wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

퀴즈 47 48과 EPS

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

프레스 기계

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Máy dập

d)

Máy cắt điện

2.

"조립하다" nghĩa là gì?

a)

Hàn

b)

Vận hành

c)

Lắp ghép

d)

Cắt đứt

3.

Máy tiện là từ vựng nào sau đây?

a)

전기 절단기

b)

프레스 기계

c)

밀링 기계

d)

선반 기계

4.

Việc làm ra nhiều vật có hình dạng giống nhau như hình trên được gọi là?

a)

도려내다

b)

구부리다

c)

절단하다

d)

찍어 내다

5.

갈다 bạn được học có bao nhiêu nghĩa? là những nghĩa nào?

a)

2 nghĩa

MÀI và CẮT

b)

2 nghĩa

CẮT và THAY

c)

2 nghĩa

THAY và MÀI

d)

2 nghĩa

MÀI và GIŨA

6.

Chọn câu miêu tả hình này.

a)

불꽃이 튀다

b)

가만히 있다

c)

유리가 박히다

d)

발이 깔리다

7.

Chọn câu đúng với cụm "Bị trầy xước"

a)

화상을 입다

b)

찰과상을 입다

c)

손가락이 데다

d)

못에 찔리다

8.

a)

손이 끼이다

b)

손이 데다

c)

손이 잘리다

d)

손이 베이다

9.

Em bé đang bị gì?

a)

가스에 중독되고 있어요.

b)

유리가 박히고 있어요.

c)

발이 깔리고 있어요.

d)

화상을 입고 있어요.

10.

Hãy dịch theo cách hiểu của bạn. Đừng làm bài chung. VÔ NGHĨA.

Dịch câu văn sau:

거푸집을 설치할 때는 다치지 않도록 조심하세요.

(a)  

11.

Hoàn thành câu sau theo hình:

망치로 못을 박을 때는 못을 ............................ 조심하세요.

a)

찔리지 않도록

b)

끼이지 않도록

c)

박히지 않도록

d)

입지 않도록

12.

Dịch câu sau theo cách bạn hiểu, đừng làm bài chung. VÔ NGHĨA.

저는 전에 밀링 기계를 사용한 적이 있습니다.

(a)  

13.

입고하다 nghĩa là?

a)

Xuất kho

b)

Nhập kho

c)

Kho hàng

d)

Kiểm tra

14.

Chọn từ miêu tả hành động của ảnh

a)

재고를 파악하다

b)

관리하다

c)

덮개를 덮다

d)

출고하다

15.

이 사람은 무엇을 합니까?

a)

사포질하고 있습니다.

b)

도색하고 있습니다

c)

홈을 파고 있습니다

d)

원목을 재단하고 있습니다

16.

이것은 무엇입니까?

a)

줄자입니다

b)

수평대입니다

c)

직각자입니다

d)

창고입니다

17.

이 사람은 무엇을 합니까?

a)

저장하고 있습니다

b)

출고하도 있습니다

c)

온도를 유지하고 있습니다

d)

구멍을 뚫고 있습니다

18.

"Mài" là động từ nào sau đây?

a)

연마하다

b)

도장하다

c)

홈을 파다

d)

보관하다

19.

Dịch câu sau theo cách bạn hiểu, đừng làm bài chung. VÔ NGHĨA.

"도색 작업이 3시까지 끝날 거예요."

(a)  

20.

Dịch câu sau theo cách hiểu của bạn. Đừng làm bài chung. VÔ NGHĨA.

"밖에 물건을 둘 때 덮개를 덮어야 하는 것이 중요해요."

(a)