Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q1 - Buổi 2

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

"Ngài" tiếng Trung là:

a)

你

b)

您

c)

老师

d)

美女

2.

"Giáo viên" tiếng Trung là:

a)

老师

b)

师傅

c)

同学

d)

妈妈

3.

“Chào mọi người" tiếng Trung là:

a)

你好

b)

老师好

c)

大家好

d)

你们好

4.

Phiên âm đúng của từ “姓名“

a)

Xìngming

b)

Xīnmín

c)

Xìngmíng

d)

Míngzì

5.

Câu trả lời phù hợp cho câu hỏi: “你叫什么名字?”

a)

我是越南人

b)

我叫秋庄

c)

这是我的名片

d)

很高兴认识你

6.

Chọn đúng thanh điệu của yi trong từ sau : __gè (一个)

a)

yī

b)

yí

c)

yǐ

d)

yì

7.

Chuyển câu sau sang dạng câu hỏi chính phản:

你有钱吗?

a)

你有没有钱?

b)

你有不有钱?

c)

你有没有钱吗?

8.

Đọc số sau: 98

a)

九十和八

b)

九八

c)

九十八

d)

八十九

9.

Đọc số sau: 18

a)

十八

b)

八十

c)

十一八

10.

Hoàn thành hội thoại:

A: 谢谢

B:———

a)

不客气

b)

没关系

c)

对不起

11.

Hoàn thành hội thoại:

A: 请问, 到机场远不远?

B: ———————————

a)

不好

b)

不远,很近

c)

是

12.

Chọn đáp án hoàn thành câu:

A: 多少————?

B: 15 块

a)

个

b)

人

c)

钱

13.

Chọn từ hoàn thành câu:

A: 你有多少钱?

B: 20 ———

a)

块

b)

快

c)

个

14.

Điền từ còn thiếu : 你去 ————?

a)

哪

b)

哪 儿

c)

什么

d)

呢

15.

Hoàn thành hội thoại:

A: 对不起

B:———

a)

不客气

b)

没关系

c)

好不好