
79.

Chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn gia tốc:

a)

không đổi;

b)

tăng;

c)

giảm;

d)

bằng không.

80.

Trong phép đo tốc độ trung bình của một chiếc xe đồ chơi đã học, ta tính sai số tỷ đối của tốc độ theo công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
81.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thì nghiệm, dự đoán, kết luận.

b)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

c)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

d)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

82.

Tổng hợp các độ dịch chuyển bằng cách

a)

tổng hợp vectơ các độ dịch chuyển thành phần.

b)

tính tổng quãng đường đi được.

c)

tính tổng độ lớn các độ dịch chuyển thành phần.

d)

tính tổng bình phương các độ dịch chuyển thành phần.

83.

Trong phòng thí nghiệm vật lí, kí hiệu DC hoặc dấu ( là

a)

đầu ra của thiết bị.

b)

dòng điện một chiều.

c)

đầu vào của thiết bị.

d)

dòng điện xoay chiều.

84.

Trong phòng thí nghiệm vật lí, kí hiệu DC hoặc dấu ( là

a)

đầu ra của thiết bị.

b)

dòng điện một chiều.

c)

đầu vào của thiết bị.

d)

dòng điện xoay chiều.

85.

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB = 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả chuyến đi là bao nhiêu?

a)

s = 200 m và d = 300 m.

b)

s = 500 m và d = 200 m.

c)

s = 200 m và d = 200 m.

d)

s = 500 m và d = 500 m.

86.

Chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn gia tốc:

a)

không đổi;

b)

tăng;

c)

giảm;

d)

bằng không.

87.

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là

a)

m2/s2.

b)

m2/s.

c)

m/s2.

d)

m/s.

88.

Đối tượng nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí ?

a)

Dòng điện không đổi.

b)

Hiện tượng quang hợp của cây xanh.

c)

Chu kì sinh trưởng của sâu bướm.

d)

Sự cấu tạo chất và sự biến đổi chất.

89.

Phòng thực hành Vật lí sử dụng Ampe kế với nhiều thang đo để làm gi?

a)

Để khi cường độ dòng điện trong thí nghiệm lớn thì dùng thang đo nhỏ.

b)

Để sử dụng các thang đo tuỳ ý.

c)

Để lựa chọn thang đo cho phù hợp với giá trị các đại lượng của dòng điện trong thí nghiệm.

d)

Để khi cường độ dòng điện trong thí nghiệm nhỏ thì dùng thang đo lớn.

90.

Một người đi xe máy trên một con đường thẳng với tốc độ 40 km/h trong thời gian 2 h và không đổi chiều. Độ dịch chuyển của người đó là:

a)

20 km.

b)

40 km.

c)

80 km.

d)

60 km.

91.

Một vật chuyển động thẳng có quãng đường đi trung bình đo được là 125,2 cm và thời gian chuyển động trung bình đo được là 10,1 s. Tốc độ trung bình của vật là:

a)

12,1 cm/s

b)

12,4 cm/s

c)

12,0 cm/s

d)

12,3 cm/s

92.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ ?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch

93.

Tốc độ trung bình của vật là:

a)

12,1 cm/s

b)

12,4 cm/s

c)

12,0 cm/s

d)

12,3 cm/s

94.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ ?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

95.

Chọn phát biểu sai? Một người đi bằng thuyền với tốc độ 2 m/s về phía Đông. Sau khi đi được 2,2 km, người này lên ô tô đi về phía Bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h thì

a)

tổng quãng đường đã đi được bằng 17,2 km.

b)

độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp bằng 15,16 km.

c)

tốc độ trung bình trong cả quá trình bằng 8,6 m/s.

d)

độ lớn vận tốc trung bình trong cả quá trình bằng 8,6 m/s.

96.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Gia tốc của tàu bằng

a)

- 3,5 m/s2.

b)

- 0,5 m/s2.

c)

3,5 m/s2.

d)

0,5 m/s2.

97.

Kí hiệu mang ý nghĩa gì?

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

98.

Đồ thị độ dịch chuyển - vận tốc của hai vật 1 và 2 ở bên cho ta biết:

a)

Gia tốc của vật 1 lớn hơn so với gia tốc của vật 2.

b)

Vận tốc của vật 1 lớn hơn so với vận tốc của vật 2.

c)

Vận tốc của vật 2 lớn hơn so với vận tốc của vật 1.

d)

Gia tốc của vật 1 lớn hơn so với gia tốc của vật 2.

99.

Một vật chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về phía B như hình vẽ. Độ dịch chuyển của vật là

a)

10 m.

b)

8 m.

c)

- 2 m.

d)

6 m.

100.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Vận tốc tức thời.

c)

Tốc độ tức thời.

d)

Tốc độ trung bình.

101.

Đại lượng này gọi là

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Vận tốc tức thời.

c)

Tốc độ tức thời.

d)

Tốc độ trung bình.

102.

Một người ô tô theo hướng Tây được 18 km rồi sau đó đi về hướng Bắc được 16 km. Tổng thời gian chuyển động là 1 h. Tốc độ trung bình của ô tô đó là:

a)

18 km/h.

b)

16 km/h.

c)

34 km/h.

d)

24 km/h.

103.

Một xe đạp đang đi với vận tốc 2 m/s thì xuống dốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2. Vận tốc của xe sau 25 giây kể từ khi bắt đầu xuống dốc là

a)

2 m/s.

b)

0 m/s.

c)

3 m/s.

d)

7 m/s.

104.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì ?

a)

Kết quả thí nghiệm không chính xác.

b)

Không có vấn đề gì xảy ra.

c)

Không hiện kết quả đo.

d)

Ampe kế có thể bị chập cháy.

105.

Từ đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính tốc độ của vật:

a)

12,5 km/h.

b)

20 km/h.

c)

10 km/h.

d)

7,5 km/h.

106.

Một quãng đường đi có giá trị đo là l = (98 ± 1) m. Sai số tỉ đối của phép đo này là:

a)

0,1%

b)

0,1 m

c)

1 m

d)

1%

107.

Một vật được thả rơi tự do. Biết g = 9,8 m/s2 . Vận tốc vật sau 3 s là:

a)

3,3 m/s

b)

12,8 m/s

c)

6,8 m/s

d)

29,4 m/s

108.

Một chiếc thuyền chuyển động xuôi dòng trên một con sông với vận tốc 10 km/h so với nước. Nước sông chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là:

a)

20 km/h.

b)

8 km/h.

c)

5 km/h.

d)

12 km/h.

109.

Kết quả của phép đo là v = 3,41 ± 0,12 (m/s). Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

3,54%

b)

3,52%

c)

3,53%

d)

3,51%

110.

Thao tác nào sau đây đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?

a)

Hình H1.

b)

Hình H2.

c)

Hình H3.

d)

Hình H4.

111.

Thao tác nào sau đây đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?

a)

Hình H1.

b)

Hình H2.

c)

Hình H3.

d)

Hình H4.

112.

Một vật tăng tốc trong một khoảng thời gian nào đó dọc theo trục Ox. Vậy vận tốc và gia tốc của nó trong khoảng thời gian này có thể:

a)

vận tốc có giá trị (-) ; gia tốc có giá trị (-).

b)

vận tốc có giá trị (+) ; gia tốc có giá trị bằng 0.

c)

vận tốc có giá trị (-) ; gia tốc có giá trị (+).

d)

vận tốc có giá trị (+) ; gia tốc có giá trị (-).

113.

Chọn câu sai: Hai vật có khối lượng m2 > m1 được thả rơi tự do ở cùng một nơi, cùng một lúc và cùng độ cao thì

a)

vận tốc của hai vật khi chạm đất là như nhau.

b)

rơi với cùng một gia tốc g.

c)

vật m2 rơi nhanh hơn vật m1.

d)

hai vật chạm đất cùng một lúc.

114.

Một người đi xe máy theo hướng Đông được 6 km rồi sau đó đi về hướng Bắc được 8 km. Tổng thời gian chuyển động là 1 h. Vận tốc trung bình của ô tô đó là:

a)

6 km/h.

b)

14 km/h.

c)

10 km/h.

d)

8 km/h.

115.

Thành tựu vật lí nào sau đây không thuộc cuộc cách mạng khoa học lần thứ tư?

a)

Ô tô không người lái.

b)

Rôbốt.

c)

Động cơ hơi nước.

d)

Điện thoại thông minh.

116.

Sau khi đưa ra một dự đoán khoa học thì người ta phải

a)

kết luận.

b)

làm thí nghiệm để kiểm tra.

c)

xác định vấn đề nghiên cứu.

d)

tiếp tục đưa ra dự đoán mới.

117.

Sáng chế vật lí nào sau đây gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Sáng chế ra máy phát điện.

b)

Sáng chế ra robot.

c)

Sáng chế ra máy hơi nước.

d)

Sáng chế ra vật liệu bán dẫn.

118.

Cho các phát biểu sau đây về vận tốc trung bình, đánh dấu Đúng hoặc Sai:

4 lines
119.

Cho các phát biểu sau đây về vận tốc trung bình, đánh dấu Đúng hoặc Sai:

a)

Vận tốc trung bình là đại lượng có hướng, được xác định theo cả độ lớn và phương chiều của chuyển động.

b)

Vận tốc trung bình của một vật luôn dương, không thể có giá trị âm.

c)

Đơn vị đo của vận tốc trung bình trong hệ SI là mét trên giây (m/s).

d)

Vận tốc trung bình có thể bằng 0 nếu vật di chuyển nhưng trở về vị trí ban đầu.

120.

Cho các phát biểu sau đây về mối liên hệ giữa quãng đường và vận tốc trung bình, đánh dấu Đúng hoặc Sai:

4 lines
121.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu dưới đây về cách tính vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc trung bình bằng tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian di chuyển.

b)

Vận tốc trung bình có thể tính bằng cách chia độ dời của vật cho thời gian chuyển động.

c)

Nếu vật di chuyển đều với vận tốc không đổi, thì vận tốc trung bình bằng với vận tốc tại mọi thời điểm.

d)

Vận tốc trung bình của một vật luôn bằng giá trị trung bình cộng của các vận tốc ngay tại các thời điểm.

122.

Cho các phát biểu sau đây về sự khác biệt giữa vận tốc trung bình và tốc độ trung bình, đánh dấu Đúng hoặc Sai:

4 lines
123.

Hãy đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau đây về sự khác biệt giữa vận tốc trung bình và tốc độ trung bình:

a)

Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng, còn tốc độ trung bình là đại lượng vô hướng.

b)

Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của một vật luôn có giá trị bằng nhau.

c)

Tốc độ trung bình được tính bằng tổng quãng đường chia cho thời gian, trong khi vận tốc trung bình tính bằng độ dời chia cho thời gian.

d)

Khi vật đi một vòng và trở về điểm xuất phát, vận tốc trung bình của vật bằng 0, nhưng tốc độ trung bình vẫn lớn hơn 0.

124.

Hãy đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc trung bình sẽ thay đổi nếu thay đổi thời gian di chuyển của vật.

b)

Khi vật di chuyển trên đường thẳng và với vận tốc không đổi, vận tốc trung bình bằng vận tốc của vật.

c)

Vận tốc trung bình phụ thuộc vào hướng di chuyển của vật.

d)

Vận tốc trung bình của một vật càng nhỏ khi vật đi càng xa khỏi vị trí ban đầu.

125.

Hãy đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau đây về chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động mà vận tốc thay đổi đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều là một hằng số.

c)

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

d)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc và vận tốc của vật luôn có cùng chiều.

126.

Hãy đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

Vận tốc của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có giá trị không đổi.

b)

Nếu gia tốc và vận tốc của vật ngược chiều nhau, chuyển động là chậm dần đều.

127.

Câu 8: Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu dưới đây về quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng nhanh dần đều tăng theo thời gian.

b)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong khoảng thời gian bằng tích của vận tốc và thời gian.

c)

Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

d)

Khi gia tốc có giá trị âm, quãng đường đi được của vật sẽ giảm theo thời gian.

128.

Câu 9: Cho các phát biểu sau đây về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đánh dấu Đúng hoặc Sai:

a)

Gia tốc của một vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng vô hướng.

b)

Gia tốc âm trong chuyển động thẳng biến đổi đều có nghĩa là vật đang chuyển động chậm dần.

c)

Gia tốc có độ lớn không đổi trong suốt chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, nếu gia tốc và vận tốc cùng chiều thì vật chuyển động nhanh dần đều.

129.

Câu 10: Cho các phát biểu sau đây về các đặc điểm của chuyển động thẳng biến đổi đều, đánh dấu Đúng hoặc Sai:

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có thể là chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần đều.

b)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau là như nhau.

130.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s trong 5 giây. Hỏi quãng đường ô tô đã đi được là bao nhiêu?

(a)  

131.

Một vật chuyển động nhanh dần đều từ vận tốc ban đầu 10 m/s với gia tốc 2 m/s². Sau 4 giây, vận tốc của vật là bao nhiêu?

(a)  

132.

Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu 15 m/s và gia tốc -1,5 m/s². Sau bao lâu xe dừng lại hoàn toàn?

(a)  

133.

Một vật đang chuyển động với gia tốc không đổi. Trong 3 giây đầu, vật di chuyển được 12 m và trong 3 giây tiếp theo, vật di chuyển thêm 27 m. Tính gia tốc của vật.

(a)  

134.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 80 m. Biết gia tốc trọng trường là 9,8 m/s². Thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu?

(a)  

135.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc 3 m/s². Hỏi sau 5 giây, vật có vận tốc bằng bao nhiêu?

(a)  

136.

Một xe máy chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là 10 m/s và gia tốc 2 m/s². Tính quãng đường xe đi được trong 6 giây đầu tiên.

(a)  

137.

Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 25 m/s thì tài xế đạp phanh, làm xe chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc -5 m/s². Tính thời gian để xe dừng lại hoàn toàn.

(a)  

138.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là 4 m/s và gia tốc 1,5 m/s².

4 lines
139.

huyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc -5 m/s². Tính thời gian để xe dừng lại hoàn toàn.

4 lines
140.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là 4 m/s và gia tốc 1,5 m/s². Tính quãng đường vật đi được trong 8 giây đầu tiên.

4 lines
141.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 30 m/s thì giảm tốc thẳng đều với gia tốc -2 m/s². Hỏi sau bao lâu tàu sẽ dừng lại hoàn toàn và quãng đường tàu đi được trong thời gian này là bao nhiêu?

4 lines
142.

Một người đi xe máy theo hướng Đông được 3 km rồi sau đó đi về hướng Bắc được 4 km. Quãng đường đi của người đó là 7km. Độ dịch chuyển của người đó là 5km.

4 lines
143.

Một ô tô chuyển động trên đường thẳng có đồ thị vận tốc - thời gian như sau: Gia tốc của ô tô là 2 m/s². Độ dịch chuyển của ô tô sau 10 s kể từ khi t = 0 là 100m.

4 lines
144.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30 m. Biết g = 9,8 m/s2. a. Thời gian chuyển động của vật cho đến khi chạm đất là 2.47 s b. Quãng đường đi của vật trong giây cuối 19,4m.

4 lines
145.

Bạn Lan đi học từ nhà đến trường theo lộ trình BAC như hình vẽ. Biết bạn Lan đi đoạn đường BA = 200 m hết 2 phút, đoạn đường AC = 300 m hết 4 phút. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường lần lượt là 1,39m/s; 1,00m/s.

4 lines
146.

Hình 8.1 là đồ thị vận tốc - thời gian của một thang máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 3 của toà nhà chung cư. Mô tả chuyển động của thang máy. 0-0,5s: cđ nhanh dần đều 0,5s-2,5s: cđ thẳng đều 2,5s-3s: cđ chậm dần đều b. Gia tốc của thang máy trong giai đoạn từ 0 đến 0,5 giây là 4 m/s².

4 lines