Font size
WorksheetsChi 9/11
Total questions: 60
Worksheet time: 48mins
Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là
6x
6x
x6
x+6
Hai xe khởi hành cùng một lúc, xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai 3 giờ. Nếu thời gian đi của xe thứ nhất là x giờ thì thời gian đi của xe thứ hai là :
(x−3) giờ
3x giờ
(3−x) giờ
x+3 giờ
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h . Lúc về người đó đi với vận tốc 24 km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút .
Nếu gọi quãng đường AB là x (km, x>0) thì phương trình của bài toán là?
24x+30x=21
24x−30x=−21
24x−30x=21
30x−24x=21
Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?
5x
x5
x+5
x−5
Tổng 2 số là 20. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là:
20x
20 + x
20 - x
x - 20
Gọi chữ số hàng chục của một số tự nhiên có 2 chữ số là x thì điều kiện của x là
x∈N
0≤x≤9
x∈N, 0≤x≤9
x∈N,0<x≤9
Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu 3 đơn vị . Gọi tử số của phân số là x thì điều kiện của x là
x∈Z,x=3
x∈Z,x=−3
x∈N
x∈Z
Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ nhất hơn số thứ hai 5 đơn vị. Số thứ ba hơn số thứ hai 4 đơn vị. Vậy số thứ ba là:
x+4
x−4
x+1
x−1
Có 15 quyển vở gồm hai loại: loại I giá 2000 đồng một quyển, loại II giá 1500 đồng một quyển. Số tiền mua 15 quyển vở là 26000 đồng. Nếu gọi số quyển vở loại I là x thì lập được phương trình là:
x + (15 - x) = 26000
2000.x + 1500.(15 - x) = 26000
2000.x + 1500.x = 15
2000.x + 1500.(x + 15) = 26000
Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì
hiện nay tuổi con là
2 tuổi
3 tuổi
4 tuổi
5 tuổi
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2 là
xy
2xy
−xy
−2xy
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân sau là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
x2−4x+4
Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:
3
2
1
0
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy3
3(x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y2)
Kết quả phân tích đa thức 5x3−20x thành nhân tử là:
5x(x−2)2
x(5x−2)2
5x(x+2)(x−2)
5x(x+4)(x−4)
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 thành nhân tử
(x−y)3
(2x−y)3
x3−2y3
(x−2y)3
GTNN của biểu thức A= x2−6x+11 đạt tại x bằng bao nhiêu
6
2
3
-6
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 được phân tích thành
xy(14x−21y+28xy)
7x2y(2−3y+4xy)
7xy(2x−3y+4xy)
7xy2(2x−3y+4x)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Phân tích đa thức 5x2−10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :
5x(x−10)
5x(x−2)
5x(x2−2x)
5x(2−x)
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y2 ta sử dụng phương pháp
A. Hằng đẳng thức
B. Nhóm hạng tử
C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
D. Đặt nhân tử chung
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
10x(x−y)−8y(y−x)=?
(x−y).(10x−8y)
(x−y).(10x+8y)
(y−x).(10x+8y)
(y−x).(10x−8y)
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6
Đúng
Sai
Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0
-5
5
1
-1
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
16x2 + 24x + 9 = ...
(4x + 3)(4x - 3)
(4x - 3)2
(4x + 3)2
(3 - 4x)2
(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...
x2 - y2
(x + y - 2)2
(x + y)3
(x + y -2)(x + y +2)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)
Đúng
Sai
(yz - x2) (yz + x2 ) = y2z2 + x4
Đúng
Sai
(3y + z2) = ...
9y2 + 3yz2 + z4
3y2 + 3yz2 + z4
3y2 - 3yz2 + z2
9y2 + 6yz2 + z4
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3
Đúng
Sai
Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48
(a)
4x2y4 - 12xy2 + 9
(2x2y2 + 3)2
(2xy2 - 3)2
(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)
(2xy2 + 3)3
Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10
(a)
x2 - x + 1 = (x - 1)2
Đúng
Sai
