wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bộ 2 cntt

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Gộp nhiều ô thành một ô

a)

Merge cells

b)

Merge table

c)

Split cell

d)

Split table

2.

Tách một ô thành nhiều ô

a)

Merge cells

b)

Merge table

c)

Split cell

d)

Split table

3.

Tách một bảng thàng hai bảng

a)

Split table

b)

Split cell

c)

Merge cells

d)

Merge table

4.

Text direction

a)

Xoay hướng của văn bản

b)

Tạo một văn bản mới

c)

Xuống dòng văn bản

d)

Lật lại văn bản

5.

Thay đổi mày nền cho bảng

a)

Layout

b)

View

c)

Review

d)

Design

6.

Chèn thêm cột vào bên trái cột hiện tại

a)

Vào layout/Insert Right

b)

Vào Layout/Insert left

c)

Vào Insert/Insert Above

d)

Vào Insert/Insert below

7.

Chèn thêm cột vào cột bên phải cột hiện tại

a)

Vào Layout/Insert left

b)

Vào Layout/Insert Right

c)

Vào Insert/Insert Above

d)

Vào Insert/Insert Below

8.

Chèn thêm hàng lên bên trên hàng hiện tại

a)

Vào Insert/Insert Below

b)

Vào Insert/Insert Above

c)

Vào Layout/Insert Left

d)

Vào Layout/Insert Right

9.

Chèn thêm hàng vào bên dưới hàng hiện tại

a)

Vào Layout/Insert Left

b)

Vào Layout/Insert Right

c)

Vào Insert/Insert Below

d)

Vào Insert/Insert Above

10.

Để xoá hàng

a)

Vào Layout/Delete/Delete Rows

b)

Vào Layout/Delete/Delete Columns

c)

Vào Layout/Delete/Delete Cells

d)

Vào Layout/Delete/Delete Table

11.

Để xoá cột

a)

Vào Layout/Delete/Delete Columns

b)

Vào Layout/Delete/Delete Table

c)

Vào Layout/Delete/Delete Cells

d)

Vào Layout/Delete/Delete Rows

12.

Để xoá ô

a)

Vào Layout/Delete/Delete Cells

b)

Vào Layout/Delete/Delete Columns

c)

Vào Layout/Delete/Delete Rows

d)

Vào Layout/Delete/Delete Table

13.

Để xoá bảng

a)

Vào Layout/Delete/Delete Table

b)

Vào Layout/Delete/Delete Rows

c)

Vào Layout/Delete/Delete Cells

d)

Vào Layout/Delete/Delete Columns

14.

Hình trên có chức năng gì

a)

Chức năng tách một ô thành nhiều ô

b)

Chức năng để gộp nhiều ô thành một ô

c)

Chức năng để tách bảng thành hai bảng

15.

Hình trên có chức năng gì

a)

Chức năng tách một ô thành nhiều ô

b)

Chức năng để gộp nhiều ô thành một ô

c)

Chức năng để tách bảng thành hai bảng

16.

Hình trên có chức năng gì

a)

Chức năng tách một ô thành nhiều ô

b)

Chức năng để gộp nhiều ô thành một ô

c)

Chức năng để tách bảng thành hai bảng

17.

Để chia đều chiều cao của các hàng được chọn ta sử dụng chức năng nào

a)

Distribute Rows

b)

Distribute Columns

c)

Distribute Left

d)

Distribute Right

18.

Để chia đều độ rộng chủa các cột được chọn ta sử dụng chức năng nào

a)

Distribute left

b)

Distribute Right

c)

Distribute Columns

d)

Distribute Rows

19.

Để xoay hướng văn bản của ô ta thao tác

a)

Vào Layout/Text Direction

b)

Vào Insert/Text Direction

c)

Vào Layout/Text Cells

d)

Vào Insert/Text Cells

20.

Để kích hoạt định dạng Header Row

a)

Design

b)

Layout

c)

View

d)

Review

21.

Để kích hoạt định dạng Fist Columns

a)

Layout

b)

Insert

c)

Design

d)

View

22.

Khi con trỏ đang ở ô cuối cùng của bảng ta nhấn tab

a)

Tạo ra một dòng mới cho bảng

b)

Chuyển sang mục mới cho bảng

c)

Thêm trang cho bảng

d)

Thêm dòng cho bảng

23.

Home/clear Formatting

a)

Loại bỏ toàn bộ định dạng

b)

Nhân đôi định dạng

c)

Thêm định dạng mới

d)

Dọn định dạng cũ

24.

Home/Line and Paragraph spacing

a)

Tạo khoảng cách dòng ( dãn dòng)

b)

Cách nhiều dòng

c)

Xuống dòng (cách dòng)

d)

Tạo thêm dòng cho bài

25.

Ctrl+[

a)

Giảm 1 cỡ chữ

b)

Tăng 1 cỡ chữ

c)

Lớn hơn 1 cỡ chữ

d)

Nhỏ hơn 1 cỡ chữ

26.

Ctrl+]

a)

Tăng 1 cỡ chữ

b)

Giảm 1 cỡ chữ

c)

Lớn hơn 1 cỡ chữ

d)

Nhỏ hơn một cỡ chữ

27.

Tạo mới một tài liệu

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+O

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+M

28.

Mở một tài liệu

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+O

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+C

29.

Lưu tài liệu đang mở

a)

Ctrl+S

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+E

30.

Sao chép văn bản

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+O

31.

Dán văn bản

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+P

32.

Thụt dòng đoạn văn bản

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl+w

d)

Ctrl+I

33.

Canh lề trái

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+P

34.

Canh lề phải

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+R

d)

Ctrl+X

35.

Canh lề giữa

a)

Ctrl+E

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+U

36.

Canh lề đều hai bên

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+E

37.

In văn bản

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+P

d)

Ctrl+H

38.

Thay thế văn bản

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+X

39.

Mở chức năng định dạng phông chữ (Font)

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+B

d)

Ctrl+E

40.

Cắt văn bản

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+U

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+J

41.

Tìm kiếm văn bản

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+F

42.

Định dạng in đậm

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+I

d)

Ctrl+U

43.

Định dạng in nghiêng

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+U

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+A

44.

Định dạng gạch chân

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+H

c)

Ctrl+U

d)

Ctrl+E

45.

Đóng cửa sổ văn bản đang soạn

a)

Ctrl+W

b)

Ctrl+H

c)

Ctrl+R

d)

Ctrl+E

46.

Chọn toàn bộ văn bản

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+F

d)

Ctrl+W

47.

Di chuyển về vị trí đầu tiên

a)

Ctrl+Home

b)

Ctrl+End

c)

Shift+Home

d)

Shift+End

48.

Di chuyển về vị trí cuối cùng

a)

Ctrl+End

b)

Ctrl+Home

c)

Shift+Home

d)

Shift+End

49.

Tạo chỉ số trên

a)

Ctr+=

b)

Ctrl

c)

Ctrl+Shift+=

d)

Ctrl+=Shift

50.

Tạo chỉ số dưới

a)

Ctrl+=

b)

Ctrl+Shift+=

c)

Ctrl=

d)

Ctrl=Shift

51.

Chọn từ vị trí hiện tại đến vị trí ban đầu

a)

Ctrl+Shift+Home

b)

Ctrl+Shift+End

c)

Insert+Shift+Home

d)

Insert+Shift+End

52.

Chọn từ ví trị hiện tại đến vị trí cuối

a)

Ctrl+Shift+Home

b)

Ctrl+Shift+End

c)

Insert+Shift+End

d)

Insert+Shift+Home

53.

Sao chép định dạng văn bản

a)

Ctrl+Shift+R

b)

Ctrl+Shift+V

c)

Ctrl+Shift+C

d)

Ctrl+Shift+B

54.

Dán định dạng văn bản đã sao chép

a)

Ctrl+Shift+U

b)

Ctrl+Shift+P

c)

Ctrl+Shift+C

d)

Ctrl+Shift+V

55.

Xoá thụt dòng đoạn văn bản

a)

Ctrl+Shift+W

b)

Ctrl+Shift+M

c)

Ctrl+Shift+J

d)

Ctrl+Shift+I

56.

Để chọn một từ bên phải con trỏ

a)

Ctrl+Shift+mũi tên sang phải

b)

Ctrl+Shift+mũi tên sang trái

c)

Insert+Shift+ mũi tên sang trái

d)

Insert+Shift+mũi tên sang phải

57.

Để chọn một từ bên trái con trỏ

a)

Ctrl+Shift+mũi tên sang trái

b)

Ctrl+Shift+mũi tên sang phải

c)

Insert+Shift+mũi tên sang phải

d)

Insert+Shift+mũi tên sang trái

58.

Chuyển đến ô đầu tiên của dòng hiện tại

a)

Alt+Home

b)

Alt+End

c)

Alt+Page Down

d)

Alt+Page up

59.

Chuyển đến ô cuối cùng của dòng hiện tại

a)

Alt+End

b)

Alt+Page Down

c)

Alt+End

d)

Alt+Page up

60.

Chuyển đến ô cuối cùng của cột hiện tại

a)

Alt+Page Down

b)

Alt+Home

c)

Alt+End

d)

At+Page up

61.

Chuyển đến ô đầu tiến của cột hiện tại

a)

Alt+Page up

b)

Alt+Home

c)

Alt+End

d)

Alt+Page Down

62.

Mỏ hộp thoại định dạng Font

a)

F1

b)

F2

c)

F4

d)

F5

63.

Mở hộp thoại trở giúp

a)

F1

b)

F2

c)

F5

d)

F4

64.

Lặp lại hành động gần nhất

a)

F5

b)

F4

c)

F2

d)

F1

65.

Để ngắt trang ( Sang trang mới)

a)

Ctrl+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Insert+Enter

d)

Enter

66.

Xuống dòng nhưng không ngắt đoạn

a)

Ctrl+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Insert+Enter

d)

Enter

67.

Có phần mở rộng mặc định

a)

Docx

b)

Xlxy

c)

Exex

d)

Exe.e

68.

Xoá ký tự bên trái con trỏ

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Ctrl+Delete

d)

Shift+Delete

69.

Xoá ký tự bên phải con trỏ

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Shift+Delete

d)

Ctrl+Delete

70.

Tạo văn bản mới

a)

File/New

b)

File/Close

c)

File/Save

d)

File/Open

71.

Đóng văn bản

a)

File/New

b)

File/Close

c)

File/Save

d)

File/Open

72.

Lưu văn bản

a)

File/New

b)

File/Close

c)

File/Save

d)

File/Open

73.

Thay đổi kích thước

a)

Size

b)

Margins

c)

Orientation

d)

Columns

74.

Thiết lập khoảng lề

a)

Size

b)

Margins

c)

Orientation

d)

Columns

75.

Thay đổi hướng

a)

Size

b)

Margins

c)

Orientation

d)

Columns

76.

Chia cột cho văn bản

a)

Columns

b)

Rows

c)

Cells

d)

Table

77.

Chèn ảnh

a)

Vào Insert/Picture

b)

Vào layout/Picture

c)

Vào Design/Picture

d)

Vào View/Picture

78.

Để di chuyển sang ô tiếp theo của bảng

a)

Tab

b)

Ctrl+Enter

c)

Enter

d)

Ctrl+Tab

79.

Thiết lập khoảng lề cho trang

a)

Vào Layout/Margins

b)

Vào Insert/Marrgins

c)

Vào layout:Orientation

d)

Vào Insert/Orientation

80.

Để xoay chiều trong văn bản

a)

Vào Layout/Orientation

b)

Vào Insert/Orientation

c)

Vào Layout/Margins

d)

Vào Insert/Margins

81.

Để chọn một ký tự bên trái con trỏ

a)

Shift+mũi tên sang trái

b)

Ctrl+mũi tên sang trái

c)

Shift+mũi tên sang phải

d)

Ctrl+mũi tên sang phải

82.

Để chọn một ký tự bên phải con trỏ

a)

Shift+mũi tên sang phải

b)

Ctrl+ mũi tên sang phải

c)

Shirt+mũi tên sang trái

d)

Ctrl+mũi tên sang trái

83.

Để mở thanh thước kẻ

a)

Vào View/Ruler

b)

Vào Design/Ruler

c)

Vào Layou/Ruler

d)

Vào Insert/Ruler

84.

để chuyển “Công nghệ thông tin”thành “ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN”

a)

Vào Home/Change case/UPPER CASE

b)

Vào Home/Change case/Capitalize Each Word

c)

Vào Home/Change case/lowercase

85.

Để chuyển “Công nghệ thông tin “ thành “Công Nghệ Thông Tin”

a)

Vào home/Change case/UPPER CASE

b)

Vào Home/Change case/Capitalize Each Word

c)

Vào home/Change case/lowercase

86.

Để chuyển “Công nghệ thông tin “ thành “công nghệ thông tin”

a)

Vào Home/Change case/UPPER CASE

b)

Vào Home/Change case/Capitalize Each Word

c)

Vào Home/Change case/lowercase

87.

Chèn số trang cho văn bản

a)

Vào Insert/Page Number

b)

Vào Insert/Header

c)

Vào Insert/Fooder

d)

Vào Insert/Chart

88.

Chèn tiêu đề trên cho văn bản

a)

Vào Insert/Header

b)

Vào Layout/Header

c)

Vào Insert/Fooder

d)

Vào Layout/Fooder

89.

Chèn tiêu đề dưới cho văn bản

a)

Vào Insert/Fooder

b)

Vào Layout/Fooder

c)

Vào Insert/Header

d)

Vào Layout/Header

90.

Chèn biểu đồ cho văn bản

a)

Vào Insert/Chart

b)

Vào Insert/Word Art

c)

Vào Insert/Symbol

d)

Vào Layout/Chart

91.

Chèn chữ nghệ thuật cho văn bản

a)

Vào Insert/Word Art

b)

Vào Layout/Word Art

c)

Vào Insert/Symbol

d)

Vào Layout/Symbol

92.

Chèn công thức toán học cho văn bản

a)

Vào Insert/Equation

b)

Vào Layout/Equation

c)

Vào Insert/Word Art

d)

Vào Layout/Word Art

93.

Để chèn ký tự đặc biệt cho văn bản

a)

Vào Insert/Equation

b)

Vào Layout/Equation

c)

Vào Insert/Symbol

d)

Vào Layout/Symbol

94.

Chèn bảng biểu cho văn bản

a)

Vào Insert/Cells

b)

Vào Layout/Table

c)

Vào Insert/Table

d)

Vào Layout/Cells

95.

Muốn lưu văn bản với tên tệp mới

a)

Save

b)

Save as

c)

Ctrl+save as

d)

File/open

96.

Định dạng trang văn bản theo hướng ngang

a)

Land scape

b)

Portrait

97.

Định dạng trang văn bản theo hướng dọc

a)

Land scape

b)

Portrait

98.

Để đánh số trang phía trên

a)

Vào Insert/Page Number/Top of Page

b)

Vào Insert/Page Number/Bottom of Page

c)

Vào Insert/Page Number/Below of Page

d)

Vào Insert/Page Number/Above of Page

99.

Đánh số trang phía dưới

a)

Vào Insert/Page Number/Top of Page

b)

Vào Insert/Page Number/Bottom of Page

c)

Vào Insert/Page Number/Below of Page

d)

Vào Insert/Page Number/Above of Page

100.

Chức năng kiểm tra lỗi văn bản

a)

Vào Review/spelling & Grammar

b)

Vào Insert/spelling & Grammar

c)

Vào Review/spelling & Vocabulary

d)

Vào Insert/spelling & Vocabulary

101.

Chọn một bảng rồi nhấn phím Delete

a)

Xoá nội dung trong bảng không xoá bảng

b)

Xoá nội dung trong bảng

c)

Xoá nội dung của dòng đó

d)

Xoá nội dung của cột đó

102.

Chọn một dòng của bảng rồi nhấn phím Delete

a)

Xoá nội dung trong bảng, không xoá bảng

b)

Xoá nội dung của dòng đó

c)

Xoá nội dung của cột đó

d)

Xoá nội dung của bảng đó

103.

Khi chọn một cột của bảng rồi nhấn delete

a)

Xoá nội dung của cột đó

b)

Xoá nội dung của hàng đó

c)

Xoá nội dung của dòng đó

d)

Xoá nội dung trong bảng, không xoá bảng

104.

Mục 1 : calibri(body)

Mục 2 : 11

Mục 3 : A

Mục 4: Aa

Giảm cỡ chữ

a)

Mục số 1

b)

Mục số 2

c)

Mục số 3

d)

Mục số 4

105.

Để giảm cỡ chữ ta chọn mục

a)

Mục số 1 cabori ( body)

b)

Mục số 2: 11

c)

Mục số 3: A in lớn A in nhỏ

d)

Mục số 4: Aa

106.

Hình ảnh núi với mặt trời

a)

Chèn Picture

b)

Chèn Clip Art

c)

Chèn Shapes

d)

Chèn Smart Art

107.

4 hình vuông nhỏ trong 1 hình vuông lớn

a)

Chèn Picture

b)

Chèn Clip Art

c)

Chèn Shapes

d)

Chèn Smart Art

108.

Các khối hình tròn vuông

a)

Chèn Picture

b)

Chèn Clip Art

c)

Chèn Shapes

d)

Chèn smart Art

109.

Để tăng cỡ chữ ta chọn mục

a)

Mục số 3

b)

Mục số 2

c)

Mục số 2 hoặc mục số 3

d)

Mục số 2 và sô 4

110.

Mục nào dưới đây làm thay đổi cỡ chữ

a)

Mục số 2

b)

Mục số 2 và số 3

c)

Mục số 4

d)

Không có đáp án đúng

111.

Mũi tên có hình chữ nhật bé có chữ

a)

Chèn Picture

b)

Chèn Smart Art

c)

Chèn Shapes

d)

Chèn Symbol

112.

?

a)

Smart Art

b)

Equation

c)

Word Art

d)

Symbol

113.

?

a)

Symbol

b)

Smart Art

c)

Word Art

d)

Equation

114.

?

a)

Equation

b)

Symbol

c)

Smart Art

d)

Word Art

115.

?

a)

Chèn Header

b)

Chèn Fooder

c)

Page Number

d)

Drop Cap

116.

?

a)

Chèn Header

b)

Chèn Fooder

c)

Page Number

d)

Drop cap

117.

?

a)

Drop cap

b)

Page Number

c)

Chèn Header

d)

Chèn Fooder

118.

?

a)

Drop cap

b)

Chèn Header

c)

Page Number

d)

Chèn Fooder

119.

?

a)

Khoảng lề 1 inch , trang giấy được xoay ngang

b)

Khoảng lề 0 inch , trang giấy xoay dọc

c)

Khoảng lề 1 inch, trang giấy xoay dọc

d)

Không có đáp án đúng

120.

Khung trắng không có gì

a)

Thiết lập kẻ khung viền cho trang giấy

b)

Thiết lập tạo trang mới cho trang giấy

c)

Thiết lập khung viền liền cho trang giấy

d)

Thiết lập làm mới cho trang giấy

121.

Kẻ khung phía bên dưới

a)

Mục số 1: trên

b)

Mục số 2: dưới

c)

Mục số 3 trái

d)

Mục số 4 phải

122.

Table of Contents

a)

Tạo bảng biểu

b)

Tạo mục lục

c)

Định dạng bảng biểu

d)

Tất cả đều sai

123.

?

a)

Văn bản có định dạng theo kiểu “Heading 1” , Heading 2” được đưa vào mục lục

b)

Văn bản có định dạng kiểu “Heading 1”, “Heading 2” , “Heading 3”được đưa vào mục lục

c)

Văn bản có định dang “Heading 1” , “Heading3” được đưa vào mục lục

d)

Văn bản có định dạng “Heading 1”, “Heading 2”, “Heading 3”,không được đưa vào mục lục

124.

?

a)

Numbering ( số)

b)

Numbering ( . )

c)

Bullets ( số)

d)

Bullets ( . )

125.

Để kẻ khung bên trái

a)

No Border

b)

Outside Border

c)

Left Border

d)

Right Border

126.

Để bỏ kẻ khung bên trái

a)

No Border

b)

Left Border

c)

Right Border

d)

Outside Border

127.

A chân tô đen

a)

Thiết lập màu chữ

b)

Thiết lập màu nền

c)

Tô màu đánh dấu chữ

d)

Tô màu viền

128.

Cái xô đổ ra màu

a)

Thiết lập màu chữ

b)

Tô viền chữ

c)

Thiết lập màu nền

d)

Tô màu đánh dấu chữ

129.

ab cây bút

a)

Thiết lập màu chữ

b)

Thiết lập màu nền

c)

Tô màu đánh dấu chữ

d)

Tô viền chữ

130.

?

a)

Bảng có 5 hàng, 2 cột

b)

Bảng có 5 cột , 2 hàng

c)

Bảng có 2 cột, 5 hàng

d)

Bảng có 5*2 cột

131.

Để quay hình ảnh trên Picture

a)

Mục số 1

b)

Mục số 2

c)

Mục số 3

d)

Mục số 4

132.

Copies: 2. Page 1

a)

In 2 bản 1 trang

b)

In 1 bản 2 trang

c)

In 2 bản 2 trang

d)

In 2 trang vào 1 tờ

133.

ABC bên dưới V

a)

Chức năng kiểm tra chính tả

b)

Chức năng đếm số từ

c)

Chức năng viết ghi chú

d)

Chức năng xoá ghi chú

134.

Ô vuông dấu +

a)

Chức năng kiểm tra chính tả

b)

Chức năng đếm số từ

c)

Chức năng viết ghi chú

d)

Chức năng xoá ghi chú

135.

ABC Dưới 123

a)

Chức năng kiểm tra chính tả

b)

Chức năng đếm số từ

c)

Chức năng viết ghi chú

d)

Chức năng xoá ghi chú

136.

Ô vuông dấu X

a)

Chức năng kiểm tra chính tả

b)

Chức năng đếm số từ

c)

Chức năng viết ghi chú

d)

Chức năng xoá ghi chú

137.

?

a)

Dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt đầu dòng 0.5”

b)

Đoạn văn bản có khoảng dãn dòng là 0.5”

c)

Dòng đầu tiên rộng 0.5”

d)

Dòng đầu tiên rộng 0.5 cm

138.

?

a)

Dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt đầu dòng 1.15

b)

Đoạn văn bản có khoảng dãn dòng là 1.15

c)

Dòng đầu tiên rộng 0.5”

d)

Đoạn văn bản có khoảng dãn dòng là 0.5”

139.

Trái

a)

Left Tab

b)

Right Tab

c)

Center Tab

d)

Fisrt Line Indent

140.

Ở giữa chữ T ngược

a)

Left Tab

b)

Right Tab

c)

Center Tab

d)

Fist line Indent

141.

Phải

a)

Left Tab

b)

Right Tab

c)

Center Tab

d)

First Line Indent

142.

Tam giác trong ô vuông

a)

Left Tab

b)

Right Tab

c)

Center Tab

d)

Fisrt Line Indent

143.

Để tô màu và để tô màu đỏ

a)

Shape Fill

b)

Shape Outline

c)

Edit Shape

d)

Draw Text Box

144.

Để tô viền đỏ và để bỏ màu đường viền

a)

Shape Fill

b)

Shape Outline

c)

Edit Shape

d)

Draw Text Box

145.

Chuyển trái tim thành tam giác

a)

Shape Fill

b)

Shape Outline

c)

Edit Shape

d)

Daw Text Box

146.

Khi nhấp chuột tại vị trí con trỏ

a)

Chọn một dòng văn bản

b)

Chọn cả đoạn văn bản

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn một chữ gần nhất

147.

Ctrl+ nhấp chuột

a)

Chọn một dòng văn bản

b)

Chọn cả đoạn văn bản

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn một chữ gần nhất

148.

Khi nhấp đúp chuột tại vị trí con trỏ

a)

Chọn một dòng văn bản

b)

Chọn cả đoạn văn bản

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn một chữ gần nhất

149.

Để in hai trang vào 1 tờ

a)

Mục số 1 portrait orientation

b)

Mục số 2 letter

c)

Mục số 3 Nomar Margins

d)

Mục số 4 1 page per Sheet

150.

Portrait Orientation

a)

Mục số 1

b)

Mục số 2

c)

Mục số 3

d)

Mục số 4

151.

Replace existing File

a)

Tệp tin bị lỗi

b)

Tệp tin đã tồn tại

c)

Tên tin không tồn tại

d)

Tất cả đều đúng

152.

1Top of page

2Bottom of page

3Page margins

a)

Smart Art

b)

Chart

c)

Page Number

d)

Shapes

153.

Sentence case

a)

Chuyển tất cả thành chữ viết hoa

b)

Chuyển tất cả thành chữ viết thường

c)

Chuyển chữ đầu câu thành viết hoa , các chữ khác viết thường

d)

Chuyển chữ viết hoa thành chữ viết thường, chữ viết thường thành chữ viết hoa

154.

lowercase

a)

Chuyển tất cả thành chữ viết hoa

b)

Chuyển tất cả thành chữ viết thường

c)

Chuyển chữ đầu câu thành viết hoa, các chữ khác viết thường

d)

Chuyển chữ viết hoa thành chữ viết thường, chữ viết thường thành chữ viết hoa

155.

Mục số 3 : UPPERCASE

a)

Chuyển tất cả thành chữ viết hoa

b)

Chuyển tất cả thành chữ viết thường

c)

Chuyển chữ đầu câu thành viết hoa, các chữ khác viết thường

d)

Chuyển chữ viết hoa thành chữ viết thường , chữ viết thường thành chữ viết hoa

156.

Mục số 4 : tOGGIE cASE

a)

Chuyển tất cả thành chữ viết hoa

b)

Chuyển tất cả thành chữ viết thường

c)

Chuyển chữ đầu câu thành viết hoa, các chữ khác viết thường

d)

Chuyển chữ viết hoa thành chữ viết thường, chữ viết thường thành chữ viết hoa