wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quang hợp

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

2.

Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là

a)

Chlorophyll b

b)

Carotene

c)

Chlorophyll a

d)

Xantophin

3.

Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

b)

Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.

c)

Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục.

d)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

4.

Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Phicobilin

b)

Xantophin

c)

Diệp lục

d)

Carotene

5.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là

a)

CO2 và glucose

b)

ADP, Pi và NADP+

c)

H2O và O2, NADPH

d)

ATP, NADPH và O2

6.

Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Thylakoid

b)

Chất nền

c)

Màng trong

d)

Ti thể

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng.

b)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất

d)

Làm trong sạch bầu khí quyển.

8.

Khi nói về vai trò của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

b)

Quang hợp hấp thu oxygen và thải CO2 nhằm cân bằng lượng khí trong môi trường.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi

9.

Trong quá trình quang hợp, oxygen được giải phóng ở

a)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng do phân li CO2 nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li CO2.

d)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li nước.

10.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H2O và O2.

d)

CO2 và ATP.

11.

Khí oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

N2O.

d)

C6H12O6.

12.

Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ribôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào

13.

Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

Glucose.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí Carbonic.

d)

NADPH.

14.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật?

a)

Chất nền lục lạp.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Chất nền ti thể.

d)

Màng thylakoid.

15.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả.

16.

Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

quá trình khử CO2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

17.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Quang phân li nước diễn ra ở màng thylakoid của lục lạp.

b)

Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.

c)

Pha sáng chuyển hóa năng l

18.

ủa quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

A. Quang phân li nước diễn ra ở màng thylakoid của lục lạp.

b)

B. Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.

c)

C. Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

d)

D. Pha sáng là quá trình khử CO2 để tạo NADPH và ATP.

19.

Quang phân li nước là quá trình gì?

a)

A. Diệp lục sử dụng năng lượng ánh sáng, biến đổi nước thành H2 và O2..

b)

B. Oxygen hoá nước tạo H+ và điện tử, đồng thời giải phóng oxygen.

c)

C. Sử dụng H+ và điện tử, tổng hợp ATP.

d)

D. Biến đổi nước thành lực khử NADPH.

20.

Pha sáng của quang hợp có vai trò gì?

a)

A. Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

B. Oxygen hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP.

c)

C. Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng oxygen.

d)

D. Tổng hợp ATP và chất nhận CO2.

21.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

A. Để tổng hợp được 1 phân tử glucose thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

b)

B. Pha tối cung cấp NADP+ và glucose cho pha sáng.

c)

C. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

d)

D. Phân tử oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

22.

Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật trên cạn là gì?

a)

A. Lá.

b)

B. Rễ.

c)

C. Hoa.

d)

D. Hạt.

23.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

A . Có cuống lá, và nhiều gân lá.

b)

B. Có diện tích bề mặt lớn.

c)

C. Phiến lá mỏng, phủ cutin.

d)

D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

24.

Ý nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của lá cây thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

(1) Dạng bản mỏng, luôn hướng vuông góc với tia sáng mặt trời.

b)

(2) Lá có một hoặc hai lớp mô giậu chứa lục lạp.

c)

(3) Các khoảng gian bào lớn chứa nguyên liệu quang hợp.

d)

(4) Hệ mạch dẫn dày đặc để vận chuyển sản phẩm quang hợp.

25.

Ý nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của lá cây thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

A. Dạng bản mỏng, luôn hướng vuông góc với tia sáng mặt trời.

b)

B. Lục lạp chỉ

26.

Ý nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của lá cây thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

Dạng bản mỏng, luôn hướng vuông góc với tia sáng mặt trời.

b)

Lục lạp chỉ phân bố ở tế bào mô xốp.

c)

Bản dày để tránh sự đốt nóng của ánh sáng mặt trời.

d)

Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt trên để lấy nguyên liệu CO2 dễ dàng

27.

Nơi nào của lục lạp chứa sắc tố quang hợp?

a)

Màng ngoài.

b)

Màng trong.

c)

Túi dẹp thylakoid .

d)

Chất nền.

28.

Vùng hạt Grana của lục lạp là tập hợp những thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Các ribosome..

d)

Túi dẹp thylakoid .

29.

Trong lục lạp không có loại sắc tố quang hợp nào?

a)

Diệp lục a.

b)

Chlorophyll b.

c)

Diệp lục c.

d)

Carotene.

30.

Trong lục lạp, có bao nhiêu loại sắc tố quang hợp sau đây?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

31.

Trong lục lạp, khi nói đến sắc tố chính của quang hợp. Có bao nhiêu sắc tố sau đây đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

32.

Trong lục lạp, khi nói đến sắc tố phụ của quang hợp. Có bao nhiêu sắc tố sau đây đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

33.

Trong quá trình quang hợp, bào quan nào sau đây tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ?

a)

Lục lạp.

b)

Ty thể.

c)

Bộ máy Golgi .

d)

Lysosome.

34.

Khi nói đến lục lạp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lục lạp được cấu tạo bên ngoài là 2 lớp màng kép.

b)

Bên trong màng là chất nền, có các hạt grana.

c)

Trên các hạt grana là những túi dẹt (tilacoic) chồng lên nhau.

d)

Các phân tử diệp lục nằm ở trong chất nền của lục lạp.

35.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotenoid) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì các tia sáng màu xanh lục

36.

lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotenoid) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

37.

Trên màng thylakoid của hạt Grana không có thành phần nào sau đây?

a)

Các sắc tố.

b)

Các trung tâm phản ứng.

c)

Các chất truyền electron.

d)

Enzyme carboxyl hóa.

38.

Những ý nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

Màng thylakoid là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng.

b)

Xoang thylakoid là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp.

c)

Chất nền stroma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp.

d)

Lục lạp có hình dạng bầu dục, có thể xoay theo hướng ánh sáng.

39.

Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp?

a)

diệp lục a.

b)

chlorophyll b.

c)

diệp lục a, b.

d)

diệp lục a, b và caroteneid.

40.

Pha sáng của quá trình quang hợp xảy ra ở đâu?

a)

Màng thylakoid của hạt Grana.

b)

Chất nền stroma.

c)

Màng trong ti thể.

d)

Chất nền ti thể.

41.

Pha tối của quá trình quang hợp xảy ra ở đâu?

a)

Chất nền stroma của lục lạp.

b)

Màng thylakoid của hạt Grana.

c)

màng trong ti thể.

d)

Chất nền ti thể.

42.

Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?

a)

Dien ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

b)

Dien ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp.

c)

Dien ra trong vùng hạt (grana) của ty thể.

d)

Dien ra trong chất nền của ty thể.

43.

Trong lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở vị trí nào?

a)

Màng thylakoid của hạt grana.

b)

Chất nền Stroma.

c)

Màng ngoài.

d)

Màng trong.

44.

Trong pha sáng quang hợp, nguyên liệu nào được thực vật lấy từ môi trường?

a)

H2O.

b)

CO2.

c)

ATP.

d)

O2.

45.

Trong pha sáng quang hợp, sản phẩm nào sau đây được giải phóng ra môi trường?

4 lines
46.

áng quang hợp, nguyên liệu nào được thực vật lấy từ môi trường?

a)

H2O

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

47.

Trong pha sáng quang hợp, sản phẩm nào sau đây được giải phóng ra môi trường?

a)

H2O

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

48.

Trong pha sáng quang hợp, quá trình quang phân li nước tạo thành những sản phẩm nào?

a)

H+ , OH- , ∆e-

b)

H+ , OH-

c)

O2 và CO2

d)

H+ , ∆e-

49.

Trong quang hợp, oxygen được tạo ra có nguồn gốc từ đâu?

a)

Diệp lục bị kích động

b)

Quang phân li H2O

c)

Pha tối quang hợp

d)

Điện phân H2O

50.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong quang hợp diễn ra như thế nào?

a)

Biến đổi quang năng thành hoá năng

b)

Phân giải hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

c)

Biến đổi hoá năng thành năng lượng ATP

d)

Tổng hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng hoá học

51.

Trong pha sáng quá trình quang hợp, sản phẩm được tạo ra là gì?

a)

ATP, RuBP , NADPH

b)

Carbohidrate

c)

ATP, NADPH, O2

d)

ATP, O2

52.

Những nguyên liệu nào sau đây tham gia vào pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

I. ATP. II. NADPH. III. AMP. IV. O2. V. H2O. VI. ADP. VII. NADP+

b)

I, II, III

c)

I, III, IV

d)

III, IV, V

e)

V, VI, VII

53.

Các hợp chất được tổng hợp ở pha sáng đã tham gia vào pha tối để đồng hoá CO2 thành carbohydate là gì?

a)

ADP, NADP

b)

ATP, NADPH

c)

O2, ATP, NADPH

d)

Carbohydate

54.

Trong quang hợp ở thực vật, H2O đóng vai trò gì?

a)

Chất nhận điện tử

b)

Chất cho điện tử để oxygen hoá CO2

c)

Chất nhận hydrogen

d)

Chất cho hydrogen và điện tử để khử CO2

55.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

a)

(1) Diễn ra ở các thylakoid (2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp. (3) Là quá trình quang phân li nước. (4) Nhất thiết phải có ánh sáng.

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3)

e)

(1), (4)

56.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Carbohidrate được tạo ra

d)

Hình thành ATP

57.

ây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng.

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử.

c)

Carbohidrate được tạo ra.

d)

Hình thành ATP.

58.

Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ đâu?

a)

Quá trình quang phân li nước.

b)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động.

c)

Hoạt động của chuỗi truyền electron.

d)

Sự hấp thụ năng lượng của nước.

59.

Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?

a)

Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

b)

ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

c)

O2 được giải phóng ra khí quyển.

d)

ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.

60.

Trong pha sáng của quang hợp năng lượng ánh sáng có những tác dụng nào sau đây?

a)

Kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo.

b)

Quang phân li nước tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất.

c)

Giải phóng O2.

d)

Tổng hợp Carbohidrate.

61.

Nước tham gia vào pha sáng quang hợp với vai trò cung cấp:

a)

năng lượng.

b)

hydrogen.

c)

electron và hydrogen, oxygen.

d)

cacbon.

62.

Sản phẩm của quang phân li nước bao gồm:

a)

Năng lượng.

b)

Electron và oxygen.

c)

Oxygen.

d)

Electron, hydrogen và oxygen.

63.

Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ đâu?

a)

H2O.

b)

CO2.

c)

Chất diệp lục.

d)

Chất hữu cơ.

64.

Oxygen được giải phóng trong quá trình nào?

a)

Pha tối nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

c)

Pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

d)

Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2.

65.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là gì?

a)

ATP; NADPH; O2.

b)

C6H12O6; H2O; ATP.

c)

ATP; O2; C6H12O6; H2O.

d)

H2O; ATP; O2.

66.

Khi nói về pha sáng quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Chuyển năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong ATP và NADPH.

b)

Diễn ra ở thylakoid.

c)

Diễn ra ở chất nền lụ.

67.

pha sáng quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

68.

Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?

a)

D diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

b)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp.

c)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của ty thể.

d)

Diễn ra trong chất nền của ty thể.

69.

Chất nhận CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là những chất nào sau đây?

a)

RuBP

b)

PEP

c)

OAA

d)

PGA

70.

Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là gì?

a)

RuBP

b)

PEP

c)

OAA

d)

PGA

71.

Giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?

a)

RuBP + CO2 → PEP.

b)

RuBP + CO2 → OAA.

c)

RuBP + CO2 → PGA.

d)

RuBP + CO2 → G3P

72.

Giai đoạn khử trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?

a)

PGA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → PEP.

b)

PGA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → G3P

c)

OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → G3P

d)

OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AM.

73.

Trong pha tối quá trình quang hợp ở thực vật C3, những chất nào là nguyên liệu tham gia?

a)

H2O, ATP, NADPH, RuBP , enzim.

b)

CO2, ATP, NADPH, RuBP , enzim.

c)

CO2, ATP, H2O, các enzim.

d)

CO2, NADPH, H2O, RuBP .

74.

Trong pha tối quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu sản phẩm được sinh ra?

a)

Các chất hữư cơ.

b)

ATP, NADPH.

c)

Các chất hữu cơ và ATP.

d)

CO2, các chất hữu cơ.

75.

Nhóm thực vật C3 quang hợp trong điều kiện nào?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ cao, nồng độ CO2, nồng độ O2 bình thường.

b)

Ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 đều cao, nồng độ CO2 thấp.

c)

Ánh sáng, nhiệt độ cao, nồng độ CO2, nồng độ O2 cao.

d)

Ánh sáng, nhiệt độ , nồng độ CO2,

76.

Nhóm thực vật nào sau đây là thực vật C3?

a)

Lúa, khoai, sắn.

b)

Ngô, mía.

c)

Xương rồng.

d)

Thuốc bỏng.

77.

Thực vật C3 sống trong điều kiện khí hậu như thế nào?

a)

Khí hậu ôn hòa.

b)

Khí hậu nóng ẩm kéo dài.

c)

Khí hậu khô nóng.

d)

Khí hậu lạnh giá.

78.

Lúa là thực vật thuộc nhóm nào?

a)

Thực vật C3.

b)

Thực vật C2.

c)

Thực vật C4.

d)

Thực vật CAM.

79.

Vì sao gọi là thực vật C3?

a)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 3 nguyên tử cacbon.

b)

Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện khô hạn kéo dài.

c)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 4 nguyên tử cacbon.

d)

Vì tạo ra 3 loại sản phẩm khác nhau trong pha tối.

80.

Khi nói về cây lúa, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

81.

Thực vật nào sau đây quá trình cố định CO2 chỉ xảy ra theo chu trình C3?

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

Mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Rau dền, kê.

d)

Thanh long, xương rồng.

82.

Nhóm thực vật nào sau đây phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới, á nhiệt đới?

a)

Thực vật C3.

b)

Thực vật C2.

c)

Thực vật C4.

d)

Thực vật CAM.

83.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong.

c)

Chất nền (stroma).

d)

Thylakoid.

84.

Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành carbohydate là gì?

a)

ATP và NADPH.

b)

NADPH, O2.

c)

H2O; ATP.

d)

ATP và ADP, ánh sáng mặt trời.

85.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Calvin là:

a)

khử PGA thành G3P → cố định CO2→ tái sinh RuBP

b)

cố định C

86.

là gì?

a)

ATP và NADPH.

b)

NADPH, O2.

c)

H2O; ATP.

d)

ATP và ADP, ánh sáng mặt trời.

87.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Calvin là:

a)

khử PGA thành G3P → cố định CO2→ tái sinh RuBP

b)

cố định CO2→ tái sinh RuBP → khử PGA thành G3P

c)

khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP → cố định CO2.

d)

cố định CO2 → khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP → cố định CO2.

88.

Ở thực vật C3 pha tối diễn ra theo trình tự nào ?

a)

Tái sinh chất nhận - cố định CO2 - khử PGA.

b)

Cố định CO2 - khử PGA - tái sinh chất nhận.

c)

Khử PGA - tái sinh chất nhận - cố định CO2.

d)

Cố định CO2 - tái sinh chất nhận - khử PGA.

89.

Chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là gì?

a)

PGA.

b)

RuBP

c)

G3P

d)

MA

90.

Thực vật nào sống trong điều kiện nóng ẩm kéo dài: ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 giảm, nồng độ O2 tăng?

a)

C4.

b)

C3.

c)

CAM.

d)

C3, CAM.

91.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

a)

mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

b)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

c)

thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

92.

Cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

a)

Ngô.

b)

Dứa.

c)

Xương rồng.

d)

Lúa.

93.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm: điểm bù CO2 thấp hơn, điểm bảo hòa ánh sáng cao hơn, nhu cầu nước cao hơn, cường độ quang hợp cao hơn?

a)

C4.

b)

C3.

c)

CAM.

d)

C3, CAM.

94.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

a)

Ngô.

b)

Dứa.

c)

Thuốc bỏng.

d)

Khoai.

95.

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C4 trong pha tối là gì?

a)

OAA

b)

MA

c)

PGA

d)

Tinh bột.

96.

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C4 trong pha tối là gì?

a)

OAA.

b)

AM.

c)

PGA.

d)

PEP.

97.

Vì sao gọi là thực vật C4?

a)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 4 nguyên tử cacbon.

b)

Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện khô hạn kéo dài.

c)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 3 nguyên tử cacbon.

d)

Vì tạo ra 4 loại sản phẩm khác nhau trong pha tối.

98.

Khi nói về cây ngô, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

4 lines
99.

Khi nói về cây ngô, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

a)

Ngô có 2 loại lục lạp là lục lạp ở tế bào mô dậu và lục lạp ở tế bào bao bó mạch tham gia pha tối.

b)

Lục lạp có tế bào bao bó mạch nằm sâu phái dưới thịt lá nên ngô có điểm bù CO2 thấp và điểm bão hòa ánh sáng cao.

c)

Ngô là thực vật C4.

d)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối OAA.

e)

Trong điều kiện ánh sáng mạnh, cây ngô xảy ra hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp.

100.

Khi nói về cây mía, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

a)

Mía chỉ có 1 loại lục lạp là lục lạp ở tế bào mô dậu tham gia pha tối.

b)

Mía có điểm bão hòa ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp.

c)

Mía là thực vật C3.

d)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối OAA.

e)

Trong điều kiện ánh sáng mạnh, cây mía xảy ra hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp.

101.

Cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

Dứa.

b)

Ngô.

c)

Lúa.

d)

Khoai.

102.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Rau dền, kê.

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

103.

Những thực vật nào sau đây sống ở vùng sa mạc trong điều kiện khô hạn kéo dài?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Rau dền, kê.

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

104.

Những thực vật nào sau đây quá trình cố định CO2 phải tiến hành vào ban đêm khi khí khổng mở?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Rau dền, kê.

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

105.

Ở nhóm thực vật CAM, giai đoạn đầu của quá trình cố định CO2 được thực hiện khi nào?

a)

Ban đêm, khi khí khổng mở.

b)

Ban đêm, khi khí khổng đóng.

c)

Ban ngày, khi khí khổng mở.

d)

Ban ngày, khi khó khổng đóng.

106.

Khi nói về cây xương rồng, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

a)

Xương rồng sống ở điều kiện hoang mạc khô hạn.

b)

Xương rồng thuộc nhóm thực vật CAM.

c)

Xương rồng có con đường cố định CO2 xảy ra cả ban đêm và ban ngày.

d)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha.

107.

Xương rồng sống ở điều kiện hoang mạc khô hạn. Xương rồng thuộc nhóm thực vật CAM. Xương rồng có con đường cố định CO2 xảy ra cả ban đêm và ban ngày. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối OAA. Trong điều kiện ánh sáng mạnh, cây xương rồng xảy ra hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

108.

Pha tối của các nhóm thực vật C3 và C4 khác nhau về bao nhiêu đặc điểm sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường có năng suất sinh học cao nhất?

a)

C4

b)

C3

c)

CAM

d)

Các nhóm có năng suất như nhau

110.

Pha tối trong quang hợp của các nhóm thực vật C3 và C4 đều có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Trải qua chu trình Canlvin

b)

Diễn ra trên cùng 1 loại tế bào

c)

Chất nhận CO2 đầu tiên là RuBP

d)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là OAA

111.

Chọn và nối các nội dung ở cột A và cột B cho phù hợp

a)

1c, 2h, 3e, 4b

b)

1c, 2h, 3e, 4a

c)

1d, 2h, 3e, 4b

d)

1d, 2h, 3e, 4a

112.

Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Hình mô tả cấu tạo của lục lạp và sơ đồ quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
114.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Pha sáng sử dụng nước và thải ra oxygen. II. Pha sáng đã sử dụng NADPH, ATP từ pha tối. III. Thực vật hấp thụ CO2 và thải ra O2 để tổng hợp chất hữu cơ. IV. Chất hữu cơ (glucose) do pha tối tạo ra.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Trung tâm của quá trình quang hợp chinh là hệ sắc tố quang hợp nằm trên màng thylakoid của lục lạp. II. Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm hai nhóm chính là diệp lục (chlorophyll) và carotenoid: III. Quá thình hấp thụ và chuyển năng lượng trong hệ sắc tố theo trình tự đúng: Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll b → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng. IV. Vai trò của hệ sắc tố: hấp thụ và biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng hóa năng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Diệp lục (chlorophyll) hấp thụ ánh sáng đỏ và xanh tím. II. Ánh sáng đỏ và xanh tím là nhóm sắc tố có vai trò quan trọng nhất trong quang hợp. III. Carotenoid gồm hai loại là xanthophyll (có oxygen) và carotene (không có oxygen), trong đó β-carotene là tiền chất của vitamin A. IV. Carotenoid hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng xanh tím, sau đó, truyền năng lượng ánh sáng đã hấp thụ được cho chlorophyll.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Diệp lục (chlorophyll a, b) hấp thụ chủ yếu ánh sáng có bước sóng trong khoảng 500-600nm. II. Carotenoid hấp thụ chủ yếu ánh sáng đỏ (> 600nm). III. Carotenoid hấp thụ nhiều ánh sáng vàng (550- 600nm). IV. Chlorophyll a hấp thu dãy ánh sáng xanh tím ít hơn so với ánh sáng đỏ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chlorophyll a trực tiếp tham gia vào quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích trữ trong ATP và NADPH. II. Chlorophyll b hấp thụ năng lượng ánh sáng. III. Carotene tham gia vào quá trình quang phân li nước và thải O2 IV. Carotenoid tham gia quá trình quang hợp bằng cách tiếp nhận năng lượng ánh sáng mặt trời và truyền cho Chlorophyll.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. pha sáng diễn ra trên màng thylakoid (hạt Grana) II. Pha tối diễn ra chất nền Stroma (lục lạp) III. Pha tối cần năng lượng ánh sáng, H2O, NADP+, ADP, phospho vô cơ. IV. Pha sáng cần CO2, NADPH, ATP

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chu trình Calvin trải qua 3 giai đoạn lần lượt: cố định CO2 khí quyển → giai đoạn khử → Tái sinh chất nhận. II. Sản phẩm đầu tiên của chu trình calvin là PGA (3C). III. Sản phẩm của giai đoạn cố định CO2 là trong chu trình calvin là PGA (3C). IV. ATP, NADPH lấy từ pha sáng tham gia giai đoạn 2 của chu trình Calvin.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chất nhận CO2 đầu tiên là hợp chất hữu cơ 3C. II. Sản phẩm đầu tiên là hợp chất hữu cơ 6C (glucose). III. Giai đoạn cố định CO2 khí quyển: RuBP (ribulose 1,5 bisphosphate) → PGA (3C) = 3-phosphoglycerate IV. Giai đoạn khử PGA (3C) nhờ sự tham gia của ATP, NADPH từ pha sáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Trong quang hợp, hình dưới đây mô tả pha tối trong quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Theo trình tự các giai đoạn của pha tối thực vật C3: Cố định CO2 → Giai đoạn khử → Giai đoạn tái sinh chất nhận. II. Muốn thực hiện được chu trình này ở thực vật C3 thì phải liên quan đóng mở khí khổng. III. Giai đoạn này không có sự tổng hợp chất hữu cơ (glucose) IV. Theo trình tự các giai đoạn chu trình Calvin: Cố định CO2 → Giai đoạn tái sinh chất nhận → Giai đoạn khử.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Trong quang hợp, hình dưới đây mô tả pha tối trong quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Mô tả con đường đồng hóa CO2 ở thực vật C4. II. Ở thực vật C4: Giai đoạn cố định CO2 khí quyển diễn ra tế bào bó mạch. III. Ở thực vật C4: Giai đoạn tái cố định CO2 khí quyển diễn ra tế bào mô giậu (nhu mô). IV. Chất sống (glucose) chỉ được tạo ra ở giai đoạn tái cố định CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Trong quang hợp, hình dưới đây mô tả pha tối trong quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chất nhận CO2 (khí quyển) là PEP (phosphoenl piruvic - PEP). II. Sản phẩm đầu tiên là OAA (4C) III. Nơi thực hiện cả 2 chu trình này đều lục lạp tế bào bó mạch. IV. Cả 2 chu trình (chu trình C4 và chu trình Calvin) đều diễn ra ban ngày.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Trong quang hợp, hình dưới đây mô tả pha tối trong quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đây là pha tối ở thực vật CAM. II. Chu trình calvin không sử dụng CO2 khí quyển. III. Hai chu trình này diễn ra cùng loại tế bào. IV. Oxaloaxetic acid là chất nhận CO2 khí quyển đầu tiên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hình (a) pha tối thực vật C3. II. Hình (b) pha tối thực vật C4. III. Hình (c) pha tối thực vật CAM. IV. Hình (c) thể hiện nhóm thực vật mà giai đoạn cố định CO2 khí quyển liên quan đến sự tiết kiệm nước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hình (a) pha tối chỉ có 1 giai đoạn cố định CO2. II. Hình (b) pha tối có 2 giai đoạn cố định CO2. III. Hình (c) pha tối có 2 giai đoạn cố định CO2. IV. Pha tối nhóm thực vật (b) và (c) khác nhau ở vị trí tế bào và thời điểm mỗi chu trình.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chất CO2 được tách từ chất AM để tham gia chu trình Calvin. II. Sản phẩm đầu tiên là hợp chất hữu cơ 4C (OAA) được tạo ra từ PGA dưới xúc tác enzyme PEP carboxylase. III. Chất nhận CO2 đầu tiên là AM. IV. Đây là pha tối ở thực vật CAM.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Quang hợp cung cấp nguồn chất hữu cơ đa dạng và phong phú, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng và dưỡng khí của hầu hết các sinh vật trên Trái Đất. II. Quang hợp ở thực vật tạo ra chất hữu cơ làm nguồn thức ăn cho chính cơ thể thực vật. III. Quang hợp cung cấp nguồn chất hữu cơ và 02, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng và dưỡng khí của hầu hết các sinh vật trên Trái Đất. IV. Khí 02 được tạo ra trong quang hợp có ý nghĩa quan trọng đối với sự cân bằng O2/CO2 trong khí quyển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tại vị trí (Io) có thể gọi là điểm bù ánh sáng. II. Tại vị trí (Im) có thể gọi là điểm bão hòa ánh sáng. III. Tại vị trí (Im) về cường độ ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng và đạt giá trị cực đại. IV. Tại vị trí (Io) lượng chất hữu cơ do quang hợp sinh ra là cực đại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hiệu quả quang hợp cực đại chính là cường độ quang hợp đạt giá trị nhỏ nhất. II. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà làm cho cường độ quang hợp đạt giá trị lớn nhất. III. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà làm cho cường độ quang hợp đạt giá trị nhỏ nhất. IV. Cường độ quang hợp lệ thuộc vào cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có trong khôn khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện sự khác nhau giữa điểm bù ở nhóm thực vật C4 và C3. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp cũng tăng tỉ lệ thuận. II. Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 mà tại đó lượng CO2 sử dụng cho quá trình quang hợp tương đương với lượng CO2 tạo ra trong quá trình hô hấp. III. Thực vật C4 có điểm bão hòa CO2 thấp hơn C3, điểm bù CO2 thấp hơn C3 dẫn đến cường độ quang hợp cao hơn IV. Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp cũng tăng tỉ lệ thuận, sau đó tăng chậm cho tới khi đến giá trị bão hòa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4