wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HOẠT CÂU LẠC BỘ TOÁN LẦN 1 - AI THÔNG MINH HƠN (KHỐI 7)

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cách viết nào sau đây là số hữu tỉ - 0,4 ?

a)

A. 25\frac{2}{5}

b)

B. 25\frac{2}{-5}

c)

C. 410\frac{4}{10}

d)

D. 410\frac{-4}{-10}

2.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A. 1,4Z-1,4\in Z

b)

B. 1,4Q-1,4\notin Q

c)

C. 1  N-1\ \in\ N

d)

D. 0,34 Q0,34\ \in Q

3.

Số đối của số hữu tỉ - 16,2 là

a)

A. 1625-\frac{-162}{5}

b)

B. 815\frac{-81}{5}

c)

C. (815)-\left(\frac{-81}{5}\right)

d)

D. 1615\frac{161}{5}

4.

Cho trục số với các điểm A, B, C, D . Điểm C biểu diễn số hữu tỉ nào ?

a)

A. 45\frac{-4}{5}

b)

B. 15\frac{-1}{5}

c)

C. 45\frac{4}{5}

d)

D. 65\frac{6}{5}

5.

Làm tròn số 1903,092 với độ chính xác 0,05 là:

a)

1900

b)

2000

c)

1903,1

d)

1903,09

6.

Cho hình vẽ bên, cặp góc nào dưới đây là cặp góc đối đỉnh?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Cho hình vẽ bên, góc trong cùng phía với góc B2B_2

a)

Góc A2A_2

b)

Góc A1A_1

c)

Góc A3A_3

d)

Góc A4A_4

8.

Tia AM là phân giác của góc BAC. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tia AM nằm giữa hai tia AB và AC.

b)

Tia AM nằm giữa hai tia BA và AC.

c)

Tia AM nằm giữa hai tia AB và CA.

d)

Không có khẳng đinh đúng.

9.

Chọn đáp án có hình ảnh tia phân giác

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D. Hình 4

10.

Một điểm nằm ngoài đường thẳng có:

a)

Một và chỉ một đường thẳng đi qua điểm đó và song song với đường thẳng cho trước.

b)

Hai đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.

c)

Không một đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.

d)

Vô số đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.

11.

a)

A. 75075^0

b)

B. 65065^0

c)

C. 55055^0

d)

D. 1250125^0

12.

Với x ∈ Q, khẳng định nào dưới đây là SAI :

a)

x=x  (x>0)\left|x\right|=x\ \ \left(x>0\right)

b)

x=x  (x<0)\left|x\right|=-x\ \ \left(x<0\right)

c)

x=0\left|x\right|=0 nếu x > 0

d)

x=x\left|x\right|=x nếu x < 0

13.

Với x là số hữu tỉ khác 0, tích x6.x2x^6.x^2 bằng :

a)

x12x^{12}

b)

x9 : xx^{9\ }:\ x

c)

x6+x2x^6+x^2

d)

x10x2x^{10}-x^2

14.

Với x ≠ 0, (x2)4\left(x^2\right)^4 bằng :

a)

x6x^6

b)

x8 : x0x^8\ :\ x^0

c)

x6 + x2x^6\ +\ x^2

d)

x10x2x^{10}-x^2

15.

a)

65065^0

b)

68068^0

c)

72072^0

d)

78078^0

16.

Tìm số hữu tỉ x biết (2x  1)3=27\left(2x\ -\ 1\right)^3=-27

a)

x = -1

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

x = 2

17.

Căn bậc hai số học của 64 là:

a)

256

b)

8

c)

16

d)

4

18.

Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF, NP = EF. Ta có:

a)

∆ MNP = ∆ DEF

b)

∆ MPN = ∆ EDF

c)

∆ NPM = ∆ DFE

d)

Cả 3 đáp án còn lại đúng

19.

Cho ΔABC = ΔMNP. Ta có thể suy ra:

a)

AB = MP

b)

c)

AC = MP

d)

20.

Cho 3 đường thẳng m, n, p phân biệt. Biết mpm\perp p và m // n, suy ra

a)

p  np\ \perp\ n

b)

p // n

c)

p// m

d)

pnp\equiv n

21.

Kết quả phép tính 64+2(3)271,69+32516\sqrt[]{64}+2\sqrt[]{\left(-3\right)^2}-7\sqrt[]{1,69}+3\sqrt[]{\frac{25}{16}} bằng …..

(a)  

22.

Có … giá trị nguyên của a để 52<a5<14\frac{-5}{2}<\frac{a}{5}<\frac{1}{4}

(a)  

23.

Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá gốc mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo với giá mỗi cái lãi 25% so với giá gốc; 40 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền? (Nếu lãi biểu thị bằng số dương, nếu lỗ biểu thị bằng số âm)

(a)  

24.

Với x = ….. thì (132)x=(12)15\left(\frac{1}{32}\right)^x=\left(\frac{1}{2}\right)^{15}

(a)  

25.

Cho Q=272x12xQ=\frac{27-2x}{12-x} . Có bao nhiêu số nguyên x để Q có giá trị nguyên ?

(a)