Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường A7-A4

Total questions: 170

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây, chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

         

a)

rối ren, sơ xác, mềm mại, óc ách

b)

rúm ró, sơ suất, phung phí, chi chít

c)

rời rạc, nô nức, xuôn xẻ, bí bách

d)

rụng rời, lúc lắc, xăm xoi, nao núng

2.

Giải câu đố:

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ nặng thêm sắc, hỏng rồi vất đi

Bớt đầu thì đuộc còn gì

Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao.

Từ bỏ nặng thêm sắc là gì?

        

a)

mốc  

b)

sáo 

c)

hỏa 

d)

sáng

3.

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

        

a)

Đất lành chim đậu 

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Tôn sư trọng đạo 

d)

Non xanh nước biếc

4.

Dòng nào chứa từ “cổ” mang nghĩa gốc?

                

a)

giày cao cổ  

b)

cổ áo

c)

hươu cao cổ  

d)

cổ chai

5.

Từ “anh” trong câu nào dưới đây là đại từ?

        

        

        

a)

  Anh cho em mượn quyển sách nhé!

b)

  Cả bố và anh đều thích xem bóng đá.

c)

Anh tôi là bác sĩ

d)

Mẹ mua cho hai anh em quần áo mới.

6.

Không có nghĩa giống từ  “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?

 

 

a)

Đồng ruộng

b)

Đồng tâm

c)

Đồng lòng

d)

Đồng cảm

7.

Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?

 

 

 

a)

Tâm trạng

b)

Trung tâm

c)

Bạn Tâm

d)

Trọng tâm

8.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào d­ưới đây có nghĩa t­ương tự câu thành ngữ "Lá lành đùm lá rách"?

           

       

a)

A.  Ở hiền gặp lành

b)

B.    Nh­ường cơm, sẻ áo

c)

C. Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

D. Giấy rách phải giữ lấy lề

9.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ ?

a)

a. Chín bỏ làm mười.

b)

b. Dầm mưa dãi nắng.

c)

c. Thức khuya dậy sớm.

d)

d. Đứng mũi chịu sào.

10.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc ?

a)

a. Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

b. Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

c. Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

d. Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

11.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

          

            

a)

A.    Đó là một từ nhiều nghĩa.    

b)

B.    Đó là hai từ đồng nghĩa.     

c)

 C.  Đó là hai đồng âm.

d)

  D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

12.

Nhóm nào dưới đây có các từ nhiều nghĩa?

a)

ca sĩ, ca nước, tan ca

b)

con dao, ca dao, dao động

c)

đồng chí, đồng tiền, cánh đồng

d)

cổ tay, hươu cao cổ, cổ áo

13.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

a)

Lốt-ăng-giơ-lét

b)

An-be-anh-xtanh

c)

Hi Ma-lay-a

d)

Ni-a-ga-ra

14.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phố xá, sai sót, sàng sảy, xúng xính

b)

trạm xá, xôn xao, sục sôi, xây xẩm

c)

đường xá, say sưa, sây sát, xuất sắc

d)

xung quanh, sơ suất, đan xen, súc sắc

15.

Từ “chị” trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Chị gái tôi không thích xem bóng đá.

b)

Chị Võ Thị Sáu là một nữ anh hùng du kích trong kháng chiến chống Pháp.

c)

Chị tôi rất thích ngắm cảnh bình minh trên bờ biển.

d)

Chị ơi, ngày mai chúng ta sẽ đi thả diều nhé!

16.

Tiếng “tài” trong thành ngữ “Trọng nghĩa khinh tài” có nghĩa giống với tiếng “tài” trong từ nào dưới đây?

a)

tài chính

b)

tài hoa

c)

tài năng

d)

đề tài

17.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để được một đoạn văn miêu tả thảo quả trên rừng Đản Khao của nhà văn Ma Văn Kháng.

(1) Chẳng có thứ quả nào hương thơm lại ngây ngất kì lạ đến như thế.

(2) Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian.

(3) Thảo quả trên rừng Đản Khao đã chín nục.

(4) Sự sinh sôi sao mà mạnh mẽ vậy.

(5) Một năm sau nữa, từ một thân lẻ, thảo quả đâm thêm hai nhánh mới.

(6) Mới đầu xuân năm kia, những hạt thảo quả gieo trên đất rừng, qua một năm, đã lớn cao tới bụng người.

a)

 (3) – (6) – (5) – (1) – (4) – (2)

b)

(3) – (1) – (6) – (5) – (4) – (2)

c)

(3) – (6) – (1) – (5) – (2) – (4)

d)

(3) – (2) – (6) – (5) – (4) – (1)

18.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:

Mùa xuân không chỉ đem đến cho trần gian những tia nắng ấm áp …………… còn gửi tặng chúng ta những cành đào, cành mai rực rỡ.

a)

mà

b)

thì

c)

nên

d)

nhưng

19.

Giải câu đố sau:

Thân em do đất mà thành

Bỏ huyền một cặp rành rành thiếu chi

Khi mà bỏ cái nón đi

Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.

Chữ bỏ nón, thêm sắc là chữ gì?

a)

đôi

b)

đồi

c)

đoi

d)

đói

20.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Cái …………. này dùng để đựng nước ……………

a)

bát/mát

b)

ấm/ấm

c)

bể/bể

d)

hồ/hồ

21.

Điền "d/r"hoặc"gi" vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

bứt .....ứt

giận .....ỗi

dân......ã

a)

r/d/d

b)

d/r/gi

c)

r/d/gi

d)

d/gi/r

22.

Từ "bàn" trong các câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?

1. Các em học sinh đặt sách lên bàn.

2. Trong hiệp 2, anh ấy ghi được một bàn thắng.

3. Hội đồng đang bàn luận rất sôi nổi.

a)

 trái nghĩa

b)

đồng nghĩa

c)

đồng âm

d)

nhiều nghĩa

23.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

xầm sập, xương xườn, xám sịt, so sánh

b)

  xăm soi, xích mích, lộn xộn, xổ số

c)

sóng xánh, xinh xắn, xuề xòa, sum sê

d)

sợ sệt, xích đu, xanh xao, xác suất

24.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt chậm

b)

Ăn ở như bát cơm đầy

c)

Ăn không ngon ngủ không yên

d)

Ăn cơm mới, nói chuyện cũ

25.

Giải câu đố sau:   Để nguyên bạn của nhà nông Bỏ đầu bỗng chốc hóa thành nơi xa   Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào. Chữ khi bỏ đầu là chữ nào?

a)

Á

b)

ÂU

c)

ÁO

d)

AO

26.

Các từ được gạch chân dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào? rừng người, rừng cờ hoa, rừng cây

a)

đồng nghĩa

b)

nhiều nghĩa

c)

đồng âm

d)

trái nghĩa

27.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

trau dồi, dồi dào, dỗ dành, dả dối

b)

xem xét, xét xử, xác suất, xa xỉ

c)

che dấu, rầu rĩ, réo rắt, rảnh rỗi

d)

ranh rới, giàn giụa, trưng cất, xào xạc

28.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sau chính tả?  

  "Em yêu từng xợi nắng cong

Bức tranh thủy mặc dòng sông con đò    

 Em yêu trao liệng cánh cò

Cánh đồng mùa gặt lượn lờ vàng ươm    

 Em yêu khói bếp vương vương

Sám màu mái lá mấy tầng mây cao."      

   (Theo Hoàng Thanh Tâm)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Giải câu đố sau:

Có sắc: nhảy nhót lùm cây

Bỏ sắc: sáng chín tầng mây đêm về.

Từ có sắc, bỏ sắc là những từ nào?

a)

cáo-cao

b)

sáo-sao

c)

dế-dê

d)

trắng-trăng

30.

Câu nào sử dụng biện pháp nhân hóa phù hợp dưới ảnh sau?

a)

Ven hồ, hàng cây ngả đầu vào nhau trò chuyện

b)

Giữa hồ, Tháp Rùa rêu phong, cổ kính nổi trên một mô đất nhỏ

c)

Những cành liễu phất phơ rủ xuống mặt hồ phẳng lặng

d)

Nước hồ trong xanh, mặt sóng gợn lăn

31.

Đoạn văn sau tả cảnh gì?

"Mưa ngớt hạt rồi tạnh hẳn..Màn mây xám đục trên cao đã rách mướp,trôi giạt cả về một phương để lộ dần một vài mảng trời thấp thoáng,xanh.Một vài tia nắng hiếm hoi bắt đầu mừng rỡ,rọi xuống ."

a)

Bầu trời sau cơn mưa

b)

Khu vườn sau cơn mưa

c)

Bầu trời lúc sắp mưa

d)

Đường phố sau cơn

32.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

tìm tòi

b)

mới lạ

c)

sáng chế

d)

nghiên cứu

33.

Khoai đất (a)   , mạ đất ...

34.

Từ nào chứa âm đệm?

a)

sum họp

b)

chiêm ngưỡng

c)

truyền thống

d)

lực

35.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết hồ như khoác tấm áo đỏ tía vào thời điểm nào?

"Mặt hồ phẳng lặng phản chiếu cảnh trời mây, rừng núi. Hồ xanh thẳm khi trời quang mây tạnh. Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng. Hồ long lanh ánh nắng chói chang của những buổi trưa hè."

a)

bình minh

b)

hoàng hôn

c)

đêm khuya

d)

giữa

36.

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ ứng với bức tranh sau:

a)

Đứng núi này trông núi nọ

b)

Cây cao bóng cả

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Chim có tổ, người có tông

37.

Đáp án chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

bàn ghế - bàn luận

b)

ao hồ - ao ước

c)

bình chọn -bình hoa

d)

huơu cao cổ - cổ áo

38.

Tiếng 'trung' ghép với tiếng nào tạo thành từ?

a)

hậu, kết, cư

b)

kiên, sức, cuộc

c)

thành, tâm, chuyển

d)

bình, thủy,

39.
a)

Hai mẹ con đang lúi húi trong bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình

b)

Hôm nay, mẹ chiêu đã cả nhà món bánh thơm phức

c)

Cả gia đình Mai vừa xem ti vi vừa chuyên trò vui vẻ

d)

Bé Mai giúp mẹ rửa bát sau khi ăn tối xong

40.

Đáp án nào chứa tiếng " hữu" có nghĩa là"bạn bè"

a)

thân hữu, bằng hữu

b)

hữu hảo, hữu dụng

c)

chiến hữu, hữu hiệu

d)

bạn hữu, hữu

41.

Chỉ ghi dấu ghi đáp án: .,

(a)  

42.

Giải đố:

" Để nguyên thành lũy làng ta

Thêm hỏi trái nghĩa với " già" bạn ơi.

Ghi đáp án cuối câu có dấu .

(a)  

43.

Bên trái đánh số từ 1 đến 4. Bên phải đánh chữ từ a đến d

Ví dụ ghi đáp án:

  1. 1-c; 2-b; 3-d; 4-a



(a)  

44.

Bên trái đánh số từ 1 đến 5. Bên phải đánh chữ từ a đến e

Ví dụ ghi đáp án:

1-a;2-b;3-c;4-e;5-d

(a)  

45.

Ví dụ đáp án: đỏ rực; mọc; (a)  

46.

Từ thay thế từ " vạm vỡ" trong câu:

Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ

a)

lực lưỡng

b)

khổng lồ

c)

hùng vĩ

d)

nhanh

47.

Điền từ "ng" hay "ngh" vào chỗ chấm:

mong ...óng

đông ...ịt

(Ghi đáp án ví dụ: ngh; ng)

(a)  

48.

Từ các tiếng" thông, anh, tinh, minh" có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

4 từ

b)

5 từ

c)

6 từ

d)

7 từ

49.

Ghi đáp án ví dụ: A

(a)  

50.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

51.



(a)  

52.

ghi đáp án theo thứ tự ví dụ: sông; xuôi; (a)   (kết thúc đáp án có dấu .)

53.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

54.

VD ghi đáp an: A

(a)  

55.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

56.

Ghi đáp án ví dụ: A

(a)  

57.

Ví dụ đáp án: A

(a)  

58.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

59.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

thân thiết

b)

thân cận

c)

thân mật

d)

thân hình

60.

Giải đố:

" Để nguyên hạt nhỏ mà cay

Thêm huyền đốn củi đi ngay vào rừng"

Từ để nguyên là từ (a)  

Ghi đáp án ví dụ: anh.

61.

Từ chứa tiếng"hợp" có nghĩa gộp lại? (thành lớn hơn)

a)

phù hợp

b)

thích hợp

c)

hợp pháp

d)

hợp lực

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chọn đáp án đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chọn đáp án đúng

a)

1

b)

2

c)

3

65.

VD ghi đáp án: A

(a)  

66.

Ghi đáp án ví dụ: A

(a)  

67.

Từ"chân" mang nghĩa chuyển?

a)

chân đồi

b)

chân voi

c)

bàn chân

d)

chân tay

e)

chân sút

68.

Đáp án chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

thân mật - xa cách

b)

trôi chảy - lưu loát

c)

dài dòng - ngắn gọn

d)

siêng năng - lười

69.

Từ trái nghĩa với" hiền dịu" là:

  1. 1.khiêm tốn

  2. 2. tự tin

  3. 3. hung dữ

a)

1

b)

2

c)

3

70.

Từ " anh " nào dưới đây là danh từ?

a)

Anh lấy cho em mượn chiếc bút máy.

b)

Mẹ cho anh trai tôi đi mua sắm

c)

Anh với tôi là đồng hương đấy.

d)

Anh ăn cơm chưa?

e)

Anh trai là người rất giỏi võ

71.

Từ nào trái nghĩa với từ 'chín' trong câu 'Quả na đã chín mềm.' ?

a)

A. Mềm

b)

B. nhũn

c)

C. xanh

d)

D. già

72.

Từ 'chân' trong câu 'Chân trời rất xa' được dùng với nghĩa ………

(a)  

73.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thiện câu thành ngữ sau: Ăn cỗ đi ……… lội nước theo ……… (Giữa 2 từ cần điền dùng dấu chấm phẩy: Ví dụ: hoa ; vui).

(a)  

74.

Từ 'răng' trong 'răng sữa, răng cưa, răng lược' là những từ ……… nghĩa.

(a)  

75.

Từ nào chứa tiếng 'đồng' không có nghĩa là 'cùng' ?

a)

A. đồng hành

b)

B. đồng tiền

c)

C. tương đồng

d)

D. đồng lòng

76.

Tìm đại từ trong tình huống dưới đây:

Buổi sáng, Hùng lễ phép chào ông bà và bố rồi đi học. Ra đến cửa, thấy mẹ đi chợ về, Hùng nói:

- Con chào mẹ, con đi học ạ!

a)

ông, bà

b)

con, mẹ

c)

Hùng, bố

d)

rồi, ra

77.

Đoạn văn miêu tả cảnh bình minh trên biển của bạn Tú Anh đang đảo lộn trật tự các ý. Em hãy giúp bạn Tú Anh sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn miêu tả.

(1) Đằng xa, ông mặt trời đang từ từ nhô lên khỏi mặt biển, những tia nắng đầu tiên ló rạng nhuộm hồng cả quầng mây.

(2)  Em và mẹ trở về mà lòng ngập tràn niềm vui khi được chứng kiến cảnh bình minh huy hoàng đến thế.

(3) Kì nghỉ hè vừa rồi, em được ngắm bình minh trên biển Nha Trang.

 (4) Không gian tràn ngập ánh bình minh rực rỡ, bãi biển vắng lặng bỗng trở nên náo nhiệt hơn hẳn.

 (5) Tờ mờ sáng hôm ấy, gió thổi nhè nhẹ, không khí trong lành, dễ chịu vô cùng.

(6)  Chỉ vài phút sau, quả cầu lửa khổng lồ ấy đã ngự trị trên bầu trời, toả nắng ấm áp cho vạn vật.

 

a)

Thứ tự đúng là: 1-2-3-4-5-6

b)

Thứ tự đúng là: 3-5-1-6-4-2

c)

Thứ tự đúng là: 3-5-1- 2-6-4

d)

Thứ tự đúng là: 3-5-1-6-2-4

78.

Câu nào dưới đây phù hợp để mô tả bức tranh sau?

a)

Đêm đã về khuya mà khu vườn nhỏ vẫn rả rích tiếng dế chuyện trò.

b)

Đêm xuống, núi đồi, bản làng chìm trong giấc ngủ yên bình.

c)

Đêm trăng sáng, đám trẻ vừa thi thả diều vừa hò hét, vui đùa.

d)

Hàng ngàn ngôi sao như những viên pha lê lấp lánh trên nền trời đêm.

79.

Câu thơ dưới đây miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?

"Mặt trời đội biển nhô màu mới

Mắt cá huy hoàng muôn dặm phơi."

(Huy Cận)

a)

bình minh

b)

hoàng hôn

c)

giữa trưa

d)

đêm khuya

80.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là nhà

Hỏi vào sẽ chẳng thật thà nữa đâu

Thêm huyền tóc trắng, bạc râu

Sắc vào thì thấy như vừa đông sang.

Từ thêm dấu sắc là từ gì?

a)

già

b)

cóng

c)

rét

d)

buốt

81.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

82.

Cụm từ "mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít".

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

83.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

84.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

85.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

86.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

87.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

88.

Xác định thành phần câu của câu sau:

Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

a)

Chủ ngữ: tiếng cá

b)

Chủ ngữ: tiếng cá quẫy tũng toẵng

c)

Vị ngữ: xôn xao

d)

Vị ngữ: tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

e)

trạng ngữ: quanh mạn thuyền

89.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

90.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

91.

Xác định thành phần của câu sau:

Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

a)

Chủ ngữ: Bà con

b)

Chủ ngữ: Bà con trong các thôn

c)

Trạng ngữ: Sáng sớm, trong các thôn

d)

Vị ngữ: đã nườm nượp đổ ra đồng.

e)

Vị ngữ: đổ ra đồng

92.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

93.

Xác định thành phần của câu sau:

Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Chủ ngữ: Những con voi

b)

Chủ ngữ: Những con voi về đích trước tiên

c)

Vị ngữ: về đích trước tiên

d)

Vị ngữ: huơ voi chào khán giả

e)

Vị ngữ: Chào khán giả

94.

Xác định thành phần của câu sau:

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.

a)

Chủ ngữ: Đêm ấy

b)

Chủ ngữ: ba người

c)

Trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng

d)

Vị ngữ: ngồi ăn cơm với thịt gà rừng

e)

Vị ngữ: ăn cơm với thịt gà rừng

95.

Xác định thành phần của câu sau:

Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

a)

Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân, trên khắp các sườn đồi

b)

Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát

c)

Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

d)

Vị ngữ: ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

e)

Vị ngữ: trải ra mênh mông

96.

Tìm CHỦ NGỮ của câu sau: Vào một đêm cuối xuân 1947, khoảng 2 giờ sáng, trên đường đi công tác, Bác Hồ đến nghỉ chân ở một nhà ven đường.

a)

Bác Hồ

b)

Vào một đêm cuối xuân 1947

c)

trên đường đi công tác

d)

đến nghỉ chân ở một nhà ven đường.

97.

Tìm TRẠNG NGỮ trong câu văn sau: Trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

tiếng chim, tiếng ve

b)

trên mấy cành cây cao

c)

inh ỏi

d)

cất lên

98.

Tìm CHỦ NGỮ trong câu sau: Suối chảy róc rách.

a)

Suối

b)

chảy

c)

chảy róc rách

99.

Tìm VỊ NGỮ trong câu sau: Suối chảy róc rách.

a)

Suối

b)

chảy

c)

chảy róc rách

d)

róc rách

100.

Tìm VỊ NGỮ trong câu sau: Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Tiếng suối

b)

Tiếng

c)

chảy

d)

chảy róc rách

101.

Tìm CHỦ NGỮ trong câu sau: Tiếng mưa rơi lộp độp, tiếng mọi người gọi nhau í ới.

a)

tiếng mưa - tiếng mọi người

b)

rơi lộp bộp

c)

gọi nhau

d)

rơi lộp bộp - gọi nhau í ới

102.

Tìm VỊ NGỮ trong câu sau: Con gà to, ngon.

a)

Con gà

b)

to

c)

to, ngon

d)

ngon

103.

Tìm CHỦ NGỮ trong câu: Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Những con voi về đích trước tiên

b)

Những con voi

c)

chào khán giả

d)

huơ vòi

104.

Tìm TRẠNG NGỮ trong câu: Trên những ruộng lúa chín vàng,/ bóng áo chàm và nón trắng / nhấp nhô, // tiếng nói , tiếng cười / rộn ràng ,vui vẻ.

a)

bóng áo chàm

b)

Trên những ruộng lúa chín vàng

c)

nhấp nhô

d)

tiếng nói , tiếng cười

105.

Tìm TRẠNG NGỮ trong câu: Ngay thềm lăng,/ mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự / đứng trang nghiêm.

a)

Ngay thềm lăng

b)

mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự

c)

đứng trang nghiêm.

106.

Hãy chọn nhận định đúng trong số các nhận định dưới đây:

a)

A. Câu đảo ngữ là câu có thành phần vị ngữ đứng sau thành phần chủ ngữ.

b)

B. Câu đảo ngữ là câu có thành phần trạng ngữ đứng trước thành phần chủ ngữ.

c)

C. Câu đảo ngữ là câu có thành phần vị ngữ đứng trước thành phần chủ ngữ.

107.

Cho câu văn: “Cuốn sổ bạn kỉ niệm1 đã lưu giữ biết bao kỉ niệm2 về bạn.”

Nhận định nào dưới đây đúng về hai từ “kỉ niệm” trong câu trên ?

a)

A. Cả hai từ đều là động từ.

b)

B. Cả hai từ đều là danh từ.

c)

C. “Kỉ niệm1” là tính từ, “kỉ niệm2” là động từ.

d)

D. “Kỉ niệm1” là động từ, “kỉ niệm2” là danh từ.

108.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

109.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

110.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

111.

Cụm từ "mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít".

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

112.

Hãy tìm câu có chứa trạng ngữ phù hợp với hình ảnh trên.

a)

Mùa thu tới, từng chiếc lá vàng rơi xào xạc, rơi cả vào nỗi nhớ những người xa quê.

b)

Mùa thu nhẹ nhàng thanh tao chứ không gắt gao như mùa Hạ.

c)

Lá rơi! Tôi bỗng giật mình nhớ về những ngày xưa cũ.

d)

Từng chiếc lá như những cánh chim chao lượn giữa trời thu.

113.

Tìm trạng ngữ trong câu sau và cho biết, đây là loại trạng ngữ nào?

"Trên dòng sông, chiếc thuyền câu lững lờ trôi".

a)

Trên dòng sông - TN chỉ thời gian

b)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ mục đích

c)

Trên dòng sông - TN chỉ nơi chốn

d)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ phương tiện

114.

Nêu ý nghĩa của trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng tôi nỗ lực hết mình, làm việc ngày đêm để hoàn thành dự án này kịp thời."

a)

TN chỉ thời gian

b)

TN chỉ nơi chốn

c)

TN chỉ mục đích

d)

TN chỉ phương tiện

115.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

116.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

117.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

118.

Câu văn "Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy lễ vật đến rước Mị Nương về núi." có mấy trạng ngữ

a)

1

b)

2

c)

3

119.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

120.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

121.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

122.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

123.

Xác định thành phần câu của câu sau:

Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

a)

Chủ ngữ: tiếng cá

b)

Chủ ngữ: tiếng cá quẫy tũng toẵng

c)

Vị ngữ: xôn xao

d)

Vị ngữ: tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

e)

trạng ngữ: quanh mạn thuyền

124.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

125.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

126.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

127.

Đâu là câu rút gọn trả lời cho câu hỏi "Hằng ngày, cậu dành thời gian cho việc gì nhiều nhất?"

a)

Hằng ngày, mình dành thời gian nhiều nhất cho việc đọc sách

b)

Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất

c)

Mình đọc sách

d)

Đọc sách

128.

Câu nào trong các câu sau là câu rút gọn?

a)

Ai cũng phải học đi đôi với hành

b)

Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành

c)

Học đi đôi với hành

d)

Rất nhiều người học đi đôi với hành

129.

Câu "Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" được rút gọn thành phần nào?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

130.

Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần nào trong hai thành phần sau:

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

131.

Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Trong ... ta thường gặp nhiều câu rút gọn

a)

Văn xuôi

b)

Truyện cổ dân gian

c)

Truyện ngắn

d)

Văn vần (thơ, ca dao)

132.

Câu đặc biệt là gì?

a)

Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

b)

Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

c)

Là câu chỉ có chủ ngữ

d)

Là câu chỉ có vị ngữ

133.

Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Làm cho lời nói được ngắn gọn

d)

Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

134.

Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt?

a)

Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây.

b)

Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều.

c)

Hoa sim!

d)

Mưa rất to.

135.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

a)

Giờ ra chơi.

b)

Tiếng suối chảy róc rách.

c)

Cánh đồng làng.

d)

Câu chuyện của bà tôi.

136.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Ôi! Trăm hai mươi lá bài đen đỏ, có cái ma lực gì mà run rủi cho quan mê được như thế" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc.

b)

Liệt kê, thông báo

c)

Xác đinh thời gian, nơi chốn

d)

Gọi đáp.

137.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu dữ vậy?" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo

d)

Xác định thời gian, nơi chốn.

138.

Những câu được in đậm dưới đây có tác dụng gì?

Khi thì ở chợ Cuối Chắm, ở đò Tràng Thưa, Khi lại về phố Rỗ, chợ Bì, Chợ Bưởi.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo về sự tồn tạo của sự vật, hiện tượng.

d)

Xác định nơi chốn.

139.

Câu văn được in đậm dưới đây là:

Mẹ: Con ơi!

Con: Con chào mẹ!

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn thành phần

c)

Câu đầy đủ thành phần.

140.

Câu văn được in đậm dưới đây là:

"Tinh thần yêu nước cũng như các thứ của quý. Có khi được trưng bày trong tủ kính, trong bình pha lê, rõ ràng dễ thấy. Nhưng cũng có khi được cất giấu kín đáo trong rương, trong hòm."

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu đầy đủ thành phần.

141.

Danh ngôn trên là một câu:

a)

Đặc biệt

b)

Rút gọn

c)

Đầy đủ thành phần

142.

Câu nói trên là:

a)

Câu đầy đủ thành phần

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu rút gọn

143.

5 tấn 25 kg = ….. tấn

a)

51405\frac{1}{40}

b)

51805\frac{1}{80}

c)

5145\frac{1}{4}

d)

5185\frac{1}{8}

144.

Cho x thoả mãn 7,5 < x < 7,6 . Hỏi x có thể nhận giá trị nào?

a)

7,56

b)

7,65

c)

7,50

d)

7,60

145.

Cho STN a48b chia hết cho 5 và 9, nhưng không chia hết cho 8. Số đó là:

a)

2485

b)

1485

c)

6480

d)

2480

146.

Cho x thoả mãn 13,56 < x < 13,65 . Hỏi x có thể nhận giá trị nào?

a)

13,6

b)

13,55

c)

13,66

d)

13

147.

Điền dấu : 3 cm2 - 8 mm2 …………2,8 mm2

a)

<

b)

>

c)

=

148.

Chị có nhiều hơn em 20 cái sticker. Biết rằng số sticker của em bằng 3/4 số sticker của chị. Hỏi chị có bao nhiêu cái sticker?

a)

60 cái

b)

80 cái

c)

40 cái

d)

100 cái

149.

Một hình vuông có chu vi 6 dm, một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Khi đó diện tích hình chữ nhật là ……cm2.

a)

15

b)

30

c)

45

d)

450

150.

Từ các chữ số 2,4,6,8 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1mà tử số và mẫu số bé hơn 10?

a)

5 phân số

b)

6 phân số

c)

3 phân số

d)

4 phân số

151.

Có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 5?

a)

6 phân số

b)

15 phân số

c)

5 phân số

d)

10 phân số

152.

Vườn hoa nhà bác Mai và vườn hoa nhà bác Linh đều có dạng hình vuông. Biết rằng độ dài cạnh vườn hoa nhà bác Mai gấp 2 lần độ dài cạnh vườn hoa nhà Bác Linh. Hỏi diện tích vườn hoa nhà bác Mai gấp mấy lần diện tích vườn hoa nhà bác Linh?

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

8 lần

d)

9 lần

153.

Thực hiện phép tính: 3,6 : 1,2

a)

3

b)

-3

c)

-1,2

d)

1

154.

Thực hiện phép tính: (-78,74) : (-6,35) =

a)

0,124

b)

-12,4

c)

12,4

d)

124

155.

Thực hiện phép tính: 82,28 : (-4,4) =

a)

-18,7

b)

-18,,7

c)

187

d)

18,7

156.

Tính: (256,8 – 146,4) : 4,8 – 20,06

a)

-2,94

b)

2,95

c)

2

d)

2,94

157.

Tính: 17,28 : (2,92 + 6,68) + 12,64

a)

14,44

b)

-14,44

c)

14,45

d)

-14,45

158.

Tìm x, biết: 0,1 . x = 213

a)

21,3

b)

2130

c)

2,13

d)

21300

159.

Tìm x, biết: 2,21 : x = 0,85

a)

2

b)

-2,6

c)

2,6

d)

2,5

160.

Năm 2018, ngành giấy Việt Nam đã phải dùng 16 165 600 tấn gỗ cho sản xuất giấy. Biết rằng để sản xuất ra 1 tấn giấy phải dùng hết 4,4 tấn gỗ. Hãy tính xem năm 2018 Việt Nam đã sản xuất được bao nhiêu tấn giấy ?

a)

3 664 000 tấn

b)

3 675 000 tấn

c)

3 674 000 tấn

d)

-3 674 000 tấn

161.

67,2 : 7

a)

96

b)

9,5

c)

9,6

d)

95

162.

8,216 : 5,2

a)

1580

b)

15,80

c)

158

d)

1,58

163.

3: 6,25

a)

0,48

b)

48

c)

480

d)

4,8

164.

168 : 0,1

a)

1680

b)

16,8

c)

168

d)

0,168

165.

Kết quả của phép tính 18 : 0,5

a)

9

b)

18

c)

36

166.

19,725,8\frac{19,72}{5,8}  = ?

a)

3,4

b)

3,5

c)

3,6

d)

3,7

167.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

168.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

169.

Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,71 kg

b)

0,73 kg

c)

0,76 kg

d)

0,78 kg

170.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.