Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第五课:你家有猫吗?

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

这:

a)

Đây

b)

Kia

c)

Là

d)

Cũng

2.

pinyin của chữ Hán 只 (lượng từ chỉ con vật):

a)

zhǐ

b)

zhī

c)

zhi

d)

zhì

3.

Từ trái nghĩa với từ 小 là

a)

很

b)

是

c)

不

d)

大

4.

Nhà tớ có 2 con mèo nhỏ:

a)

我家有二只猫。

b)

我家有两只猫。

c)

我家有两只小猫。

d)

我家有两小猫。

5.

Anh ấy là ai?:

a)

这是谁?

b)

谁是她?

c)

他是谁?

d)

她是谁?

6.

Của tôi:

a)

我是

b)

我的

c)

是我

d)

他的

7.

这是谁的猫?

a)

Đây là chó của ai?

b)

Kia là mèo của ai?

c)

Kia là mèo của bạn phải không?

d)

Đây là mèo của ai?

8.

Đây là mèo của Diệp Phương.

a)

这是叶芳的猫。

b)

这是嘉辉的狗。

c)

这是叶芳猫。

d)

这是秀珠的猫。

9.

你家有猫吗?

a)

Nhà bạn có mèo không?

b)

Nhà bạn có chó không?

c)

Nhà bạn có mấy con mèo?

d)

Bạn có thích mèo không?

10.

我家有两只小猫和一只大狗。

a)

Nhà tớ có hai con mèo và một con chó.

b)

Nhà tớ có hai con mèo to và một con chó nhỏ

c)

Nhà tớ có hai con mèo nhỏ và 1 con chó to.

d)

Nhà tớ có hai con chó nhỏ và một con mèo to.