wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 9/11

Total questions: 60

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là

a)

6x

b)

x6\frac{x}{6}  

c)

6x\frac{6}{x}  

d)

x+6

2.

Hai xe khởi hành cùng một lúc, xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai 3 giờ. Nếu thời gian đi của xe thứ nhất là x giờ thì thời gian đi của xe thứ hai là :

a)

(x3)\left(x-3\right) giờ

b)

3x3x giờ

c)

(3x)\left(3-x\right) giờ

d)

x+3x+3 giờ

3.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h . Lúc về người đó đi với vận tốc 24 km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút .

Nếu gọi quãng đường AB là x (km, x>0) thì phương trình của bài toán là?

a)

x24+x30=12\frac{x}{24}+\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

b)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=-\frac{1}{2}

c)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

d)

x30x24=12\frac{x}{30}-\frac{x}{24}=\frac{1}{2}

4.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x5x-5

5.

Tổng 2 số là 20. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là:

a)

20x

b)

20 + x

c)

20 - x

d)

x - 20

6.

Gọi chữ số hàng chục của một số tự nhiên có 2 chữ số là x thì điều kiện của x là

a)


xNx\in N

b)

0x90\le x\le9

c)

xN, 0x9x\in N,\ 0\le x\le9

d)

xN,0<x9x\in N,0<x\le9

7.

Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu 3 đơn vị . Gọi tử số của phân số là x thì điều kiện của x là

a)

xZ,x3x\in Z,x\ne3

b)

xZ,x3x\in Z,x\ne-3

c)

xNx\in N

d)

xZx\in Z

8.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ nhất hơn số thứ hai 5 đơn vị. Số thứ ba hơn số thứ hai 4 đơn vị. Vậy số thứ ba là:

a)

x+4x+4  

b)

x4x-4  

c)

x+1x+1  

d)

x1x-1  

9.

Có 15 quyển vở gồm hai loại: loại I giá 2000 đồng một quyển, loại II giá 1500 đồng một quyển. Số tiền mua 15 quyển vở là 26000 đồng. Nếu gọi số quyển vở loại I là x thì lập được phương trình là:

a)

x + (15 - x) = 26000

b)

2000.x + 1500.(15 - x) = 26000

c)

2000.x + 1500.x  = 15

d)

2000.x + 1500.(x + 15) = 26000

10.

Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì

hiện nay tuổi con là

a)

2 tuổi

b)

3 tuổi

c)

4 tuổi

d)

5 tuổi

11.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

12.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

13.

Đa thức x249x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(x7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x7)x\left(x-7\right)  

14.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

15.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y12xy321x^2y-12xy^3  


a)

3(x2y4xy2)3\left(x^2y-4xy^2\right)  

b)

3y(7x24xy)3y\left(7x^2-4xy\right)  

c)

3x(7xy4y2)3x\left(7xy-4y^2\right)  

d)

3xy(7x4y2)3xy\left(7x-4y^2\right)  

16.

Kết quả phân tích đa thức 5x320x5x^3-20x  thành nhân tử là:

a)

5x(x2)25x\left(x-2\right)^2  

b)

x(5x2)2x\left(5x-2\right)^2  

c)

5x(x+2)(x2)5x\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

d)

5x(x+4)(x4)5x\left(x+4\right)\left(x-4\right)  

17.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  thành nhân tử


a)

(xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x32y3x^3-2y^3  

d)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

18.

GTNN của biểu thức A= x26x+11A=\ x^2-6x+11  đạt tại x bằng bao nhiêu

a)

6

b)

2

c)

3

d)

-6

19.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x là  

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

20.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

21.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

22.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

23.

Hãy chọn đáp án đúng: x24y2x^2-4y^2  bằng .... 

a)

(x22y)(x2+2y)\left(x^2-2y\right)\left(x^2+2y\right)  

b)

(x4y)(x+4y)\left(x-4y\right)\left(x+4y\right)  

c)

(x2y)(x+2y)\left(x-2y\right)\left(x+2y\right)  

d)

(xy)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

24.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

25.

Đa thức 14x2y21xy2+28x2y214x^2y-21xy^2+28x^2y^2  được phân tích thành

a)

xy(14x21y+28xy)xy\left(14x-21y+28xy\right)  

b)

7x2y(23y+4xy)7x^2y\left(2-3y+4xy\right)  

c)

7xy(2x3y+4xy)7xy\left(2x-3y+4xy\right)  

d)

7xy2(2x3y+4x)7xy^2\left(2x-3y+4x\right)  

26.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

27.

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

28.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

29.

Phân tích đa thức 5x210x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x10)5x(x-10)  

b)

5x(x2)5x(x-2)  

c)

5x(x22x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2x)5x(2-x)  

30.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

31.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

32.

Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

33.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

34.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

35.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

36.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

37.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

38.

Kết quả phân tích đa thức  8x3188x^3-\frac{1}{8}  thành nhân tử là

a)

(2x12)(4x2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2-x+\frac{1}{4}\right)  

b)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

c)

(2x12)(4x2+x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+x+\frac{1}{4}\right)  

d)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

39.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

40.

10x(xy)8y(yx)=?10x\left(x-y\right)-8y\left(y-x\right)=?  

a)

(xy).(10x8y)\left(x-y\right).\left(10x-8y\right)  

b)

(xy).(10x+8y)\left(x-y\right).\left(10x+8y\right)  

c)

(yx).(10x+8y)\left(y-x\right).\left(10x+8y\right)  

d)

(yx).(10x8y)\left(y-x\right).\left(10x-8y\right)  

41.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

42.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

43.

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

a)

Đúng

b)

Sai

44.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

45.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

46.

(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

a)

-5

b)

5

c)

1

d)

-1

48.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

49.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

50.

(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...

a)

x2 - y2

b)

(x + y - 2)2

c)

(x + y)3

d)

(x + y -2)(x + y +2)

51.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

52.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

53.

(yz - x2) (yz + x2 ) = y2z2 + x4

a)

Đúng

b)

Sai

54.

(3y + z2) = ...

a)

9y2 + 3yz2 + z4

b)

3y2 + 3yz2 + z4

c)

3y2 - 3yz2 + z2

d)

9y2 + 6yz2 + z4

55.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

56.

(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48

(a)  

58.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

59.

Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10

(a)  

60.

x2 - x + 1 = (x - 1)2

a)

Đúng

b)

Sai