wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HOÁ HỌC 12/13 GK1

Total questions: 145

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOCH3

c)

(HCOO)2C2H4

d)

HCOOCH=CH2

2.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) HCOOC2H5;

(2) CH3COOCH3;

(3) CH3COOH;

(4) CH3CH2COOCH3;

(5) HCOOCH2CH2OH;

(6) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3;

(7) CH3OOC-COOC2H5.

Những chất thuộc loại ester là

a)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

b)

(1),(2),(3),(6),(7)

c)

(1),(2),(4),(6),(7)

d)

(1),(3),(5),(6),(7)

3.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ethylene glycol

b)

glycerol

c)

ethanol

d)

phenol

4.

Công thức của stearic acid là

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

HCOOH

5.

Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo:

a)

CH3(COOC17H35)3

b)

C3H5(COOC15H31)3

c)

C3H5(OCOC17H33)3

d)

C3H5(OCOC4H9)3

6.

Thành phần nguyên tố có trong chất béo là

a)

C, H, O

b)

C, H, O, P

c)

C, H

d)

C, H, O, N

7.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

8.

Công thức nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(CH3COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H3

9.

Số nguyên từ hydrogen trong phân tử oleic acid là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

10.

Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

11.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(HCOO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

12.

Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COONa

b)

CH3[CH2]14COONa

c)

CH3[CH2]12COOCH3

d)

CH3[CH2]5O[CH2]5CH3

13.

Công thức của tristearin là

a)

CH3COONa

b)

(CH3COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

14.

Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

16

15.

Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

16.

Ester thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, ít hoặc không tan trong nước do

a)

Khả năng tạo liên kết hydrogen với nước rất yếu hoặc không có.

b)

Có liên kết ion giữa các nguyên tử.

c)

Khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử ester với nhau rất yếu hoặc không có.

d)

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử ester rất bền.

17.

Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ

c)

có mùi thơm, an toàn với người

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

18.

Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mĩ phẩm, thực phẩm. Ester thường có mùi đặc trưng là

a)

mùi hoa, quả chín

b)

mùi tanh của cá

c)

mùi tinh dầu, sả chanh

d)

mùi cồn.

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Là chất lỏng, nhẹ hơn nước, ít hoặc không tan trong nước.

(2) Nhiệt độ sôi thấp và tăng dần theo phân tử khối.

(3) Có mùi đặc trưng.

(4) Isoamyl acetae có mùi chuối chín.

(5) Ethyl butyrate có mùi dứa chín.

(6) Ester tạo liên kết hydrogen với nước.

Số phát biểu đúng về tính chất vật lý của ester?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

20.

Cho ba hợp chất butan-1-ol, propanoic acid, methyl acetate và các giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là: 57°C; 118°C; 141°C. Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp

a)

butan-1-ol: 141°C

propanoic acid: 141°C

methyl acetate: 118 °C

b)

butan-1-ol: 118°C

propanoic acid: 141°C

methyl acetate: 57 °C

c)

butan-1-ol: 57°C

propanoic acid: 118°C

methyl acetate: 141 °C

21.

Sắp xếp các chất sau theo giảm dần nhiệt độ sôi:

CH3COOH (1),

HCOOCH3 (2),

CH3CH2COOH (3),

CH3COOCH3 (4),

CH3CH2CH2OH (5)

a)

(3) > (5) > (1) > (2) > (4)

b)

(3) > (1) > (5) > (4) > (2)

c)

(1 ) > (3) > (4) > (5 ) > (2)

d)

(3) > (1) > (4) > (5) > (2)

22.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia.

a)

sodium

b)

potassium

c)

calcium

d)

sodium hoặc potassium

23.

Xà phòng được dùng để tẩy giặt là do

a)

vải chỉ được sạch bằng xà phòng.

b)

xà phòng thấm được vải, làm cho sợi vải trương phòng.

c)

xà phòng có tính chất hoạt động bề mặt, chúng có tác dụng giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn dầu mỡ bám trên da, vải.

d)

Tất cả đều đúng

24.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây

a)

Không tan trong nước

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước)

25.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam

b)

Nước quả chanh

c)

Nước quả bồ kết

d)

Nước quả dâu

26.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

ester hóa

b)

xà phòng hóa

c)

trung hòa

d)

hydrate hóa

27.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

Cho chất béo tác dụng với dung dịch base

c)

Cho chất béo tác dụng với muối.

d)

Cho chất béo tác dụng với ammonia

28.

Chất nào dưới đây không phải là một nguyên liệu để điều chế xà phòng?

a)

mỡ động vật

b)

sodium chloride

c)

hydrocarbon trong dầu mỏ

d)

dầu thực vật

29.

Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ

a)

mỡ động vật

b)

dầu thực vật

c)

quả bồ kết, bồ hòn

d)

dầu mỏ

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?

a)

Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

b)

Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề nặt chất bẩn.

c)

Xà phòng là hỗn hợp muối sodium (potassium) của acid béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa.

d)

Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối sodium của carboxylic acid nên không bị kết tủa trong nước cứng

31.

Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như dưới đây: Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là

a)

nhóm kị nước

b)

nhóm dị thể

c)

nhóm ưa nước

d)

nhóm đồng thể

32.

Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

33.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.

34.

Carbohydrate là gì?

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n

35.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột

b)

fructose và glucose

c)

fructose và tinh bột

d)

saccharose và glucose

36.

Glucose thuộc loại

a)

disaccharide

b)

polysaccharide.

c)

monosaccharide

d)

polymer

37.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glycine

38.

Công thức phân tử của glucose là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C3H6O2

d)

C12H22O11

39.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

40.

Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong ?

a)

glucose

b)

fructose

c)

cellulose

d)

saccharose

41.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6

b)

C2H4O2

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H22O11

42.

Maltose là một loại disaccharide có trong mạch nha chứa (còn gọi là đường mạch nha)

Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6

b)

C2H4O2

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H22O11

43.

Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra carbohydrate nào dưới đây?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

44.

Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

45.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là:

a)

CH2OH[CHOH]4CHO

b)

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

CH2OH[CHOH]4CH2OH

46.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của fructose là

a)

CH2OH[CHOH]4CHO

b)

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

CH2OH(CHOH)

47.

CTPT của cellulose có thể là:

a)

[C6H5O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

[C6H7O3(OH)3]n

48.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-glucose là

a)

b)

c)

d)

49.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng ß - glucose là

a)

b)

c)

d)

50.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng α- fructose là

a)

b)

c)

d)

51.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng β - fructose là

a)

b)

c)

d)

52.

Công thức cấu tạo saccharose

a)

b)

c)

d)

53.

Công thức cấu tạo maltose dạng mạch vòng

a)

b)

c)

d)

54.

Công thức cấu tạo dạng amylose của tinh bột

a)

b)

c)

d)

55.

Công thức cấu dạng amylopectin của tinh bột

a)

b)

c)

d)

56.

Công thức cấu tạo của xenlulose

a)

b)

c)

d)

57.

Trong số các carbohydrate glucose, fructose, maltose, saccharose, số carbohydrate có khả năng mở vòng cho xuất hiện trở lại các nhóm aldehyde (-CHO) hoặc ketone (>C=O) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Số carbohydrate đã cho có liên kết α – 1,4 – glycoside trong phân tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Số carbohydrate đã cho có liên kết α – 1,2 – glycoside trong phân tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cấu trúc phân tử của carbohydrate nào trong nhóm nêu trên không có nhóm -OH hemiacetal hoặc hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

61.

Quan sát cấu trúc phân tử carbohydrate X được cho dưới đây: Phát biểu nào sau đây là đúng về carbohydrate X?

a)

X có nhiều trong trái cây chín.

b)

X chỉ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

c)

X có vị ngọt hơn glucose.

d)

X là thành phần chính của các loại hạt như ngô, gạo, đậu,

62.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm.

63.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân.

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với nước bromine

64.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chúng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxy

65.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Dextrin

c)

Maltose

d)

Cellulose nitrate

66.

Cho các phát biểu sau về tính chất hóa học của glucose và fructose:

(a) Cả glucose và fructose đều có phản ứng thủy phân.

(b) Glucose và fructose đều tồn tại dạng mạch hở (ít) và mạch vòng (chủ yếu).

(c) Glucose, fructose đều tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH khi đun nóng.

(d) Glucose và fructose đều làm mất màu nước bromine.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

67.

Cho một số tính chất:

có dạng sợi (1);

tan trong nước (2);

tan trong nước Schweizer (3);

phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác Sulfuric acid đặc) (4);

bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens (5);

bị thuỷ phân trong dung dịch acid đun nóng (6).

Các tính chất của cellulose là:

a)

(3), (4), (5) và (6).

b)

(1), (3), (4) và (6).

c)

(1), (2), (3) và (4).

d)

(2), (3), (4) và (5)

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.

b)

Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.

c)

Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iodine.

d)

Tinh bột có phản ứng thủy phân.

69.

Khi thế thay thế nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Amine

c)

Ester

d)

Carboxylic acid

70.

Cho các chất:

1. CH3-NH2 2.CH3-NH-CH2-CH3

3.CH3-NH-CO-CH3 4.NH2-CH2-CH2-NH2

5. (CH3)2NC6H5 6. NH2-CO-NH2

7. CH3-CO-NH2 8. CH3-C6H4-NH2

Số chất là amine trong dãy trên là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Chất nào sau đây là amine no, đơn chức, mạch hở ?

a)

CH3N

b)

CH4N

c)

CH5N

d)

C2H5N

72.

Chất nào sau đây là amine thơm?

a)

Aniline

b)

Cyclohexylamine

c)

Alanine

d)

Trimethylamine

73.
76. Chất nào sau đây thuộc là amine bậc hai ?
a)
A. CH3NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3NHCH3
74.
77. Amine nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?
a)
A. Methylamine.
b)
B. Trimethylamine.
c)
C. Phenylamine.
d)
D. Dimethylamine.
75.
78.Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
a)
A. C2H5–NH2.
b)
B. (CH3)3 N.
c)
C. CH3–NH–CH3.
d)
D. CH3–NH2
76.
79. Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
a)
A. trimethylamine.
b)
B. ethylamine.
c)
C. methylamine.
d)
D. dimethylamin
77.
80.Chất nào sau đây là amine bậc một?
a)
A. CH3NHC2H5.
b)
B. (CH3)2NH.
c)
C. (C2H5)3N.
d)
D. C6H5NH2.
78.
81. Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là
a)
A. ethylmethylamine.
b)
B. diethylamine.
c)
C. propylamine.
d)
D. dimethylamine
79.
82. Hợp chất CH3NHCH3 có tên là
a)
A. propylamine.
b)
B. diethylamine.
c)
C. ethylmethylamine
d)
D. dimethylamine
80.

Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là thay thế là

a)

N-methylethanamine

b)

dimethylamine

c)

N-ethylmethanamine

d)

diethylamine

81.
85.Hợp chất amine sau: Hợp chất trên có tên là thay thế là
a)
A. Dimethylpropylamine.
b)
C. Phenylamine.
c)
B. 1-Phenylmethanamine.
d)
D. N,N-dimethylpropan-1-amine
82.
86. Hợp chất amine sau có tên thay thế là:
a)
A. Butan-2-amine.
b)
C. Butan-1-amine.
c)
B. Sec-butylamine.
d)
D. Isobutylamine
83.
87. Amine có công thức phân tử C3H9N có các đồng phân sau Các đồng phân về bậc amine là
a)
A. (1) hoặc (2) với (3), (4).
b)
B. (1), (2), (3), (4).
c)
C. chỉ (3), (4).
d)
D. chỉ (2), (3).
84.
88. Amine có công thức cấu tạo: Tên gọi và bậc của amine này là
a)
A. 3-methylbutan-4-amine, bậc I.
b)
B. 2-methylbutan-2-amine, bậc II.
c)
C. 2-methylbutan-1-amine, bậc II.
d)
D. 2-methylbutan-1-amine, bậc I.
85.
89. Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
A. chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
b)
B. chỉ chứa nhóm amino.
c)
C. chỉ chứa nhóm carboxyl.
d)
D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
86.
90. Hợp chất nào sau đây là amino acid?
a)
A. H2NCH2COOCH3.
b)
B. CH3NHCH2CH3.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. HOCH2COOH
87.
91.Chất nào sau đây không phải là amino acid ?
a)
A. Alanine.
b)
B. Glycine.
c)
C. Valine.
d)
D. Glycerol.
88.
92. α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
89.
93.. Chất nào sau đây là amino acid ?
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C6H5NH2.
90.
94. Công thức của glycine là
a)
A. H2NCH2COOH
b)
B. CH3NH2
c)
C. C2H5NH2
d)
D. H2NCH(CH3)COOH
91.
95.Alanine có công thức là
a)
A. H2N-CH2-CH2-COOH.
b)
B. C6H5-NH2.
c)
C. CH3-CH(NH2)-COOH.
d)
D. H2N-CH2-COOH
92.
96. Acid glutamic có công thức là
a)
A. NH2-CH2COOH
b)
B. H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH
c)
C. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
d)
D. H2NCH(CH3)COOH
93.
97. Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử acid aminoacetic là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C.1
d)
D.2
94.
98. Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử valine là
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C.4
d)
D.2
95.
99.. Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Lysine là
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C.4
d)
D.2
96.
100. Số nguyên tử oxygen có trong một phân tử glutamic acid là
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C.4
d)
D.2
97.
101. H2N-CH2-COOH tồn tại chính ở dạng
a)
A. phân tử trung hoà.
b)
B. ion lưỡng cực.
c)
C. cation.
d)
D. anion.
98.
102. Chọn phát biểu đúng.
a)
A. Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.
b)
B. Amino acid thiên nhiên hầu hết là α–amino acid (R–CH(NH2)– COOH).
c)
C. Có khoảng 10 α-amino acid thiên nhiên tạo protein trong cơ thể người (amino acid tiêu chuẩn).
d)
D. Tất cả các amino acid cơ thể đều tổng hợp được
99.
103. Chọn phát biểu sai.
a)
A. Alanine và glycine là các amino acid thiên nhiên.
b)
B. Tất cả các amino acid thiên nhiên đều có ít nhất một nhóm amino và một nhóm carboxyl.
c)
C. Có 20 α-amino acid thiên nhiên tạo protein trong cơ thể người.
d)
D. Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid
100.
103. . Chọn phát biểu sai:
a)
A. chỉ có khoảng 20 amino acid cấu thành nên phần lớn protein trong cơ thể người, gọi là những amino acid tiêu chuẩn
b)
B. Một số amino acid tiêu chuẩn mà cơ thế người không thể tự tổng hợp được, gọi là amino acid thiết yếu.
c)
C. Amino acid không thiết yếu thì cơ thể tổng hợp được.
d)
D. Các amino acid thiên nhiên có thể là các α-amino acid và β-amino acid.
101.
104.Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?
a)
A. Tính oxi hoá mạnh.
b)
B. Tính khử mạnh,
c)
C. Tính lưỡng tính.
d)
D. Tính acid mạnh.
102.
105. Phản ứng nào sau đây không phải là tính chất hoá học của amino acid?
a)
A. Phản ứng với acid.
b)
B. Phản ứng với kiềm.
c)
C. Phản ứng tạo ether.
d)
D. Phản ứng trùng ngưng
103.
106.. Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với
a)
A. acid mạnh, base mạnh.
b)
B. acid, kim toại kiềm.
c)
C. alcohol trong môi trường acid mạnh.
d)
D. Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.
104.
107. Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. HCl.
d)
D. NaNO3.
105.
108. . Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
a)
A. α -aminoglutaric acid.
b)
B. α,ε-diaminocaproic acid.
c)
C. α-aminopropionic acid.
d)
D. Aminoacetic acid
106.
109 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
a)
A. C2H6.
b)
B. H2N-CH2-COOH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C2H5OH.
107.
110. Khi đun nóng, các ε-amino acid hoặc ω-amino acid có thể phản ứng với nhau để tạo thành polymer, đồng thời tách ra các phân tử nước gọi là phản ứng
a)
A. ester hóa.
b)
B. trùng ngưng.
c)
C trùng hợp.
d)
D. hydrogen hóa.
108.
111. Các enzyme đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể sinh vật, như xúc tác cho các quá trình sinh hoá và hoá học. Ví dụ, lipase là enzyme xúc tác cho quá trình thuỷ phân các chất béo chuỗi dài; protease là enzyme xúc tác cho quá trình thuẏ phân các liên kết peptide có trong protein và polypeptide;… Các enzyme chỉ tồn tại và phát triển ở môi truờng gần trung tính và nhiệt độ tương đối thấp (gần với nhiệt độ của cơ thể sinh vật). Khi đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hóa, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có tính chọn lọc cao.
b)
B. Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá.
c)
C. Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh.
d)
D. Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp
109.
112.Bromelain và papain là những enzyme có tác dụng thuỷ phân protein. Bromelain có nhiều trong quả dứa (thơm). Bromelain có tác dụng thuỷ phân protein và được sử dụng để làm thuốc giảm sưng (viêm), đặc biệt là ở mũi và xoang sau phẫu thuật hoặc chấn thương, điều trị bệnh có tình trạng sưng và loét như viêm loét đại tràng,… Chọn phát biểu sai:
a)
a. Thịt được ướp với nước ép dứa thì khi nấu sẽ nhanh mềm hơn.
b)
b. Do enzyme có nhiều trong quả dứa có tác dụng phân giải protein có trong thịt nên khiến cho thịt khi nấu cùng sẽ nhanh mềm hơn.
c)
c. Từ dứa có thể chiết xuất được Bromelain.
d)
d. Bromelain có chứa 7 nguyên tử oxygen
110.
113.. Papain là enzyme có tác dụng thuỷ phân protein, có nhiều trong quả đu đủ. Papain được tách từ nhựa đu đủ xanh, là một enzyme thực vật. Enzym papain rất tốt cho hệ tiêu hóa, giúp tiêu hóa các thức ăn giàu protein một cách dễ dàng hơn. Papain là enzyme có thể sản xuất thuốc điều trị các tác dụng phụ của xạ trị, hoặc nó có thể được sử dụng kết hợp với các liệu pháp khác để điều trị khối u,… Chọn đáp án đúng
a)
a. Thịt được ướp với nước ép đu đủ thì khi nấu sẽ lâu mềm hơn.
b)
b. Do enzyme có nhiều trong quả đu đủ có tác dụng phân giải protein có trong thịt nên khiến cho thịt khi nấu cùng sẽ nhanh mềm hơn.
c)
c. Từ quả đu đủ xanh có thể chiết xuất được Bromelain.
d)
d. Papain có công thức phân tử C9H15N4O3
111.
114.Thành phần tạo nên vị ngọt đặc trưng của nước mắm (được sản xuất từ cá) và nước tương (được sản xuất từ đậu nành) là các amino acid tạo thành từ sự thuỷ phân hoàn toàn của protein có trong cá hoặc đậu nành. Đáp án Đúng là:
a)
a. Độ đạm tương ứng với hàm lượng oxygen có trong nước mắm, nước tương.
b)
b. Độ đạm có tỉ lệ nghịch với hàm lượng amino acid có trong nước mắm, nước tương.
c)
c. Vì hàm lượng nitrogen quyết định đến độ đạm trong khi nitrogen có trong thành phần của amino acid nên độ đạm có tỉ lệ nghịch với hàm lượng amino acid.
d)
d. Độ đạm trong nước mắm là quá trình thủy phân cá, các chất protein được thủy phân tạo thành các amino acid nước mắm sẽ có mùi thơm đặc trưng riêng.
112.
115. Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
a)
A. Cao su buna.
b)
B. PVC.
c)
C. Amylose.
d)
D. Nylon-6,6
113.
116. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
a)
A. Polystyrene.
b)
B. Poly(vinyl chloride).
c)
C. Polyisoprene.
d)
D. Nylon-6,6
114.
117.Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polymer được gọi là
a)
A. Số monomer
b)
B. Hệ số polymer hóa
c)
C. Bản chất polymer
d)
D. Hệ số trùng hợp
115.
118.Có một loại polymer như sau: …– CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – …Công thức một mắt xích của polymer này là
a)
A. – CH2 –.
b)
B. – CH2 – CH2 –.
c)
C. – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 –.
d)
D. – CH2 – CH2 – CH
116.
119.Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
a)
A. Thuỷ phân.
b)
B. Trùng hợp.
c)
C. Trùng ngưng.
d)
D. Xà phòng hoá.
117.
120. . Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H O2 ) được gọi là phản ứng
a)
A. Trùng hợp.
b)
B. Thế.
c)
C. Tách.
d)
D. Trùng ngưng
118.
32. Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì
a)
A. xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.
b)
B. gây ô nhiễm môi trường.
c)
C. tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.
d)
D. gây hại cho da tay
119.
Câu 1. Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc  - glucose liên kết với nhau tạo ra hai dạng mạch amylose và amylopectin, dưới đây là cấu tạo của một trong hai dạng này.
a)
a. Đoạn mạch trên là cấu tạo của dạng amylose trong tinh bột.
b)
b. Các gốc α -glucose trong đoạn mạch trên liên với nhau bởi liên kết α-1,6-glycoside
c)
c. Công thức mỗi gốc α - glucose là C6H10O5.
d)
d. Đoạn mạch trên có cấu tạo phân nhánh ở liên kết α-1,6-glycoside.
120.

Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc α - glucose liên kết với nhau tạo ra hai dạng mạch amylose và amylopectin, dưới đây là cấu tạo của một trong hai dạng này.

a)

Đoạn mạch trên là cấu tạo của dạng amylose trong tinh bột.

b)

Các gốc α -glucose trong đoạn mạch trên liên kết với nhau bởi một kiểu liên kết α-1,6-glycoside.

c)

Các gốc α-glucose trong đoạn mạch trên liên kết với nhau bởi liên kết α -1,4-glycoside không tạo nhánh.

d)

Đoạn mạch trên có cả hai loại liên kết là: liên kết α-1,4-glycoside và liên kết α-1,6-glycoside.

121.
4.Cellulose là một polysaccharide gồm nhiều gốc β - glucose liên kết với nhau tạo ra dạng mạch không nhánh, kéo dài thành dạng sợi có cấu tạo như sau:
a)
a. Đoạn mạch trên có cả hai loại liên kết là: liên kết β -1,4-glycoside và liên kết β -1,6-glycoside.
b)
b. Các gốc β -glucose trong đoạn mạch trên liên với nhau bởi liên kết β -1,4-glycoside.
c)
c. Công thức mỗi gốc β - glucose là C6H10O5.
d)
d. Đoạn mạch trên có cấu tạo phân nhánh ở liên kết α -1,6-glycosid
122.
5. Amylopectin là polymer thiên nhiên có trong thành phần của carbohydrate.
a)
a. tạo bởi nhiều đơn vị β -glucose, nối với nhau qua liên kết β -l,4-glycoside.
b)
b. Có cấu trúc mạch không phân nhánh.
c)
c. Có cấu trúc mạch phân nhánh.
d)
d. Có trong thành phần của tinh bột
123.
6. Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide (polymer thiên nhiên)
a)
a. Có công thức phân tử và và công thức cấu tạo giống nhau.
b)
b. Đều cho phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
c)
c. Trong nước nóng, tinh bột tan tạo dung dịch keo nhớt, gọi là hồ tinh bột.
d)
d. Tinh bột và cellulose là hai chất đồng phân của nhau.
124.
7. Tinh bột là nguồn lương thực quan trọng của con người là nguyên liệu để sản xuất nhiều loại bánh, mì sợi, bia, rượu , glucose, ethanol… Tinh bột =>X => Y => acetic acid.
a)
a. X hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh lam
b)
b. Y là hợp chất hữu cơ đa chức.
c)
c. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucose.
d)
d. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng gương
125.
8. Cho các phát biểu sau về carbohydrate
a)
a. cellulose trinitrate là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
b)
b. Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α1,4-glycoside.
c)
c. Tinh bột bị hóa đen trong H2SO4 đặc .
d)
d. Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc
126.
9.Cellulose trinitrate dùng làm thuốc súng không khói được tạo thành từ phản ứng của cellulose với dung dịch nitric acid đặc khi có mặt dung dịch sulfuric acid đặc. Bước 1: Cho lần lượt 4 ml HNO3, 8 ml H2SO4 đặc vào cốc thủy tinh, lắc đều và làm lạnh. Bước 2: Thêm tiếp vào cốc một nhúm bông. Đặt cốc chứa hỗn hợp phản ứng vào nồi nước nóng (khoảng 60-70oC) khuấy nhẹ trong 5 phút. Bước 3: Lọc lấy chất rắn rửa sạch bằng nước, ép khô bằng giấy lọc sau đó sấy khô (tránh lửa).
a)
a. Sau bước 3, sản phẩm thu được có màu vàng.
b)
b. Có thể thay thế nhúm bông bằng hồ tinh bột.
c)
c. Sau bước 3, lấy sản phẩm đem đi đốt, sản phẩm cháy nhanh, không khói, không tàn.
d)
d. Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử cellulose có nhiều nhóm OH tự do.
127.
Câu 10. chọn phát biểu đúng
a)
a. Tinh bột và cellulose đều có công thức phân tử là (C6H10O5)n.
b)
b. Amylopectin chứa liên kết α-1,6-glycoside tại các điểm nhánh.
c)
c. Tinh bột có trong củ, quả và hạt của thực vật.
d)
d. Cellulose là thành phần chính của thành tế bào thực vật
128.
Câu 11. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iodine theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iodine vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột. Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội.
a)
a. Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím. Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.
b)
b. Mạch tinh bột xoắn lại tạo các lỗ rỗng, các lỗ rỗng này hấp phụ I2 tạo nên hợp chất màu xanh tím.
c)
c. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch iodine lên mặt cắt của quả chuổi chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện.
d)
d. Có thể dùng dung dịch iodine để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccharose.
129.

Đặc điểm cấu tạo phân tử và hình dạng phân tử methylamine

a)

Có 1 nguyên tử carbon trong phân tử methylamine.

b)

Có 1 nguyên tử nitrogen trong phân tử methylamine.

c)

Có 6 nguyên tử hydrogen trong phân tử methylamine.

d)

Trên nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

130.

Các phát biểu về tính chất hoá học của dung dịch aniline:

a)

Dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

Dung dịch aniline tạo kết tủa trắng khi thêm vào nước bromine.

c)

Aniline phản ứng với HCl tạo phenylammonium chloride.

d)

Aniline phản ứng với HNO2 tạo muối phenyldiazonium.

131.
Câu 14. Đặc điểm cấu tạo phân tử và hình dạng phân tử methylamine.
a)
a. Trong phân tử methylamine nguyên tử N còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
b)
b. Aniline có thể thế nguyên tử H trên vòng benzene bằng Br2.
c)
c. Có 3 liên kết π trong phân tử aniline.
d)
d. Aniline là amine thơm.
132.
Câu 15. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm khoảng 2mL nước cất; Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt aniline vào trong ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm; Bước 3: Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch HCl đặc vào trong ống nghiệm
a)
a. Sau bước 2, aniline hầu như không tan trong nước và lắng xuống đáy ống nghiệm.
b)
b. Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
c)
c. Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.
d)
d. Ở bước 3, nếu thay HCl bằng nước bromine thì xuất hiện kết tủa màu vàng.
133.

Trong phân tử amine, nguyên tử N liên kết với một hoặc hai hoặc ba gốc hydrocarbon. Nguyên tử N trong phân tử amine có cấu trúc giống nguyên tử N trong phân tử ammonia, do đó amine có nhiều tính chất giống ammonia.

a)

Trong phân tử arylamine có chứa vòng benzene.

b)

Các amine bậc một tác dụng với dung dịch acid HNO2 ở nhiệt độ thấp (khoảng 5oC) tạo thành alcohol và giải phóng khí nitrogen.

c)

Dung dịch của nhiều amine làm đổi màu quỳ tím thành xanh.

d)

Khi cho dung dịch ethylamie vào dung dịch chứa ion kim loại như Mg2+, Fe3+, Cu2+… tạo được kết tủa hydroxide của kim loại tương ứng.

134.
Câu 17. Phản ứng bromine hóa aniline trong phòng thí nghiệm được thực hiện như sau: - Cho vào ống nghiệm 1 mL dung dịch aniline.16 - Thêm tiếp từ từ 0,5 – 1 mL nước bromine, lắc đều ống nghiệm.
a)
a. Kết thúc thí nghiệm, ta quan sát được hiện tượng có kết tủa trắng tạo thành.
b)
b. Kết tủa hình thành trong ống nghiệm có tên gọi là 2,4,6-tribromoaniline.
c)
c. Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm thuộc loại phản ứng cộng nguyên tử halogen vào vòng benzene của phân tử aniline.
d)
d. Phản ứng trên có thể được dùng để phân biệt dung dịch aniline và dung dịch methylamine.
135.
Câu 18. Tương tự ammonia, các amine đều có khả năng thể hiện tính base.
a)
a. Tính base của aniline mạnh hơn methylamine.
b)
b. Aniline tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch hydrochloric acid là do phản ứng với acid tạo thành muối tan.
c)
c. Dung dịch ethylamine làm đổi màu phenolphthalein.
d)
d. Dung dịch aniline làm đổi màu quỳ tím.
136.
câu 19. Mỗi phát biểu nào sau là đúng ?
a)
a. Tất cả các peptide đều có thể tạo phức chất màu tím với Cu(OH)2/NaOH.
b)
b. Dung dịch của dipeptide Ala-Gly không làm đổi màu quỳ tím.
c)
c. Từ 3α -amino acid khác nhau có thể tạo được 3 tripeptide.
d)
d. Khi thuỷ phân hoàn toàn polypeptide thu được hỗn hợp các α-amino acid
137.
câu 21:. Một peptide có cấu trúc như sau:
a)
a. Peptide trên chứa alanine, glutamic acid và glycine.
b)
b. Peptide trên có 3 liên kết peptide trong phân tử trên.
c)
c. Peptide trên có phản ứng màu biuret.
d)
d. Peptide trên là tetrapeptide
138.

Peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.

a)

Gly-Ala-Lys có thể cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2

b)

Dung dịch của các polypeptide hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.

c)

Các peptide (trừ dipeptide) cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2, HNO3

d)

Phản ứng màu biuret dùng để nhận biết sự có mặt của tinh bột và protein.

139.
Câu 23. Peptide và amino acid đều có chứa nguyên tố C, H, O và N trong phân tử.
a)
a. Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị α - amino acid được gọi là liên kết peptide.
b)
b. Dung dịch amino acid không làm giấy quỳ đổi màu.
c)
c. Polypeptide có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
d)
d. Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β - amino acid.
140.

Collagen được coi là một loại protein quan trọng đối với làn da, trong đó peptide lại có vai trò lớn thúc đẩy sản xuất collagene. Điều này giải thích cho việc peptide có khả năng chống lại sự lão hóa, giúp làm mờ các vết nhăn làm làn da luôn căng mịn.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Trong một phân tử tetrapeptide mạch hở có 4 liên kết peptide.

b)

Peptide là loại hợp chất chứa gốc α-amino acid.

c)

Trong môi trường base, dipeptide mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

d)

Các hợp chất peptide kém bền trong môi trường base nhưng bền trong môi trường acid

141.
a)
a
b)
b
c)
C
d)
D
142.
a)
a
b)
B
c)
C
d)
D
143.
a)
a
b)
B
c)
C
d)
D
144.
a)
a
b)
B
c)
C
d)
D
145.
a)
a
b)
B
c)
C
d)
D