Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ 1 - SỬ 10 - TX NĂM 2024 - NƠ

Total questions: 132

Worksheet time: 11hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?
a)
Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.
b)
Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.
c)
Hiện thực lịch sử và trí thức của con người về lịch sử.
d)
Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.
2.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về khái niệm Lịch sử?
a)
Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.
b)
Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.
c)
Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.
d)
Lich sử là quá trình tiến hóa của con người.
3.
Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là
a)
tái tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.
b)
khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.
c)
Cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
d)
khôi phục lịch sử một cách chính xác, khách quan.
4.
Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?
a)
Tư liệu gốc.
b)
Nguồn sử liệu.
c)
Khảo cổ học.
d)
Thư tịch cổ.
5.
Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?
a)
Tuyên truyền.
b)
Giáo dục.
c)
Dự báo.
d)
Nhận thức.
6.
Đối tượng nghiên cứu của Sử học là
a)
quá trình tiến hóa của loài người.
b)
những hoạt động của loài người.
c)
toàn bộ quá khứ của loài người.
d)
quá trình phát triển của loài người.
7.
Yếu tố nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?
a)
Thu thập thông tin liên quan.
b)
Tìm kiếm thông tin liên quan.
c)
Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.
d)
Lập kế hoạch nghiên cứu.
8.
Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?
a)
Nhận thức, khoa học và giáo dục.
b)
Nhận thức, giáo dục và dự báo.
c)
Nghiên cứu, học tập và dự báo.
d)
Giáo dục, khoa học và dự báo.
9.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về đối tượng nghiên cứu của Sử học?
a)
Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị và quân sự.
b)
Toàn bộ những hoạt động của con người đã diễn ra từ thời kì cổ đại đến thời cận đại.
c)
Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.
d)
Toàn bộ những hoạt đông của con người trong quá khứ, diễn ra trên mọi lĩnh vực.
10.
Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào sau đây của Sử học?
a)
Tuyên truyền.
b)
Nhận biết.
c)
Dự báo.
d)
Phục dựng.
11.
Qua câu truyện cổ tích “Thánh Gióng” đánh đuổi giặc Ân. Hãy cho biết, đây thuộc loại nguồn sử liệu nào?
a)
Sử liệu viết.
b)
Sử liệu đa phương tiện.
c)
Sử liệu hình ảnh.
d)
Sử liệu truyền miệng.
12.
Sử học vừa phải phản ánh sự thật trong quá khứ, nhưng không kích động hận thù, xung đột hoặc kỳ thị, phân biệt đối xử. Đây là nguyên tắc nào của sử học?
a)
Nhân văn, tiến bộ.
b)
Chủ quan, khoa học.
c)
Trung thực, nhân văn.
d)
Khách quan, tiến bộ.
13.
Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?
a)
Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.
b)
Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.
c)
Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.
d)
Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.
14.
Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.
b)
Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.
c)
Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.
d)
Nội dung và phương pháp nghiên cứu.
15.
Toàn bộ những gì diễn ra trong quá khư, tồn tại một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là
a)
sự kiện tương lai.
b)
khoa học lịch sử.
c)
nhận thức lịch sử.
d)
hiện thực lịch sử.
16.
Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?
a)
Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.
b)
Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.
c)
Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.
d)
Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.
17.
Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào của sử học?
a)
Chức năng giáo dục.
b)
Chức năng dự báo.
c)
Chức năng xã hội.
d)
Chức năng khoa học.
18.
Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?
a)
Tái hiện.
b)
Khoa học.
c)
Phục dựng.
d)
Nhận biết.
19.
Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?
a)
Tái hiện.
b)
Khoa học.
c)
Phục dựng.
d)
Nhận biết.
20.
Sử học có chức năng nào sau đây?
a)
Khoa học và xã hội.
b)
Khoa học và nghiên cứu.
c)
Khoa học và giáo dục.
d)
Khoa học và nhân văn.
21.
Trong kỉ nguyên toàn cầu hóa, việc học tập và khám phá lịch sử suốt đời giúp chúng ta
a)
nắm rõ chiến lược phát triển đất nước của các quốc gia.
b)
phục dựng chính xác mọi thành tựu văn minh nhân loại.
c)
rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử các nước khác.
d)
tạo ra sự khác biệt về lịch sử của các quốc gia, khu vực.
22.
Tìm hiểu mối liên hệ giữa các nhân vật, sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian trước – sau, quá khứ - hiện tại là phương pháp nào sau đây?
a)
Lô-gích.
b)
Liên ngành.
c)
Đồng đại.
d)
Lịch đại.
23.
Tìm hiểu mối liên hệ giữa sự kiện, nhân vật, quá trình lịch sử diễn ra trong cùng một thời gian là phương pháp nào sau đây?
a)
Lịch đại.
b)
Liên ngành.
c)
Lô-gích.
d)
Đồng đại.
24.
Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Những điều kiện không gian, địa lí.
b)
Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.
c)
Những điều kiện về kinh tế, xã hội.
d)
Khả năng điều tra ngoài thực địa.
25.
Những nguyên tắc cơ bản cần đặt lên hành đầu của Sử học là gì?
a)
Công bằng, trung thực, khách quan.
b)
Khách quan, trung thực, tiến bộ.
c)
Chính xác, kịp thời, nhân văn.
d)
Trung thực, công bằng, tiến bộ.
26.
Căn cứ vào dạng thức tồn tại, sử liệu được chia thành những loại hình cơ bản nào?
a)
Lời nói, vật chất, tinh thần, văn tự.
b)
Truyền khẩu, chữ viết, công cụ.
c)
Lời nói – truyền khẩu, hiện vật, hình ảnh, thành văn.
d)
Lời nói – truyền khẩu, tranh ảnh, chữ viết, tài sản.
27.
Quá trình nào sau đây là xử lí thông tin sử liệu?
a)
Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh.
b)
Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá.
c)
Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh.
d)
Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét.
28.
Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?
a)
Khoa học.
b)
Khách quan.
c)
Chủ quan.
d)
Trung thực.
29.
Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Điều kiện không gian, địa lí.
b)
Khả năng điều tra thực địa.
c)
Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.
d)
Điều kiện về kinh tế, xã hội.
30.
Sử dụng phương pháp nghiên cứu chủ yếu nào sau đây để tìm hiểu mối liên hệ giữ hai cuộc kháng chiến chống Xiêm (1785) và chống Thanh (1789) do Hoàng đế Quang Trung lãnh đạo?
a)
Phương pháp liên ngành.
b)
Phương pháp lô-gích.
c)
Phương pháp lịch đại.
d)
Phương pháp đồng đại.
31.
Khái niện lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?
a)
Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.
b)
Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người.
c)
Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp diễn ra.
d)
Là những gì diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.
32.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc trung thực của sử hoc?
a)
Nhà sử học phải chủ quan trong nghiên cứu.
b)
Nhà sử học có nhiệm vụ nghiên cứu lịch sử.
c)
Nhà sử học phải hiểu biết nhiều về lịch sử.
d)
Nhà sử học có nhiệm vụ tôn trọng lịch sử.
33.
Ý nào sau đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản của Sử học?
a)
Tổng kết bài học từ quá khứ.
b)
Dự báo tương lai.
c)
Ghi chép, miêu ta đời sống.
d)
Giáo dục, nêu gương.
34.
Khái niệm nào sau đây là đúng về Sử học?
a)
Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.
b)
Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.
c)
Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
d)
Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.
35.
Xác định nội dung nào sau đây không phải là chức năng của sử học?
a)
Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.
b)
Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.
c)
Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.
d)
Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.
36.
Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào sau đây của Sử học?
a)
Giáo dục.
b)
Xã hội.
c)
Khoa học.
d)
Dự báo.
37.
Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Chủ quan và khoa học.
b)
Chủ quan và trung thực.
c)
Khách quan và trung thực.
d)
Khách quan và khoa học.
38.
Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được
a)
vai trò của lịch sử.
b)
văn minh nhân loại.
c)
bản chất của xã hội.
d)
khả năng của bản thân.
39.
Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải
a)
học tập về lịch sử địa phương.
b)
giao lưu học hỏi về văn hóa.
c)
hiểu biết sâu sắc về lịch sử.
d)
tham gia diễn đàn kinh tế.
40.
Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lai?
a)
Chỉ quan tâm nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.
b)
Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.
c)
Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.
d)
Áp dụng những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.
41.
Một trong những cơ hội thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?
a)
Khám phá lịch sử mở ra cơ hội làm giàu cho bản thân và xã hội.
b)
Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.
c)
Nhiều vấn đề cấp bách đặt ra đòi hỏi nhà sử học phải giải quyết.
d)
Lịch sử là nhân tố quyết định cho sự phát triển nghề nghiệp.
42.
Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?
a)
Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.
b)
Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.
c)
Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.
d)
Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.
43.
Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại, đòi hỏi chúng ta phải
a)
tiếp thu một cách toàn diện.
b)
sáng tạo, đổi mới và điều chỉnh.
c)
chủ động tiếp thu có chọn lọc.
d)
chú trọng văn hóa phương Tây.
44.
Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?
a)
Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.
b)
Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.
c)
Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.
d)
Lịch sử hiện hữu trong từng trang sách.
45.
Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?
a)
Nghe kể những câu chuyện lịch sử.
b)
Tham quan các khu tưởng niệm.
c)
Tham quan các di tích lịch sử.
d)
Tham quan các bảo tàng lịch sử.
46.
Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?
a)
Tri thức lịch sử luôn biến đổi và phát triển không ngừng.
b)
Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.
c)
Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.
d)
Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.
47.
Học tập, nghiên cứu lịch sử bằng phương pháp Infographic là hình thức kết hợp giữa
a)
thông tin kiến thức và hình ảnh minh họa trực quan.
b)
tham quan thực tế và ghi chép nội dung nghiên cứu.
c)
xem phim tư liệu và phục dựng lại sự kiện lịch sử.
d)
sưu tầm hình ảnh và trình bày nội dung nghiên cứu.
48.
Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?
a)
Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.
b)
Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.
c)
Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.
d)
Học tập lịch sử thông qua phim ảnh, âm nhạc, truyện kể.
49.
Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?
a)
Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.
b)
Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.
c)
Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.
d)
Giúp chung ta chung sống với thế giới.
50.
Người xưa nói: “ôn cố tri tân” có nghĩa là gì?
a)
Ôn mới biết cũ.
b)
Học mới biết cũ.
c)
Học mới ôn cũ.
d)
Ôn cũ biết mới.
51.
Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?
a)
Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.
b)
Quá trình phát triển và tiên bộ của xã hội loài người.
c)
Quá trình tiến hóa của con người trong lịch sử.
d)
Quá trình lao động sản xuất và tiến hóa xã hội.
52.
Tìm hiểu về nguồn cội là nhu cầu nào của con người?
a)
Tự nhiên.
b)
Tự thân.
c)
Tự lập.
d)
Tự chủ.
53.
Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc…?
a)
Tiến hóa.
b)
Nghiên cứu.
c)
Học tập.
d)
Lịch sử.
54.
Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải
a)
gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.
b)
tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.
c)
tồn tại song song, gắn bó với nhau.
d)
gắn bó và luôn thống nhất với nhau.
55.
Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về
a)
lịch sử.
b)
quá khứ.
c)
nguồn cội.
d)
hiện tại.
56.
Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?
a)
Tương lai.
b)
Nhận thức.
c)
Quá khứ.
d)
Cuộc sống.
57.
Một trong những hình thức mà người xưa lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu là
a)
khắc họa trên vách đá, đồ vật.
b)
lưu trữ tư liệu sản xuất hàng ngày.
c)
ghi chép lại những gì đã diễn ra.
d)
nghiên cứu, khắc họa trên đồ vật.
58.
Hình thức nào không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu?
a)
Khắc họa trên vách đá, đồ vật.
b)
Ghi chép lại những gì diễn ra.
c)
Khắc họa trên đồ vật.
d)
Thực hành các nghi lễ.
59.
Tri thức lịch sử không phản ánh vai trò nào sau đây?
a)
Góp phần bảo tồn và phát huy những giá trị lịch sử.
b)
Trang bị những hiểu biết sâu sắc hơn về quá khứ.
c)
Là sơ sở để các cộng đồng cùng chung sống.
d)
Đặt nền móng cho phát minh về khoa học công nghệ.
60.
Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?
a)
Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.
b)
Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.
c)
Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.
d)
Giúp chung ta chung sống với thế giới.
61.
Yếu tố nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?
a)
Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.
b)
Tìm kiếm thông tin liên quan.
c)
Thu thập thông tin liên quan.
d)
Lập kế hoạch nghiên cứu.
62.
Ý nào sau đây không phản ánh đúng lí do cần phải học tập lịch sử suốt đời?
a)
Lịch sử là môn học khó, cần phải học suốt đời mới nắm bắt được lịch sử.
b)
Tri thức, kinh nghiệm từ quá khứ rất cần cho cuộc sống hiện tại và định hướng cho tương lai.
c)
Nhiều sự kiện, quá trình lịch sử vẫn chứa đựng những điều bí ẩn cần phải tiếp tục tìm tòi khám phá.
d)
Học tập, tìm hiểu lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp thú vị
63.
Hình thức học tập nào dưới đây không phù hợp với môn Lịch sử?
a)
Học trên lớp.
b)
Xem phim tài liệu, lịch sử.
c)
Tham quan, điền dã.
d)
Học trong phòng thí nghiệm
64.
Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?
a)
Tương lai.
b)
Nhận thức.
c)
Quá khứ.
d)
Cuộc sống
65.
Khâu cuối cùng trong quá trình thu thập, xử lí thông tin sử liệu là
a)
Chọn lọc, phân loại các nguồn sử liệu
b)
Lập thư mục, danh mục các nguồn sử liệu
c)
Xác minh, đánh giá về nguồn góc sử liệu
d)
Sưu tầm, đọc, ghi chép thông tin sử liệu
66.
Để làm giàu tri thức lịch sử, việc thu thập, xử lí thông tin và sử liệu cần tiến hành theo quy trình nào sau đây?
a)
Lập thư mục 🡪 Sưu tầm 🡪 Chọn lọc, phân loại 🡪 Xác minh, đánh giá.
b)
Xác minh, đánh giá 🡪 Lập thư mục 🡪 Chọn lọc, phân loại 🡪 Sưu tầm.
c)
Chọn lọc, phân loại 🡪 Sưu tầm 🡪 Xác minh, đánh giá 🡪 Lập thư mục.
d)
Sưu tầm 🡪 Chọn lọc, phân loại 🡪 Xác minh, đánh giá 🡪 Lập thư mục.
67.
Căn cứ vào dạng thức tồn tại, sử liệu được chia thành những loại hình cơ bản nào?
a)
Lời nói – truyền khẩu, hiện vật, hình ảnh, thành văn.
b)
Lời nói, vật chất, tinh thần, văn tự.
c)
Truyền khẩu, chữ viết, công cụ.
d)
Lời nói – truyền khẩu, tranh ảnh, chữ viết, tài sản.
68.
Lĩnh vực nào sao đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang, kiến trúc?
a)
Toán học.
b)
Địa lí.
c)
Sử học.
d)
Văn học.
69.
Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ
a)
lâu dài.
b)
thường xuyên.
c)
xuyên suốt.
d)
trước mắt.
70.
Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?
a)
Cung điện.
b)
Nhà cổ.
c)
Hát xoan.
d)
Lăng tẩm.
71.
Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cho con người cơ hội nào sau đây?
a)
Cơ hội về tương lai mới.
b)
Trở thành nhà chính trị gia.
c)
Cơ hội về nghề nghiệp mới.
d)
Trở thành nhà quân sự lỗi lạc.
72.
Để khôi phục lại lịch sử các trân đánh trên sông Bạch Đằng, các nha Sử học có thể sử dụng kết quả nghiên cứu của các lĩnh vực cơ bản nào?
a)
Khảo cổ học, Văn học, Địa lí nhân văn.
b)
Nhân học, Sinh học, Địa lí nhân văn.
c)
Văn học, Tâm lí học, Nhân học.
d)
Khảo cổ học, Sinh học, Hóa học.
73.
Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy giá trị di sản là
a)
giá trị kinh tế, thương mại.
b)
giá trị kinh tế - xã hội.
c)
giá trị lịch sử, văn hóa.
d)
giá trị lịch sử, địa lí.
74.
Di dản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển
a)
kinh tế - chính trị.
b)
kinh tế - văn hóa.
c)
kinh tế - xã hội.
d)
chính trị - xã hội.
75.
Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?
a)
Tham quan các di tích lịch sử.
b)
Nghe kể những câu chuyện lịch sử.
c)
Tham quan các bảo tàng lịch sử.
d)
Tham quan các khu tưởng niệm.
76.
Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?
a)
Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.
b)
Chấp hành tốt những quy định của nhà nước về giá trị di sản văn hóa.
c)
Cung cấp nguồn lực để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.
d)
Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.
77.
Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được
a)
khả năng của bản thân.
b)
bản chất của xã hội.
c)
vai trò của lịch sử.
d)
văn minh nhân loại.
78.
Trong quá trình nghiên cứu lịch sử, các ngành khoa học xã hội và nhân văn luôn hỗ trợ lẫn nhau, ngoại trừ ngành
a)
Văn học.
b)
Địa lí.
c)
Triết học.
d)
Sinh học.
79.
Một trong những giải pháp góp phần quan trọng nhất khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện thự nhiên và của con người đến giá trị di sản phi vật thể là
a)
công tác giữ gìn và nhân tạo.
b)
công tác đầu tư và phát triển.
c)
công tác tái tạo và trùng tu.
d)
công tác bảo tồn và phát huy.
80.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khía cạnh về giá trị của những di sản văn hóa?
a)
lịch sử.
b)
kiến trúc.
c)
văn hóa.
d)
hiện đại.
81.
Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại, đòi hỏi chúng ta phải
a)
sáng tạo, đổi mới và điều chỉnh.
b)
tiếp thu một cách toàn diện.
c)
chủ động tiếp thu có chọn lọc.
d)
chú trọng văn hóa phương Tây.
82.
Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?
a)
Tổ chức thực hiện.
b)
Hoạch định đường lối.
c)
Nguồn lực hỗ trợ.
d)
Can thiệp trực tiếp.
83.
Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải
a)
tham gia diễn đàn kinh tế.
b)
hiểu biết sâu sắc về lịch sử.
c)
giao lưu học hỏi về văn hóa.
d)
học tập về lịch sử địa phương.
84.
Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?
a)
Hiểu biết về tương lai.
b)
Hội nhập thành công.
c)
Định hướng nghề nghiệp.
d)
Hợp tác về kinh tế.
85.
Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể?
a)
Nghệ thuật ca trù.
b)
Đàn ca tài tử.
c)
thành quách, lăng tẩm.
d)
Hát xướng, hát xoan.
86.
Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?
a)
Giúp chung ta chung sống với thế giới.
b)
Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.
c)
Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.
d)
Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.
87.
Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?
a)
Dịch vụ.
b)
Du lịch.
c)
Kinh tế.
d)
Kiến trúc.
88.
Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?
a)
Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản.
b)
Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.
c)
Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.
d)
Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.
89.
Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?
a)
Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.
b)
Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.
c)
Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.
d)
Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng
90.
Ngành nào sau đây thuộc lĩnh vực khoa học xã hội, nhân văn?
a)
Tin học.
b)
Thiên văn học.
c)
Sinh học.
d)
Triết học.
91.
Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa hiện nay là gì?
a)
Cung cấp vốn và nhân lực.
b)
Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.
c)
Quản lí các di sản văn hóa.
d)
Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.
92.
Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?
a)
Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.
b)
Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.
c)
Cung cấp vốn để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.
d)
Thực hiện chức năng của nhà nước về quản lí giá trị di sản văn hóa
93.
Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?
a)
WTO.
b)
NATO.
c)
UNESCO.
d)
ASEAN.
94.
Lĩnh vực nào sau đây hỗ trợ hiệu quả cho Sử học trong việc tìm kiếm dấu vết của những nền văn minh cổ xưa thông qua quan sát từ không gian?
a)
Trí tuệ nhân tạo.
b)
Công nghệ viễn thám.
c)
Thực tại ảo
d)
Sinh học.
95.
Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?
a)
Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.
b)
Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.
c)
Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.
d)
Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.
96.
Sử học là ngành khoa học mang tính
a)
liên thông.
b)
liên kết.
c)
liên ngành.
d)
liên quan.
97.
Hệ thống chữ viết của người Ai Cập cổ đại được gọi là
a)
chữ tượng thanh.
b)
chữ tượng hình.
c)
chữ tượng ý.
d)
Chữ cái Rô-ma.
98.
Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là
a)
Tháp Thạt Luổng.
b)
các kim tự tháp.
c)
Đấu trường Rô-ma.
d)
Vạn lí trường thành.
99.
So với những nền văn minh ở phương Tây, các nền văn minh ở phương Đông ra đời
a)
muộn hơn.
b)
sớm hơn.
c)
cùng thời gian.
d)
cùng khu vực địa lí.
100.
Những yếu tố cơ bản nào sau đây có thể giúp xác định một nền văn hóa bước vào thời kì văn minh?
a)
Có chữ viết, có nhà nước ra đời.
b)
Có nhiều con người xuất hiện.
c)
Có công cụ lao động xuất hiện.
d)
Có các công trình kiến trúc.
101.
Ý nào sau đây phản ánh đúng khái niệm văn minh?
a)
Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
b)
Văn minh là tổng thể là những giá trị vật chất và tinh thần gắn liền với lịch sử loài người.
c)
Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện trên Trái Đất.
d)
Văn minh là trạng thái tiến bộ cả về giá trị vật chất và tinh thần của xã hội loài người.
102.
Thành tựu nổi bật của Ai cập trong lĩnh vực y học là
a)
chữ tượng hình
b)
số Pi bằng 3,16.
c)
kĩ thuật ướp xác.
d)
Kim tự tháp.
103.
Cư dân Ai Cập cổ đại đã tính được số Pi (π) bằng
a)
bằng 3,14.
b)
bằng 3,16.
c)
bằng 3,17.
d)
bằng 3,18.
104.
Tượng Nhân sư là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào?
a)
Văn minh Ai Cập.
b)
Văn minh Ấn Độ.
c)
Văn minh Trung Hoa.
d)
Văn minh Hy Lạp.
105.
Nền văn minh Ai Cập cổ đại là
a)
sản phẩm của trí tuệ, của sự lao động sáng tạo của cư dân Ai Cập
b)
một bộ sách bách khoa toàn thư phản ánh đời sống xã hội Ấn Độ.
c)
bộ sử thi gồm khoảng 24 000 câu thơ đôi, mô tả tình cảm lứa đôi.
d)
hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ Trung Hoa cổ đại.
106.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của văn minh Ai Cập cổ đại?
a)
Lan truyền và ảnh hưởng mạnh mẽ đến Việt Nam.
b)
Để lại cho nhân loại nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ.
c)
Là sản phẩm của trí tuệ, của sự lao động sáng tạo.
d)
Đóng góp trực tiếp cho sự phát triển văn minh thế giới.
107.
Một trong những yếu tố tạo nên bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là
a)
văn học.
b)
văn hóa.
c)
sử học.
d)
kinh tế.
108.
Quốc gia nào sau đây được gọi là “Quê hương của những tôn giáo lớn trên thế giới”?
a)
Ấn Độ.
b)
Trung Quốc.
c)
Ai Cập.
d)
La Mã.
109.
Ngoài ảnh hưởng sâu rộng ở Ấn Độ, tôn giáo nào sau đây còn được truyền bá rộng rãi ra bên ngoài?
a)
Đạo giáo, Nho giáo.
b)
Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.
c)
Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo.
d)
Hin-đu giáo, Phật giáo.
110.
Khu vực nào sau đây đã tiếp thu và cải biên chữ viết San-xcrít của người Ấn Độ thành chữ viết của dân tộc mình?
a)
Đông Nam Á
b)
Bắc Á
c)
Châu Âu.
d)
Châu Mĩ.
111.
Học thuyết tư tưởng và tôn giáo nào sau đây đã hình thành ở Trung Hoa thời cổ-trung đại?
a)
Nho giáo.
b)
Hòa Hảo.
c)
Tin lành.
d)
Thiên Chúa giáo.
112.
Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là
a)
truyện ngắn.
b)
thơ Đường.
c)
truyện ngụ ngôn.
d)
thần thoại.
113.
Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là
a)
truyện ngắn.
b)
tiểu thuyết.
c)
truyện ngụ ngôn.
d)
thần thoại.
114.
Về thiên văn học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại không đạt được thành tựu nào sau đây?
a)
Ghi chép về nguyệt thực.
b)
Đã sớm đặt ra lịch.
c)
Ghi chép về nhật thực.
d)
Nhận ra Trái Đất hình cầu.
115.
Những thành tựu khoa học – kĩ thuật của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại đã
a)
góp phần thúc đẩy chế độ phong kiến ra đời sớm nhất ở phương Đông.
b)
tạo ra mối liên hệ về tri thức, khoa học giữa phương Đông và phương Tây.
c)
minh chứng cho sự ảnh hưởng của nền văn minh này đối với châu Âu.
d)
đóng góp quan trọng vào kho tàng tri thức của văn minh nhân loại.
116.
Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại mà thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là
a)
thuốc súng.
b)
toán hình.
c)
thuyết nguyên tử.
d)
số không (0).
117.
Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại mà thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là
a)
kĩ thuật in.
b)
toán hình.
c)
thuyết nguyên tử.
d)
số không (0).
118.
Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại mà thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là
a)
kĩ thuật làm giấy.
b)
toán hình.
c)
thuyết nguyên tử.
d)
số không (0).
119.
So với các nền văn minh khác ở phương Đông, nền văn minh Trung Hoa có điểm khác biệt nào sau đây?
a)
Ngành kinh tế chính.
b)
“Tứ đại phát minh”.
c)
Thể chế chính trị.
d)
Cơ cấu xã hội.
120.
Về toán học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại không đạt được thành tựu nào sau đây?
a)
Phát minh ra bàn tính.
b)
Sử dụng hệ số đếm thập phân.
c)
Tính được số pi tới 7 chữ số.
d)
Phát minh ra số 0 (không).
121.
Đâu không phải là thành tựu về toán học của người Trung Hoa thời cổ-trung đại đạt được?
a)
Phát minh ra bàn tính.
b)
Sử dụng hệ số đếm thập phân.
c)
Tính được số pi tới 7 chữ số.
d)
Đã sử dụng phép tính cộng và trừ.
122.
Điểm giống và nổi bật của nền văn minh Ai Cập với các nền văn minh hình thành ở các khu vực khác ở phương Đông về
a)
đất đai thích hợp trồng các loại cây lâu năm.
b)
đều hình thành trên lưu vực sông lớn.
c)
địa hình nhiều núi và cao nguyên.
d)
điều kiện thuận lợi cho buôn bán đường biển.
123.
Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là loại hình nào?
a)
Truyền thuyết, truyện ngắn.
b)
Thơ Đường, tiểu thuyết.
c)
Thơ ca, truyện ngụ ngôn.
d)
Văn học viết, thần thoại.
124.
Những chủ dân đầu tiên xây dựng nền văn minh Trung Hoa cổ đại là
a)
người Hoa - Hạ.
b)
người Việt.
c)
người Đra-vi-đa.
d)
người Mãn.
125.
Nền văn minh Trung Hoa được xây dựng đầu tiên ở lưu vực sông
a)
Trường Giang.
b)
Hằng.
c)
Hoàng Hà.
d)
Ấn.
126.
Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới?
a)
Châu Á
b)
Châu Âu.
c)
Châu Phi.
d)
Châu Mĩ.
127.
Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại?
a)
Văn minh May-a và văn minh In-ca.
b)
Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.
c)
Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.
d)
Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca.
128.
phát minh về kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng đến sử phát triển của nghành hàng hải?
a)
La bàn
b)
Thuốc súng
c)
Kĩ thuật in
d)
Làm giấy.
129.
Một trong những ý nghĩa của chữ viết Ai Cập thời cổ đại là
a)
phản ánh trình độ tư duy cao của người Ai Cập.
b)
cơ sở của chữ tượng hình sau này.
c)
cơ sở để cư dân Ai Cập giỏi về hình học
d)
biểu hiện cao của tính chuyên chế.
130.
Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?
a)
Y học
b)
Văn học
c)
Kiến trúc, điêu khắc.
d)
Sử học.
131.
Về cơ sở hình thành văn minh Ai Cập, Hê – rô – đốt đã từng viết
a)
“Sông Nin là bầu sữa mẹ của văn minh Ai Cập”.
b)
“Ai Cập là tặng phẩm của sông Nin”.
c)
“Không có sông Nin thì không có Ai Cập”.
d)
“Văn minh Ai Cập là quà tặng của sông Nin”.
132.
Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của văn minh Ai Cập thời kì cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?
a)
Tôn giáo.
b)
Toán học.
c)
Kĩ thuật ướp xác.
d)
Chữ viết.