wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT ôn giữa kỳ 1 cho Cường Vinh - 10/11/2024

Total questions: 208

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Một hình tròn có bán kính dài 4cm. Độ dài đường kính của hình tròn đó là:

a)

4cm

b)

8cm

c)

2cm

2.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

a)

NK là bán kính của hình tròn tâm O

b)

CD là đường kính của hình tròn tâm O

c)

MN là đường kính của hình tròn tâm O

3.

Trong một hình tròn:

a)

Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính

b)

Độ dài đường kính bằng độ dài bán kính

c)

Các bán kính có độ dài bằng nhau

4.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm I.

a)

Các bán kính có trong hình tròn là: IM, IN

b)

Đường kính có trong hình tròn là: MN

c)

Các bán kính có trong hình tròn là: OQ, OP

d)

Đường kính có trong hình tròn là: PQ

5.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

Các đường kính có trong hình tròn là:

a)

OB

b)

OA

c)

AB

d)

OD

e)

CD

6.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

Các bán kính có trong hình tròn là:

a)

OD

b)

OA

c)

OB

d)

CD

e)

OC

7.

Chọn đáp án đúng nhất:

Hình tròn tâm O có...

a)

A. Đường kính OA, OB, OC, OD.

b)

B. Đường kính AB, DC

c)

C. Bán kính OA, OB, OC, OD.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

8.

HÌnh tròn tâm O, có OA= 8 cm. Đường kính của hình tròn trên bằng bao nhiêu cm?

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

8 dm

d)

4 cm

9.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng.

a)

NK là bán kính của hình tròn tâm 0

b)

CD là đường kính của hình tròn tâm 0

c)

MN là đường kính của hình tròn tâm O.

10.

Trong 1 hình tròn có

a)

1 tâm, nhiều đường kính và nhiều bán kính

b)

3 tâm, 1 đường kính, 1 bán kính

c)

Vô số tâm

d)

1 tâm, 1 đường kính, 1 bán kính

11.

Trong hình tròn sau

a)

Có các bán kính OM, OB, OA

b)

Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng OM

c)

OM là đường kính của hình tròn tâm 0

12.

Các đường kính có trong hình tròn tâm 0 là

a)

MN và DP

b)

CD và OM

c)

CD và MN

d)

OM VÀ OD

13.

Trong một hình tròn có bao nhiêu đường kính ?

a)

5 đường kính

b)

2 đường kính

c)

10 đường lính

d)

Vô số đường kính

14.

Hình tròn trên có đường kính là 4 cm. Tính bán kính của hình tròn trên?

a)

2 m

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

15.

Các hình dưới đây, hình nào là hình tròn tâm O, bán kính OM, đường kính CD.

a)
b)
c)
d)
16.

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB dài 1dm2cm. Độ dài bán kính của hình tròn đó là:

a)

6dm

b)

24cm

c)

6cm

17.

Độ dài đường kính AB bằng bao nhiêu đề - xi - mét ?

a)

8 dm

b)

6 dm

c)

4 dm

d)

2 dm

18.

Điểm O nằm ... 2 điểm B và D

a)

giữa

b)

cùng phía

c)

khác phía

d)

trùng nhau

19.

B là trung điểm của AC.

Tính độ dài đoạn thẳng BC?

a)

22

b)

11

c)

Không đủ dữ kiện

20.

C là trung điểm AB.

Tính độ dài đoạn thẳng AB?

a)

5

b)

10

c)

Không đủ dữ kiện

21.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA bằng:

a)

3 cm

b)

15 cm

c)

6 cm

d)

20 cm

22.

O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

M là trung điểm của đoạn thẳng CD.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

M là điểm ở giữa C và D.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

H là trung điểm của đoạn thẳng EG.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

(a)   là trung điểm của đoạn thẳng BC.

27.

(a)   là trung điểm của đoạn thẳng GE.

28.

(a)   là trung điểm đoạn thẳng AD.

29.

(a)   là trung điểm đoạn thẳng AD.

30.

(a)   là trung điểm của đoạn thẳng IK.

31.

M là .............. của đoạn thẳng CD

a)

trung điểm

b)

điểm ở giữa

32.

Điểm ở giữa là ?

a)

Điểm nằm giữa hai điểm và tạo thành 3 điểm thẳng hàng.

b)

Điểm cách đều hai điểm thẳng hàng.

c)

Điểm nằm trên đường thẳng.

33.

Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng

a)

MA=3cmMA=3cm

b)

MA=24cmMA=24cm

c)

MA=6cmMA=6cm

d)

MA=15cmMA=15cm

34.

M là điểm ở giữa hai điểm ...........

a)

O và N

b)

A và B

c)

O và B

35.

Góc nào là góc vuông có trong hình?

a)

Góc vuông đỉnh M, cạnh MN và MA

b)

Góc vuông đỉnh D, cạnh DV và DU

c)

Góc vuông đỉnh C, cạnh CK và CI

d)

Góc vuông đỉnh K, cạnh KC và CI

36.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

3 góc vuông

b)

2 góc vuông

c)

1 góc vuông

d)

5 góc vuông

37.

Câu 7: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Xác định đỉnh và hai cạnh của góc sau:

a)

Góc vuông đỉnh D. Cạnh DA và AE

b)

Góc vuông đỉnh E. Cạnh AD và AE

c)

Góc vuông đỉnh A. Cạnh D và E

d)

Góc vuông đỉnh A. Cạnh AD và AE

40.

Thước ê ke dùng để làm gì?

a)

Chỉ dùng để học mĩ thuật

b)

Chỉ dùng để vẽ đường thẳng được thôi

c)

Nhận biết và vẽ góc vuông

d)

Không dùng làm gì cả

41.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Viên gạch hoa lát nền hình vuông. Hỏi có mấy góc vuông?

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

d)

2 góc vuông

43.

Quyển sách Toán lớp 3 của em hình gì? Có mấy góc vuông?

a)

Hình chữ nhật và có 4 góc vuông

b)

Hình vuông và có 3 góc vuông

c)

Hình chữ nhật và có 2 góc vuông

d)

Hình vuông và có 2 góc vuông

44.

Trong hình góc nào là góc không vuông

a)

Góc đỉnh O, cạnh OA, OB

b)

Góc đỉnh M, cạnh MN, MP

c)

Góc đỉnh A, cạnh OA, OB

45.

Góc nào là góc vuông có trong hình?

a)

Góc vuông đỉnh M, cạnh MN và MA

b)

Góc vuông đỉnh D, cạnh DV và DU

c)

Góc vuông đỉnh C, cạnh CK và CI

d)

Góc vuông đỉnh K, cạnh KC và CI

46.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

3 góc vuông

b)

2 góc vuông

c)

1 góc vuông

d)

5 góc vuông

47.

Câu 7: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Xác định đỉnh và hai cạnh của góc sau:

a)

Góc vuông đỉnh D. Cạnh DA và AE

b)

Góc vuông đỉnh E. Cạnh AD và AE

c)

Góc vuông đỉnh A. Cạnh D và E

d)

Góc vuông đỉnh A. Cạnh AD và AE

50.

Thước ê ke dùng để làm gì?

a)

Chỉ dùng để học mĩ thuật

b)

Chỉ dùng để vẽ đường thẳng được thôi

c)

Nhận biết và vẽ góc vuông

d)

Không dùng làm gì cả

51.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hình nào là khối lập phương?

a)
b)
c)
54.

Những đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
55.

Có bao nhiêu khối lập phương?

a)

1

b)

2

c)

3

56.

Có mấy hình khối hộp chữ nhật?

a)

2

b)

3

c)

4

57.

Đồ vật nào có dạng khối lập phương?

a)
b)
c)
d)
58.

Đồ vật nào có dạng khối hộp chữ nhật?

a)
b)
c)
59.

Tiếng nào chứa âm o

a)
b)
c)
60.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
61.

Có mấy chữ o?

a)

1

b)

2

c)

3

62.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
63.

Xúc xắc có dạng khối hộp chữ nhật ?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Viên gạch có dạng khối hộp chữ nhật ?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hộp quà nào có dạng khối lập phương ?

a)
b)
c)
66.

Hộp sữa nào có dạng khối hộp chữ nhật ?

a)
b)
c)
67.

Có bao nhiêu khối lập phương?

a)

3

b)

4

c)

5

68.

Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật?

a)

7

b)

6

c)

5

69.

Có bao nhiêu khối lập phương ?

a)

3

b)

4

c)

5

70.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
71.

Chọn đáp án đúng:
Đã tô màu  12\frac{1}{2}  hình nào?

a)
b)
c)
d)
72.

Chọn các đáp án đúng:
Hình nào có   13\frac{1}{3}  số ô vuông được tô màu?

a)
b)
c)
d)
73.

Phát biểu sau đúng (True) hay sai (False):
Hình C có   14\frac{1}{4}  số ô vuông được tô màu.

a)

True

b)

False

74.

Chọn các đáp án đúng:
Hình nào đã tô màu 15\frac{1}{5}  số ô vuông?

a)
b)
c)
d)
75.

Phát biểu sau đúng (True) hay sai (False)?
Hình A đã khoanh   15\frac{1}{5}  số con vịt.

a)

True

b)

False

76.

Điền từ thích hợp và chỗ chấm:
Hình đã khoanh  14\frac{1}{4}  số con thỏ là hình (a)  

77.

Chọn đáp án đúng:

Người ta đã khoanh vào một phần mấy số bánh pizza?

a)


14\frac{1}{4}

b)

15\frac{1}{5}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

78.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

79.

Hình (a)   đã khoanh tròn  13\frac{1}{3}   số bông hoa.

80.

Đã tô màu  13\frac{1}{3}  hình nào?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

81.

Em sẽ khoanh vào (a)   mặt cười để có  13\frac{1}{3}  số mặt cười .

82.

Đã tô màu  13\frac{1}{3}  hình nào?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

e)

Hình A, C, D

83.

Đã tô màu 15\frac{1}{5}  hình nào ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

84.

Chọn cách viết phù hợp với phần đã tô màu ở hình dưới đây.

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

16\frac{1}{6}

d)

13\frac{1}{3}

85.

Na chia chiếc bánh pizza thành 4 phần bằng nhau. Na đã lấy đi 1 phần trong 4 phần đó. Na đã lấy:

a)

1 chiếc bánh

b)

14\frac{1}{4} chiếc bánh

c)

13\frac{1}{3} chiếc bánh

d)

16\frac{1}{6} chiếc bánh

86.

Na chia chiếc bánh pizza thành 4 phần bằng nhau. Na đã lấy đi 3 phần trong 4 phần đó. Na đã lấy:

a)

3 chiếc bánh

b)

14\frac{1}{4} chiếc bánh

c)

13\frac{1}{3} chiếc bánh

d)

34\frac{3}{4} chiếc bánh

87.

Đã khoanh vào   14\frac{1}{4} số quả dâu ở hình nào ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

88.

Chia 12 quả táo thành 6 phần bằng nhau.   16\frac{1}{6} số quả táo là:

a)

6 quả táo

b)

3 quả táo

c)

2 quả táo

d)

12 quả táo

89.

Chia 12 quả táo thành 6 phần bằng nhau.   56\frac{5}{6} số quả táo là:

a)

5 quả táo

b)

10 quả táo

c)

2 quả táo

d)

12 quả táo

90.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm, biết ô giống nhau điền số giống nhau.

(a)  

91.

Chú Nam nhào 6 kg bột để làm bánh. Chú dùng 13\frac{1}{3} số bột ấy để làm bánh mì hoa cúc.

Lượng bột dùng để làm bánh mì hoa cúc là:

a)

2 kg

b)

3 kg

c)

4 kg

d)

6 kg

92.

Tú đã ăn 15\frac{1}{5} chiếc bánh. Theo em, Tú đã ăn phần bánh của chiếc bánh nào ?

a)

Bánh 1

b)

Bánh 2

c)

Bánh 3

d)

Bánh 4

93.

Một chiếc bánh pizza được chia thành 8 phần bằng nhau.

1 phần bánh được bán với giá 5 xu.

Nếu bán hết cả cái bánh thì sẽ thu được bao nhiêu xu ?

a)

5 xu

b)

30 xu

c)

40 xu

d)

60 xu

94.

18 hình tròn được chia thành 9 phần bằng nhau.

19\frac{1}{9} số hình tròn là:

a)

2 hình tròn

b)

3 hình tròn

c)

9 hình tròn

d)

10 hình tròn

95.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.
a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

97.
a)

A

b)

B

c)

Cả A và B

d)

Không hình nào

98.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

99.
a)

Một cửa

b)

Một lửa

c)

Một nửa

100.

có nghĩa là:

a)

chia thành 5 phần bằng nhau, lấy 1 phần

b)

chia thành 5 phần bằng nhau, lấy 5 phần

c)

chia thành 1 phần bằng nhau, lấy 5 phần

101.

"Một phần hai" được viết là:

a)
b)
c)
d)
102.

6 x 1 =

(a)  

103.

6 x 4 =

(a)  

104.

6 x 6 =

(a)  

105.

6 x 9 =

(a)  

106.

6 x 2 =

(a)  

107.

6 x 5 =

(a)  

108.

6 x 8 =

(a)  

109.

6 x 3 =

(a)  

110.

6 x 7 =

(a)  

111.

Điền số vào chỗ chấm:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

112.

Điền số vào chỗ chấm:

An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a)   ngày.

113.

6 x (a)   = 54

114.

x : 7 = 6

Vậy x = (a)  

115.

6 x (a)   = 60

116.

Điền số vào chỗ chấm:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   viên bi.

117.

ĐIỀN DẤU > , < , =

6 x 7 ....... 6 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

118.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

119.

HÃY ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ CHẤM SAU:

6 x ...... = 18

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

120.

Lan có 4 cái hộp, mỗi hộp có 6 viên kẹo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

10 viên kẹo

b)

24 viên kẹo

c)

42 viên kẹo

d)

20 viên kẹo

121.

6 x 5 + 4 =

a)

34

b)

54

c)

64

122.

24 là kết quả của phép tính nào?

a)

6 x 4

b)

3 x 8

c)

7 x 3

123.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

124.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

125.

Một xe ô tô chở được 6 người. 7 xe ô tô như thế chở được số người là:

a)

13

b)

1

c)

24

d)

42

126.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:18, 24, 30, 36, …

a)

43

b)

42

c)

41

d)

43

127.

7 x 6 = ?

(a)  

128.

7 x 7 + 21 = ?

a)

49

b)

60

c)

70

129.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =

6 x 7 .... 7 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

130.

Tìm y:

y : 4 = 7

a)

y = 21

b)

y = 28

c)

y = 30

131.

15 + 7 x 5

(a)  

132.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

7 x 9 ... 56

a)

>

b)

<

c)

=

133.

Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

28 bông hoa

b)

35 bông hoa

c)

26 bông hoa

134.

Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?

(a)  

135.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

56; 49; .... ; 35

a)

46

b)

45

c)

42

136.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a)   ngày.

137.

7 x 4 + 32 = ...

a)

50

b)

60

c)

70

138.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

22; 28

c)

28; 32

139.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

140.

7 x 8 = ...

a)

54

b)

56

c)

63

141.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

142.

7 x 2 =

a)

10

b)

9

c)

14

d)

12

143.

7 x 3 =

a)

19

b)

21

c)

24

d)

19

144.

7 x 4 =

a)

18

b)

20

c)

24

d)

28

145.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

146.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

147.

7 x 8 =

a)

49

b)

56

c)

58

d)

63

148.

7 x 6 =

a)

43

b)

42

c)

45

d)

49

149.

7 x 7 =

a)

49

b)

42

c)

56

d)

47

150.

7 x 9 =

a)

63

b)

64

c)

54

d)

73

151.

7 x 10 =

a)

63

b)

70

c)

7

d)

700

152.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

153.

Tính: 7 x 8 + 34 =

(a)  

154.

7 x 3 x 4 =

(a)  

155.

Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy cần có bao nhiêu bông hoa?

a)

42 lọ hoa

b)

42 bông hoa

c)

49 bông hoa

d)

42

156.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

157.

7 x 6 = ?

(a)  

158.

7 x 7 + 21 = ?

a)

49

b)

60

c)

70

159.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =

6 x 7 .... 7 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

160.

Tìm y:

y : 4 = 7

a)

y = 21

b)

y = 28

c)

y = 30

161.

15 + 7 x 5

(a)  

162.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

7 x 9 ... 56

a)

>

b)

<

c)

=

163.

Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

28 bông hoa

b)

35 bông hoa

c)

26 bông hoa

164.

Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?

(a)  

165.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

56; 49; .... ; 35

a)

46

b)

45

c)

42

166.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a)   ngày.

167.

7 x 4 + 32 = ...

a)

50

b)

60

c)

70

168.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

22; 28

c)

28; 32

169.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

170.

7 x 8 = ...

a)

54

b)

56

c)

63

171.

8×18\times1  

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

172.

8×28\times2  

a)

18

b)

16

c)

52

d)

64

173.

8×38\times3  

a)

27

b)

30

c)

28

d)

24

174.

8×48\times4  

a)

32

b)

87

c)

19

d)

24

175.

8×58\times5  

a)

78

b)

40

c)

56

d)

12

176.

8×68\times6  

a)

48

b)

19

c)

52

d)

64

177.

8×78\times7  

a)

54

b)

63

c)

56

d)

12

178.

8×88\times8  

a)

54

b)

14

c)

72

d)

64

179.

8×98\times9  

a)

43

b)

72

c)

54

d)

12

180.

8×108\times10  

a)

89

b)

45

c)

80

d)

24

181.

8 x 3 =

(a)  

182.

8 x 5 =

(a)  

183.

8 x 8 =

(a)  

184.

8 x 2 =

(a)  

185.

8 x 6 =

(a)  

186.

8 x 10 =

(a)  

187.

8 x 4 =

(a)  

188.

8 x 7 =

(a)  

189.

8 x 9 =

(a)  

190.

8 x 1 =

(a)  

191.

8 x 0 =

(a)  

192.

0 x 8 =

(a)  

193.

9 x 4 = ?

a)

32

b)

36

c)

40

d)

45

194.

9 x 7 + 39 = ?

a)

63

b)

99

c)

102

d)

108

195.

Tìm x :

X x 9 = 72

a)

X = 5

b)

X = 6

c)

X = 7

d)

X = 8

196.

9 x 6 = ?

a)

40

b)

45

c)

54

d)

60

197.

9 x 7 = ?

a)

72

b)

54

c)

63

d)

56

198.

9×89\times8  

a)

65

b)

72

c)

19

d)

15

199.

9×99\times9  

a)

74

b)

23

c)

81

d)

17

200.

9×69\times6  

a)

34

b)

67

c)

54

d)

73

201.

9×59\times5  

a)

45

b)

87

c)

35

d)

15

202.

9×39\times3  

a)

54

b)

78

c)

27

d)

14

203.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

204.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

205.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 1 đều ......

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng chính nó

d)

bằng 10

206.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

207.

9 x 4 = ?

a)

34

b)

36

c)

30

d)

32

208.

54 : 9 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8