wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh10ThanhManh

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)

Cấu trúc, chức năng của sinh vật,

b)

Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,... và con người.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Sinh học phân tử, sinh học tế bào, dì truyền học và sinh học tiến hoá.

2.

Đối tượng của sinh học chính là

a)

các sinh vật cùng các câp độ tổ chức của thế giới sống.

b)

các vật sống và vật không sống.

c)

cấu tạo và hoạt động của con người.

d)

các sinh vật nhân tạo.

3.

Lĩnh vực nghiên cứu cơ bản không tìm hiểu những đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Tiến hóa của thế giới sống.

b)

Câu trúc, phân loại.

c)

Cách thức vận hành.

d)

Phát kiến mới mang tính ứng dụng

4.

Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững?

a)

Sử dụng nguồn năng lượng không tái tạo như than đá, dầu mỏ.

b)

Sử dụng các loại động, thực vật quý hiếm làm thực phẩm và dược phẩm.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng tái tạo như gió, năng lượng mặt trời.

d)

Xả chất thải chưa qua xử lí vào môi trường.

5.

Theo phân chia cấp THPT, ở lớp 10, các em sẽ được tìm hiểu lĩnh vực nào của sinh học?

a)

Sinh học cơ thể.

b)

Tiến hóa và sinh thái học.

c)

Sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật.

d)

Di truyền học.

6.

Để quan sát hình dạng và kích thước tế bào thực vật, chúng ta cần dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Kính hiển vi.

b)

Kính lúp.

c)

Kính thiên văn.

d)

Kính cận.

7.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tin sinh học?

a)

Tin sinh học hỗ trợ cho các nghiên cứu sinh học.

b)

Tin sinh học là ngành khoa học sử dụng các phần mềm máy tính chuyên dụng để lưu trữ, phân loai dữ liệu sinh học.

c)

Tin sinh học là ngành đòi hỏi sự cộng tác của các ngành như hóa học, vật lí.

d)

Tin sinh học giúp phân tích các bô dữ liệu sinh học ở quy mô nhỏ.

8.

Để tách và phân lập các bào quan, cần sử dụng đến thiết bị học tập nào?

a)

Kính hiển vi

b)

Máy li tâm

c)

Cối sứ

d)

Ống nghiệm

9.

Trình tự các sự kiện nào dưới đây phản ánh đúng trình tự các bước trong quy trình nghiên cứu khoa học?

a)

Quan sát → Đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết →Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.

b)

Đặt câu hỏi → Quan sát → Hình thành giả thuyết →Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.

c)

Quan sát → Hình thành giả thuyết → Đặt câu hỏi →Phân tích kết quả → Thiết kế thí nghiệm → Rút ra kết luận.

d)

Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Đặt ra câu hỏi → Rút ra kết luận.

10.

Phương pháp nào thường được sử dụng để nghiên cứu cấu trúc tế bào?

a)

Phương pháp phân tích gen

b)

Phương pháp quan sát vi thể

c)

Phương pháp khảo sát thực địa

d)

Phương pháp thí nghiệm

11.

Cấp độ tổ chức sống là

a)

cấp độ tổ chức của chất rắn, lỏng khí.

b)

cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống.

c)

cấp độ đổ chức của vật chất.

d)

cấp độ tổ chức của vật chất không biểu hiện đặc tính của sự sống.

12.

Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là

a)

Mô.

b)

Cơ quan.

c)

Tế bào.

d)

Cơ thể.

13.

Cấp độ tổ chức sống nào sau đây là cấp độ nhỏ nhất trong các cấp độ sau?

a)

Quần thể.

b)

Hệ sinh thái.

c)

Quần xã.

d)

Cơ thể.

14.

Cấp độ tổ chức sống nào sau đây là cấp độ lớn nhất?

a)

Quần thể.

b)

Hệ sinh thái.

c)

Quần xã.

d)

Cơ thể.

15.

Cấp độ tổ chức nào là một nhóm các cá thể cùng loài sống trong cùng một khu vực?

a)

Quần thể

b)

Cộng đồng

c)

Hệ sinh thái

d)

Tế bào

16.

Cấp độ tổ chức nào là tập hợp các quần thể khác loài sống trong cùng một khu vực?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Tế bào

17.

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, cấp tổ chức bé làm nền tảng xây dựng nên cấp tổ chức cao hơn được gọi là nguyên tắc

a)

Thứ bậc

b)

Bổ sung

c)

Hệ thống mở

d)

Tự điều chỉnh

18.

Cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài, ta gọi cơ thể là:

a)

Theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Liên tục tiến hóa.

c)

Có khả năng thích ứng với môi trường.

d)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp độ của thế giới sống

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh

c)

Thế giới sống liên tục tiến hoá

d)

Không phụ thuộc vào nhau

20.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

a)

C,Na,Mg,N

b)

C,H,O,N

c)

C,H,Mg,Na

d)

H,Na,P,Cl

21.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?

a)

Nitrogen (N)

b)

Kẽm (Zn)

c)

Sodium (Na)

d)

Calcium (Ca)

22.

Ở người, nếu thiếu iodine, tuyến giáp sẽ phát triển bất thường dẫn đến bệnh nào dưới đây?

a)

Bệnh đậu mùa.

b)

Bệnh béo phì.

c)

Bệnh bướu cổ.

d)

Bệnh cúm.

23.

Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?

a)

Liên kết công hóa trị.

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết peptide

24.

Các phân tử sinh học chính bao gồm

a)

carbohydrate, lipid, glycogen, acid béo.

b)

carbohydrate, lipid, chitin.

c)

carbohydrate, lipid, protein và các nucleic acid.

d)

carbohydrate, glucose, acid béo.

25.

Loại carbohydrate nào sau đây thuộc nhóm đường đa?

a)

Glucose.

b)

Sucrose.

c)

Maltose.

d)

Cellulose.

26.

Loại đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Glucozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Glicogen

d)

Tinh bột.

27.

Cacbohydrat phức tạp thường được tìm thấy trong:

a)

Trái cây

b)

Bánh kẹo

c)

Ngũ cốc và rau củ

d)

Nước ngọt

28.

Đặc điểm nao sau đây là đúng với cả tinh bột và cellulose?

a)

Đều là polymer của glucose.

b)

Đều có thể được tiêu hóa bởi con người.

c)

Đều dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

d)

Đều là thành phần cấu tạo của thành tế bào thực vật.

29.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

b)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

30.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

Calcium.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Carbohydrate.

31.

Cà rốt là một loại củ có chứa nhóm sắc tố màu vàng cam là

a)

chitin.

b)

diệp lục.

c)

carotenoid.

d)

steroid.

32.

Dầu, mỡ có cấu trúc gồm

a)

Gồm 1 glicêrol liên kết 3 acid béo.

b)

Gồm 1 glicêrol liên kết 2 acid béo và nhóm photphat

c)

Gồm 1 glicêrol liên kết 1 acid béo

d)

Gồm 1 glixêrin liên kết 2 acid béo

33.

Chức năng chính của mỡ là:

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

c)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan.

d)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

34.

Phospholipid là thành phần chính của:

a)

Màng tế bào

b)

Protein

c)

Nucleic acid

d)

Carbohydrate

35.

Câu nào không đúng trong các câu sau khi nói về đặc tính của lipit?

a)

Phân tử lipit được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Phân tử lipit có thành phần hoá học rất đa dạng

c)

Trong cơ thể sống có rất nhiều loại lipit khác nhau.

d)

Mọi lipit đều có chung đặc tính là kị nước.

36.

Chất béo nào dưới đây được xem là chất béo không tốt cho sức khỏe?

a)

Acid béo omega-3

b)

Acid béo no

c)

Acid béo không no đa chức

d)

Acid béo không no đơn chức

37.

Đơn phân của ADN là

a)

amino acid

b)

nuclêôtit.

c)

base nitơ.

d)

acid béo.

38.

Trong DNA, các bazơ nitơ có thể là:

a)

Adenine, Uracil, Cytosine, Thymine

b)

Adenine, Guanine, Cytosine, Thymine

c)

Cytosine, Thymine, Uricil, Guanine

d)

Uracil, Thymine, Adenine, Guanine

39.

Các loại nuclêotit trong phân tử ARN là

a)

Uracil, adênine, cytosine và guanine

b)

Guanine, cytosine, timin và adênine

c)

Uracil, timin, cytosine và adênine

d)

adênine, Uracil, timin và guanine

40.

Chức năng của ADN là

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

b)

là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

trực tiếp tổng hợp prôtêin

d)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

41.

Cấu trúc của RNA thường là:

a)

Xoắn kép

b)

Một chuỗi đơn

c)

Hai chuỗi xoắn

d)

Hình cầu

42.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nucleic acid?

a)

DNA có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là nucleotide.

c)

Nucleic acid đều được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.

d)

Nucleic acid có hai loại là DNA và RNA.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về phân tử DNA?

a)

Phân tử DNA chứa đơn phân uracil.

b)

Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.

c)

Phân tử DNA thường có cấu trúc xoắn kép.

d)

Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate

44.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Tinh bột.

b)

DNA.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

45.

Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:

a)

Photpholipit

b)

Axit amin

c)

Mônôsaccarit

d)

Stêrôit

46.

Liên kết nào kết nối các axit amin trong chuỗi protein?

a)

Liên kết hydrogen

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết disulfide

47.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

c)

Số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

d)

Số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.

48.

Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là

a)

Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu

b)

Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo

c)

Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit

d)

Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit

49.

Trong số các nguyên tố hóa học trong tự nhiên, các nguyên tố thiết yếu chiếm khoảng

a)

5 - 10 %.

b)

75 - 85 %.

c)

20 - 25 %.

d)

45 - 55 %.

50.

Tế bào biểu mô ở người bị bệnh xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động đến khả năng vận chuyển ion ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng này?

a)

Phospholipid

b)

Protein

c)

Glycolipid

d)

DNA

51.

Thế giới sống được tổ chức thành nhiều cấp độ khác nhau, từ tế bào đến sinh quyển, và mỗi cấp độ đều có những đặc điểm riêng biệt mà vật không sống không có được. Các phát biểu sau đúng hay sai

a)

Tế bào là đơn vị cơ bản của thế giới sống

b)

Các cấp tổ chức sống là một hệ thống kín, không trao đổi vật chất với môi trường bên ngoài

c)

Điều kiện để tiến hoá xảy ra được là phát sinh đột biến.

d)

Một con robot có khả năng di chuyển và tương tác với môi trường xung quanh , trả lời câu hỏi và đưa ra lời khuyên hữu ích nên được gọi là vật sống

52.

Tất cả các cấp độ tổ chức của thế giới sống đều được cấu tạo từ tế bào.

a)

Cấp độ cơ thể lớn hơn cấp độ tế bào

b)

Sinh vật đơn bào không có tế bào

c)

Tế bào luôn luôn có khả năng tự điều chỉnh

d)

Trong các cấp tổ chức sống, hệ sinh thái là cấp độ tổ chức sống lớn nhất.

53.

Nước và thành phần không thể thiếu của tế bào

a)

Nước là một hợp chất hoá học gồm một nguyên tử hidrogen và haii nguyên tử oxygen

b)

Nước không cần thiết cho sự sống

c)

Nước luôn ở trạng thái lỏng trên trái đất

d)

Nước có vai trò giống nhau trong tất cả các sinh vật

54.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có rất nhiều nguyên tố hoá học, nhưng trong cơ thể người chỉ có 25 nguyên tố hoá học khác nhau. Phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về các nguyên tố hoá học?

a)

Carbon là nguyên tố chính cấu tạo nên tất cả các hợp chất hữu cơ trong tế bào

b)

Tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đều có vai trò quan trọng đối với sự sống.

c)

Nếu một người thiếu sắt trong chế độ ăn, người này có thể gặp vấn đề về khả năng vận chuyển oxygen

d)

Khi bị mất nước, việc cần bổ sung nguyên tố kali và natri là không cần thiết.

55.

Khi nói về đường, các phát biểu sau là đúng hai sai?

a)

Carbohydrate cung cấp năng lượng chính cho cơ thể ĐÚNG

b)

Sucrose là một loại đường đơn

c)

Carbohydrate có thể được sử dụng để lưu trữ năng lượng trong cơ thể

d)

Chất xơ, một loại carbohydrate giúp cải thiện tiêu hoá

56.

Lipit hay còn gọi là chất béo

a)

Lipid là hợp chất hữu cơ quan trọng tan trong nước

b)

Tất cả lipid đều có hại cho sức khoẻ

c)

Mô mỡ không chỉ giúp cách nhiệt mà còn bảo vệ các cơ quan nội tạng

d)

Để tăng hấp thụ một số vitamin A, K, D,E ở trong hành, sử dụng mỡ.

57.

Các phân tử sinh học có thể được nhận biết bằng thí nghiệm với thuốc thử đặc trưng. - Nhận biết sự có mặt của protein bằng phản ứng Biuret dựa trên tương tác của các liên kết peptide trong phân tử protein với ion Cu2+ tạo thành phức chất có màu tím. - Để nhận biết đường khử (glucose), người ta sử dụng phản ứng với Benedict ở nhiệt độ cao. Hình dưới đây mô tả tóm tắt các thí nghiệm nhận biết các phân tử trên. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

Dung dịch M chứa protein.

b)

Dung dịch N chứa glucose và thí nghiệm 2 tiến hành ở nhiệt độ thường.

c)

Nếu thay dung dịch M bằng dung dịch amino acid tự do thì kết quả thí nghiệm không thay đổi.

d)

Thí nghiệm 1 cần tiến hành ở nhiệt độ 100 °C.

58.

Cho một phân tử DNA có khối lượng 600 000 đơn vị cacbon, Biết Nucleotide loại A= 500. Em hãy xác định các câu dưới đây là đúng hay sai

a)

Phân tử DNA trên có 2000 nucleotide

b)

Tất cả các loại nucleotide các loại đều bằng nhau

c)

Số liên kết hidrogen của phân tử DNA trên bằng 3500

d)

Chiều dài của DNA bằng 6800 A0