Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Địa lý 7

Total questions: 156

Worksheet time: 5hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của châu Âu?

a)

Nằm ở phía tây của lục địa Á - Âu.

b)

Nằm ở cả bán cầu Tây và bán cầu Đông.

c)

Cả bốn phía: bắc, nam, đông, tây đều giáp với biển và đại dương.

d)

Nằm chủ yếu trong đới ôn hoà của bán cầu Bắc.

2.

Châu Âu nằm trải dài trên khoảng bao nhiêu độ vĩ tuyến?

a)

34.

b)

35.

c)

36.

d)

37.

3.

Châu Âu tiếp giáp với các biển và đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải.

d)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

4.

Bán đảo nào trong các bán đảo dưới đây nằm ở Bắc Âu?

a)

I-bê-rích.

b)

I-ta-li-a.

c)

Xcan-đi-na-vi.

d)

Ban-căng.

5.

Châu Âu có diện tích lớn hơn châu lục nào dưới đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Mỹ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Nam Cực.

6.

Khu vực địa hình nào chiếm phần lớn diện tích châu Âu?

a)

Cao nguyên.

b)

Núi già.

c)

Núi trẻ.

d)

Đồng bằng.

7.

Địa hình đồng bằng phân bố chủ yếu ở

a)

Bắc Âu và Đông Âu.

b)

Tây Âu và Bắc Âu.

c)

Trung Âu và Đông Âu.

d)

Nam Âu và Trung Âu.

8.

Núi trẻ phân bố chủ yếu ở

a)

Bắc Âu.

b)

Nam Âu.

c)

Tây Âu.

d)

Đông Âu.

9.

Dãy núi nào trong các dãy núi dưới đây không phải là dãy núi trẻ?

a)

An-pơ.

b)

Các-pát.

c)

U-ran.

d)

Ban-căng.

10.

Các khu vực có khí hậu cực và cận cực là

a)

các đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục.

b)

rìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.

c)

trung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.

d)

ba bán đảo ở khu vực Nam Âu.

11.

Các khu vực có khí hậu ôn đới hải dương là:

a)

trung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.

b)

các đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục.

c)

rìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.

d)

ba bán đảo ở khu vực.

12.

dương là:

a)

trung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.

b)

các đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục.

c)

rìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.

d)

ba bán đảo ở khu vực Nam Âu.

13.

Các khu vực có khí hậu ôn đới lục địa là:

a)

ba bán đảo ở khu vực Nam Âu.

b)

các đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục.

c)

rìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.

d)

trung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.

14.

Các khu vực có khí hậu cận nhiệt địa trung hải là:

a)

các đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục.

b)

ba bán đảo ở khu vực Nam Âu.

c)

rìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.

d)

trung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.

15.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Bờ biển châu Âu ít bị chia cắt.

b)

Bề mặt đồng bằng của châu Âu không đồng nhất là do các đồng bằng có nguồn gốc hình thành khác nhau.

c)

Phần lớn các núi già có độ cao trung bình hoặc thấp.

d)

Phần lớn các núi trẻ có độ cao trung bình dưới 2 000 m.

16.

Ghép các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp. Đới/kiểu khí hậu Đặc điểm

a)

Khí hậu cực và cận cực

b)

Khí hậu ôn đới hải dương

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

17.

Quan sát các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau, hãy cho biết: - Tháng có nhiệt độ cao nhất, tháng có nhiệt độ thấp nhất (bao nhiêu độ) ở mỗi địa điểm. - Sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất ở mỗi địa điểm.

4 lines
18.

Tháng có nhiệt độ cao nhất, tháng có nhiệt độ thấp nhất (bao nhiêu độ) ở mỗi địa điểm.

4 lines
19.

Sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất ở mỗi địa điểm.

4 lines
20.

Tháng có lượng mưa cao nhất, tháng có lượng mưa thấp nhất ở mỗi địa điểm.

4 lines
21.

Mùa mưa và mùa khô ở mỗi địa điểm.

4 lines
22.

Mỗi biểu đồ thuộc kiểu khí hậu nào.

4 lines
23.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phù hợp với từng địa điểm: rừng lá rộng, thảo nguyên ôn đới, rừng và cây bụi lá cứng.

4 lines
24.

Hãy sử dụng những cụm từ sau để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây. Sông ngòi ở châu Âu có lượng nước (1)…………, chế độ nước rất (2)………… do được cung cấp (3)…………: mưa, tuyết tan, băng hà núi cao,... Hệ thống (4)………… ở châu Âu rất phát triển, nhờ đó giao thông đường sông thuận lợi.

a)

dồi dào

b)

thay đổi

c)

nhiều nguồn

d)

kênh đào phức tạp

25.

Xác định vị trí các bán đảo, dãy núi, đồng bằng, sông, trên bản đồ tự nhiên châu Âu (hình 1 trang 97 SGK).

4 lines
26.

Nhận xét sự thay đổi của thảm thực vật từ bắc xuống nam ở Đông Âu. Cho biết nguyên nhân của sự thay đổi đó.

4 lines
27.

Ghép các ô bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp. Cảnh quan Đới/kiểu khí hậu 1. Đồng rêu và cây bụi a) Khí hậu ôn đới hải dương 2. Rừng lá rộng b) Khí hậu ôn đới lục địa 3. Rừng cây bụi và lá cứng c) Khí hậu cực và cận cực 4. Thảo nguyên d) Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

4 lines
28.

Điền chú giải cho lược đồ các đới và kiểu khí hậu ở châu Âu dưới đây.

4 lines
29.

Ghép các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp để thấy được sự phân hoá thiên nhiên trong đới ôn hoà.

4 lines
30.

Ghép các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp để thấy được sự phân hoá thiên nhiên trong đới ôn hoà.

4 lines
31.

Lựa chọn đáp án đúng. Số dân của châu Âu đứng thứ tư trên thế giới sau

a)

châu Á, châu Phi và châu Mỹ.

b)

châu Á, châu Phi và châu Đại Dương.

c)

châu Phi, châu Mỹ và châu Đại Dương.

d)

châu Á, châu Mỹ và châu Đại Dương.

32.

Dân cư châu Âu có

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều thấp.

b)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều cao.

c)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao.

d)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi cao và tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên thấp.

33.

Ý nào không phải là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Cơ cấu dân số trẻ.

c)

Tỉ lệ nữ nhiều hơn nam.

d)

Trình độ học vấn cao.

34.

Châu Âu có cơ cấu dân số già là do

a)

số người nhập cư vào châu Âu ngày càng nhiều.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

tuổi thọ của dân cư ngày càng tăng.

d)

cả hai ý B và C.

35.

Năm 2020, tỉ lệ dân đô thị ở châu Âu là khoảng

a)

60%.

b)

65%.

c)

70%.

d)

75%.

36.

Năm 2020, các nước có tỉ lệ dân đô thị từ 90% trở lên là

a)

Na Uy, Thuỵ Điển, Phần Lan.

b)

Ai-xơ-len, Bỉ, Hà Lan.

c)

Anh, Pháp, Đức.

d)

Phần L

37.

Năm 2020, các nước có tỉ lệ dân đô thị từ 90% trở lên là

a)

Na Uy, Thuỵ Điển, Phần Lan

b)

Anh, Pháp, Đức

c)

Ai-xơ-len, Bỉ, Hà Lan

d)

Phần Lan, Thuỵ Sỹ, I-ta-li-a

38.

Năm 2020, các đô thị nào trong các đô thị dưới đây ở châu Âu có số dân từ 10 triệu người trở lên?

a)

Xanh Pê-téc-bua, Ma-đrít

b)

Mát-xcơ-va, Pa-ri

c)

Béc-lin, Viên

d)

Rô-ma, A-ten

39.

Hậu quả của cơ cấu dân số già ở châu Âu.

4 lines
40.

Một số biện pháp giải quyết vấn đề cơ cấu dân số già ở châu Âu.

4 lines
41.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Một trong những nguyên nhân làm cho năng suất lao động cao là do dân cư châu Âu có trình độ học vấn cao.

b)

Quá trình công nghiệp hoá không có tác động đến quá trình đô thị hoá ở châu Âu.

c)

Châu Âu có nhiều thành phố có số dân trên 10 triệu người.

d)

Châu Âu là châu lục đông dân từ thời cổ đại, chủ yếu do nhập cư.

42.

Hãy sử dụng những cụm từ sau để hoàn thành hai đoạn thông tin dưới đây.

4 lines
43.

Nêu ba đặc điểm chính của: - Đô thị hoá ở châu Âu. - Di cư ở châu Âu.

4 lines
44.

Dựa vào bảng 1 trang 101 SGK, hãy chú thích cho biểu đồ dưới đây và nhận xét về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020.

4 lines
45.

Giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu là

a)

A. kiểm soát đầu ra của các nguồn rác thải.

b)

B. đánh thuế phát thải các-bon, giảm lượng xe lưu thông.

c)

C. tăng cường tái chế và tái sử dụng chất thải.

d)

D. xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường.

46.

Giải pháp bảo vệ môi trường nước ở châu Âu là

a)

A. trồng rừng và bảo vệ rừng.

b)

B. đầu tư công nghệ xanh, năng lượng tái tạo.

c)

C. kiểm soát đầu ra của các nguồn rác thải, hoá chất độc hại từ sản xuất nông nghiệp.

d)

D. sử dụng nhiều nhiên liệu hoá thạch trong sản xuất công nghiệp.

47.

Giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở châu Âu là

a)

A. kiểm soát và xử lí các nguồn chất thải độc hại.

b)

B. trồng rừng và bảo vệ rừng.

c)

C. hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch.

d)

D. cả hai ý B và C.

48.

Nêu một số ví dụ cụ thể về ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến châu Âu trong thời gian gần đây.

4 lines
49.

Hãy cho biết 4 biện pháp để bảo vệ: - Môi trường không khí ở châu Âu. - Môi trường nước ở châu Âu.

4 lines
50.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? a) Trồng rừng và bảo vệ rừng ở châu Âu vừa giảm khí thải CO2 vào khí quyển, vừa bảo vệ đa dạng sinh học và giảm thiểu biến đổi khí hậu.

4 lines
51.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Phát triển các nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng sạch là một trong những biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

Châu Âu đang chịu ảnh hưởng ngày càng nhiều của các hiện tượng thời tiết cực đoan như các đợt nắng nóng bất thường, mưa lũ,…

c)

Hoạt động sản xuất công nghiệp, tiêu thụ năng lượng, vận tải đường bộ là những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở châu Âu.

d)

Trồng rừng và bảo vệ rừng ở châu Âu vừa giảm khí thải CO2 vào khí quyển, vừa bảo vệ đa dạng sinh học và giảm thiểu biến đổi khí hậu.

e)

Xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải từ sản xuất công nghiệp trước khi thải ra môi trường chỉ có tác dụng bảo vệ môi trường nước.

52.

Hãy sử dụng những cụm từ sau để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây.

a)

phát triển

b)

giữ gìn

c)

giảm thiểu

d)

tương đối

e)

chú trọng

53.

Tìm hiểu thông tin, hãy cho biết một số biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở châu Âu.

4 lines
54.

Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Năm 2020, Liên minh châu Âu có bao nhiêu quốc gia thành viên? A. 25. C. 27.

b)

Trụ sở Liên minh châu Âu ở A. Brúc-xen (Bỉ). C. Am-xtéc-đam (Hà Lan). B. Pa-ri (Pháp). D. Béc-lin (Đức).

c)

EU có bao nhiêu nước công nghiệp hàng đầu thế giới (nhóm G7)? A. 3. C. 5.

d)

GDP của EU đứng thứ mấy trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới? A. Thứ nhất. C. Thứ ba.

e)

Trị giá xu

55.

công nghiệp hàng đầu thế giới (nhóm G7)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

GDP của EU đứng thứ mấy trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

57.

Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU chiếm khoảng bao nhiêu % trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của thế giới?

a)

21

b)

31

c)

41

d)

51

58.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

4 lines
59.

Dựa vào biểu đồ GDP/người của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2020 dưới đây, hãy so sánh và rút ra nhận xét về GDP/người của EU so với Hoa Kỳ, Nhật Bản và Trung Quốc.

4 lines
60.

Dựa vào kiến thức đã học, hãy chứng minh EU là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

4 lines
61.

Hãy hoàn thiện bảng số liệu theo mẫu dưới đây.

4 lines
62.

Dựa vào bảng số liệu ở câu 5, hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP theo các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới và nêu nhận xét.

4 lines
63.

Cho biết các thành viên của EU và năm gia nhập EU bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây.

4 lines
64.

Phần đất liền của châu Á nằm

a)

hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông

b)

gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông

c)

hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông

d)

gần h

65.

t liền của châu Á nằm

a)

hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông.

b)

gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông.

c)

hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông.

d)

gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông.

66.

Theo chiều bắc - nam, châu Á kéo dài khoảng

a)

9 200 km.

b)

8 000 km.

c)

8 500 km.

d)

9 500 km.

67.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

68.

Phần đất liền châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?

a)

Châu Âu và châu Phi.

b)

Châu Đại Dương và châu Phi.

c)

Châu Âu và châu Mỹ.

d)

Châu Mỹ và châu Đại Dương.

69.

Những khu vực có khí hậu nhiệt đới là:

a)

toàn bộ Đông Nam Á và Nam Á.

b)

phần lục địa Đông Nam Á (trừ bán đảo Mã Lai), Nam Á và phía nam Tây Á.

c)

phần lục địa của Đông Nam Á và toàn bộ Nam Á.

d)

phần lục địa của Đông Nam Á và phần đông của Nam Á.

70.

Một trong những khó khăn của thiên nhiên châu Á đối với đời sống và sản xuất là:

a)

chịu nhiều tác động của thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

khí hậu lạnh giá khắc nghiệt chiếm phần lớn diện tích.

c)

có rất ít đồng bằng để sản xuất nông nghiệp.

d)

tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

71.

Các khu vực có mạng lưới sông dày ở châu Á là:

a)

Bắc Á, Nam Á, Tây Á.

b)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á.

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á, Tây Á, Trung Á.

72.

So sánh sự khác biệt về vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ giữa châu Âu và châu Á bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây.

4 lines
73.

Ghép các ô ở bên trái với các ô bên ở phải sao cho phù hợp.

4 lines
74.

Quan sát hình 1 trang 110 SGK và hoàn thành bảng theo mẫu

4 lines
75.

Hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây.

4 lines
76.

Ghép các ô bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp. VÙNG PHÂN BỐ CHỦ YẾU CỦA MỘT SỐ LOẠI KHOÁNG SẢN Ở CHÂU Á 1. Dầu mỏ 2. Than đá 3. Sắt 4. Thiếc 5. Đồng

4 lines
77.

Hoàn thành bảng theo mẫu sau: PHẠM VI PHÂN BỐ CỦA CÁC ĐỚI, KIỂU KHÍ HẬU Ở CHÂU Á

4 lines
78.

Hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây để thấy được sự phân bố, đặc điểm khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa ở châu Á.

4 lines
79.

Nêu những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên châu Á đối với sản xuất nông nghiệp.

4 lines
80.

Cho biết tên các sông lớn ở các khu vực châu Á bằng cách hoàn thiện bảng theo mẫu dưới đây.

4 lines
81.

Sắp xếp các cụm từ sau vào ba ô sao cho phù hợp.

4 lines
82.

Sắp xếp các cụm từ sau vào ba ô sao cho phù hợp.

a)

Đới lạnh

b)

Đới ôn hoà

c)

Đới nóng

83.

Những nguyên nhân nào dẫn tới việc giảm diện tích rừng và đa dạng sinh học ở châu Á?

4 lines
84.

Tìm hiểu thông tin và đề xuất một số biện pháp bảo vệ tự nhiên ở châu Á.

4 lines
85.

Cho biết ý nghĩa của các đặc điểm tự nhiên đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á. Gợi ý: Đặc điểm tự nhiên Ý nghĩa Địa hình Khoáng sản Khí hậu Sông, hồ Đới thiên nhiên

4 lines
86.

Tìm hiểu và nêu một số đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta.

4 lines
87.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có ảnh hưởng như thế nào đến đời sống và sản xuất ở địa phương em?

4 lines
88.

Lựa chọn đáp án đúng. a) Ý nào dưới đây không đúng?

a)

Châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục.

b)

Châu Á có cơ cấu dân số già.

c)

Tỉ lệ tăng dân số của châu Á đã giảm và thấp hơn mức trung bình của thế giới.

d)

Dân số châu Á đang chuyển biến theo hướng già hoá.

89.

b) Cư dân châu Á thuộc các chủng tộc:

a)

Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

b)

Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it, Nê-grô-it.

c)

Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it, Ô-xtra-lô-it.

d)

Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it.

90.

c) Dân cư châu Á tập trung đông ở các khu vực:

a)

Nam Á, Đông Nam Á, Tây Á.

b)

Nam Á, Đông Nam Á, phía đông của Đông Á.

c)

Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Đông Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.

91.

d) Năm 2020, số đô thị có trên 10 triệu dân ở châu Á là

a)

18.

b)

19.

c)

20.

d)

21.

92.

e) Các nước có nhiều đô thị trên 10 triệu dân ở châu Á là

a)

Ấn Độ, Trung Quốc.

b)

Trung Quốc, Nhật Bản, Băng-la-đét.

c)

Ấn Độ, Thái Lan, Phi-líp-pin.

d)

N

93.

dân ở châu Á là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

94.

Các nước có nhiều đô thị trên 10 triệu dân ở châu Á là

a)

Ấn Độ, Trung Quốc.

b)

Trung Quốc, Nhật Bản, Băng-la-đét.

c)

Ấn Độ, Thái Lan, Phi-líp-pin.

d)

Nhật Bản, Pa-ki-xtan, In-đô-nê-xi-a.

95.

Dựa vào bảng đã hoàn thiện ở câu 2, hãy hoàn thành biểu đồ theo mẫu dưới đây và nêu nhận xét về tỉ lệ số dân của châu Á so với các châu lục khác và so với thế giới.

4 lines
96.

Ghép các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp. Tôn giáo Nơi ra đời

4 lines
97.

Hãy sử dụng những cụm từ sau để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây.

a)

Phật giáo thế kỉ VII

b)

Pa-le-xtin

c)

Ấn Độ giáo thế kỉ VI

d)

Ki-tô giáo

98.

MƯỜI ĐÔ THỊ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á NĂM 2020

4 lines
99.

Tại sao các đô thị lớn ở châu Á thường nằm ở ven biển?

4 lines
100.

Quan sát hình 1 trang 116 SGK, hãy cho biết Việt Nam nằm trong nhóm có mật độ dân số bao nhiêu.

4 lines
101.

Tìm hiểu và cho biết

4 lines
102.

Tại sao các đô thị lớn ở châu Á thường nằm ở ven biển?

4 lines
103.

Quan sát hình 1 trang 116 SGK, hãy cho biết Việt Nam nằm trong nhóm có mật độ dân số bao nhiêu.

4 lines
104.

Tìm hiểu và cho biết số dân và mật độ dân số của các thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.

4 lines
105.

Số quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc châu Á là

a)

49

b)

50

c)

51

d)

52

106.

Phần nhiều các nước châu Á là các nước

a)

phát triển.

b)

đang phát triển.

c)

có thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

công nghiệp hiện đại.

107.

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên có giá trị nhất ở Bắc Á là:

a)

khoáng sản, đất nông nghiệp, rừng.

b)

rừng, khoáng sản, đất nông nghiệp, nguồn nước.

c)

khoáng sản, rừng, nguồn nước.

d)

khoáng sản, đất nông nghiệp, nguồn nước.

108.

Các nước ở Tây Á có khí hậu

a)

cận nhiệt địa trung hải, cảnh quan chủ yếu là rừng lá cứng.

b)

ôn đới lục địa, cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên.

c)

nhiệt đới gió mùa, cảnh quan chủ yếu là rừng lá rộng.

d)

rất khô hạn và nóng, cảnh quan phần lớn là hoang mạc và bán hoang mạc.

109.

Ở Nam Á, vào mùa đông có gió

a)

hướng đông nam, thời tiết lạnh và ẩm.

b)

hướng đông bắc, thời tiết lạnh và khô.

c)

hướng đông bắc, thời tiết lạnh và ẩm.

d)

hướng đông nam, thời tiết lạnh và khô.

110.

Mùa hạ ở Nam Á có gió từ biển thổi vào, đó là:

a)

gió mùa đông nam.

b)

gió nam và đông nam.

c)

gió mùa đông bắc.

d)

gió mùa tây nam.

111.

Trên phần đất liền của Đông Nam Á, hướng địa hình chủ yếu là hướng

a)

bắc − nam.

b)

bắc − nam và đông - tây.

c)

bắc - nam và tây bắc - đông nam.

d)

bắc − nam và đông bắc − tây nam.

112.

Trên phần đất liền của Đông Nam Á, các dạng địa hình chủ yếu là

a)

núi cao, cao nguyên và đồng bằng.

b)

đồng bằng.

c)

cao nguyên và đồng bằng.

d)

núi trung bình, núi thấp, cao nguyên và đồng bằng.

113.

n phần đất liền của Đông Nam Á, các dạng địa hình chủ yếu là

a)

A. núi cao, cao nguyên và đồng bằng.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. cao nguyên và đồng bằng.

d)

D. núi trung bình, núi thấp, cao nguyên và đồng bằng.

114.

Hướng gió chính ở phần đất liền Đông Nam Á là:

a)

A. mùa đông có gió tây bắc, mùa hạ có gió đông nam.

b)

B. mùa đông có gió đông bắc, mùa hạ có gió đông nam.

c)

C. mùa đông có gió đông bắc, mùa hạ có gió tây nam.

d)

D. mùa đông có gió tây bắc, mùa hạ có gió tây nam.

115.

Hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây.

4 lines
116.

Kể tên các biển và khu vực tiếp giáp với Tây Á và Đông Nam Á.

4 lines
117.

Ghép các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp.

4 lines
118.

Xác định tên của các khu vực của châu Á được đánh số trên bản đồ sau.

4 lines
119.

Sắp xếp các cụm từ sau vào các ô sao cho phù hợp.

4 lines
120.

Nguyên nhân nào khiến Trung Á có diện tích hoang mạc, bán hoang mạc chiếm phần lớn lãnh thổ?

4 lines
121.

Trình bày đặc điểm về địa hình, khoáng sản và cảnh quan thiên nhiên của khu vực Tây Á. Nêu những thuận lợi, khó khăn của những điều kiện tự nhiên đó đến đời sống và sản xuất của người dân Tây Á.

4 lines
122.

Kể tên các dòng sông lớn ở Đông Á và nêu tác động của các dòng sông này đối với đời sống và sản xuất.

4 lines
123.

So sánh sự khác nhau về địa hình và khí hậu ở nửa đông và nửa tây phần đất liền của khu vực Đông Á bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu sau.

a)

Nửa phía đông Đông Á

b)

Nửa phía tây Đông Á

124.

Trình bày đặc điểm sông ngòi của phần đất liền và phần hải đảo của khu vực Đông Nam Á.

4 lines
125.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa đã ảnh hưởng như thế nào đến thiên nhiên và đời sống của người dân khu vực Đông Nam Á?

4 lines
126.

Ghép các ô ở cột bên trái với các ô ở cột bên phải sao cho phù hợp.

a)

Bắc Á

b)

Tây Á

c)

Trung Á

d)

Đông Á

e)

Nam Á

127.

Cho biết đặc điểm địa hình, khí hậu của các khu vực ở châu Á bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu sau.

a)

Bắc Á

b)

Trung Á

c)

Nam Á

d)

Đông Á

e)

Tây Á

128.

Việt Nam thuộc khu vực nào của châu Á? Nêu đặc điểm địa hình và khí hậu nổi bật của Việt Nam.

4 lines
129.

Dựa vào bản đồ tự nhiên châu Phi trang 128 SGK, hãy cho biết tên: a) Các biển và đại dương bao quanh châu Phi.

4 lines
130.

Dựa vào bản đồ tự nhiên châu Phi trang 128 SGK, hãy cho biết tên: a) Các biển và đại dương bao quanh châu Phi.

4 lines
131.

Lựa chọn đáp án đúng. a) Địa hình toàn bộ châu Phi có độ cao trung bình là

a)

700 m.

b)

750 m.

c)

800 m.

d)

850 m.

132.

b) Phần đông của châu Phi có địa hình

a)

tập trung nhiều hệ thống núi trẻ cao đồ sộ.

b)

thấp và khá bằng phẳng, chủ yếu là các cao nguyên, đồng bằng cao.

c)

thấp và bằng phẳng, chủ yếu là các đồng bằng thấp.

d)

được nâng lên mạnh, tạo thành nhiều thung lũng sâu.

133.

c) Các khoáng sản chính của châu Phi bao gồm:

a)

than đá, dầu mỏ, u-ra-ni-um, ti-tan.

b)

vàng, đồng, dầu mỏ, kim cương.

c)

than đá, chì, ti-tan.

d)

u-ra-ni-um, thiếc, kim cương, than bùn.

134.

d) Động vật đặc trưng ở xa van nhiệt đới châu Phi là:

a)

ngựa vằn, báo gấm, trăn.

b)

khỉ, hươu cao cổ, báo gấm.

c)

sư tử, ngựa vằn, hươu cao cổ.

d)

trăn, linh cẩu, hươu cao cổ.

135.

e) Vấn đề nào là vấn đề môi trường nổi cộm trong sử dụng thiên nhiên châu Phi hiện nay?

a)

Suy giảm tài nguyên rừng, săn bắt và buôn bán động vật hoang dã.

b)

Nguồn nước sinh hoạt bị suy giảm.

c)

Suy giảm tài nguyên sinh vật biển, đặc biệt là sinh vật biển ven bờ.

d)

Hoang mạc hoá.

136.

Dựa vào lược đồ các đới khí hậu ở châu Phi (hình 2 trang 129 SGK): a) Hãy sắp xếp các đới khí hậu châu Phi cho đúng theo thứ tự phân hoá từ Xích đạo về hai phía Bắc Phi và Nam Phi:

4 lines
137.

b) Nhận xét sự phân bố các đới khí hậu ở châu Phi.

4 lines
138.

4. Trình bày đặc điểm của sông, hồ ở châu Phi bằng cách hoàn thành sơ đồ theo mẫu sau:

4 lines
139.

5. Ghép các ô bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp.

4 lines
140.

Ghép các ô bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp.

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường xích đạo

c)

Môi trường cận nhiệt

d)

Môi trường hoang mạc

141.

Kể tên một số loài động, thực vật tiêu biểu của các môi trường tự nhiên ở châu Phi, theo bảng mẫu sau:

4 lines
142.

Hãy sử dụng những cụm từ sau để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây.

a)

môi trường sống

b)

khu bảo tồn

c)

tuyên truyền

d)

nguy cơ tuyệt chủng

e)

giảm số lượng

143.

Nhận xét về đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa của địa điểm An-giê, theo gợi ý: + Tháng có nhiệt độ cao nhất. + Tháng có nhiệt độ thấp nhất. + Biên độ nhiệt độ năm. + Số tháng mùa khô, số tháng mùa mưa. - Cho biết địa điểm An-giê thuộc đới khí hậu nào.

4 lines
144.

Dựa vào hình 1 trang 128 SGK, hãy so sánh sự khác nhau về địa hình giữa khu vực đông nam và khu vực tây bắc của châu Phi.

4 lines
145.

Cho biết địa điểm An-giê thuộc đới khí hậu nào.

4 lines
146.

Dựa vào hình 1 trang 128 SGK, hãy so sánh sự khác nhau về địa hình giữa khu vực đông nam và khu vực tây bắc của châu Phi.

4 lines
147.

Bằng kiến thức đã học, hãy giải thích vì sao châu Phi là châu lục khô nóng bậc nhất thế giới.

4 lines
148.

Khí hậu có vai trò như thế nào đối với sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi?

4 lines
149.

Chú thích các môi trường tự nhiên ở châu Phi cho lược đồ dưới đây.

4 lines
150.

Tìm hiểu thông tin, nêu một số biện pháp để bảo vệ tài nguyên rừng và bảo vệ động vật hoang dã ở châu Phi.

4 lines
151.

Lựa chọn đáp án đúng. Số dân châu Phi tăng rất nhanh từ những năm

a)

đầu thế kỉ XX.

b)

cuối thế kỉ XIX.

c)

giữa thế kỉ XX.

d)

đầu thế kỉ XXI.

152.

Giai đoạn 2015 - 2020, tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của châu Phi so với thế giới:

a)

thấp hơn.

b)

cao hơn.

c)

bằng nhau.

d)

cao hơn 2 lần.

153.

Nơi chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói ở châu Phi là:

a)

vùng nam hoang mạc Xa-ha-ra.

b)

Nam Phi.

c)

Đông Phi.

d)

Bắc Phi.

154.

Xung đột quân sự tại châu Phi còn gọi là

a)

xung đột văn hoá.

b)

xung đột vũ trang.

c)

xung đột tôn giáo.

d)

xung đột xã hội.

155.

Đâu không phải là di sản lịch sử nổi tiếng của châu Phi?

a)

Tượng Nhân sư.

b)

Vườn treo Ba-bi-lon.

c)

Chữ tượng hình.

d)

Kim tự tháp Khê-ốp.

156.

Hoàn thành sơ đồ theo mẫu sau, để thấy rõ những vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội ở châu Phi.

4 lines