Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý 8

Total questions: 181

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại?

a)

Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn.

b)

Giao thông Bắc- Nam trắc trở.

c)

Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn.

d)

Khí hậu phân hoá phức tạp.

2.

Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do?

a)

Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.

b)

Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc.

c)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.

d)

Vị trí địa lí và hình thể nước ta.

3.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?

a)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

Lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài.

4.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài?

a)

2360km.

b)

2036km.

c)

3206km.

d)

3260km.

5.

Nước ta có không có chung đường biên giới với ba quốc gia nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Cam-pu-chia.

6.

Việt Nam nằm ở bên rìa phía bên nào của bán đảo Đông Dương?

a)

Phía đông.

b)

Phía tây.

c)

Phía bắc.

d)

Phía nam.

7.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, nên có?

a)

Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm.

b)

Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.

c)

Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động đến trong mùa hạ

d)

Đáp án khác

8.

Nước ta nằm ở vị trí?

a)

Nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

Nội chí tuyến bán cầu Nam

c)

Chí tuyến Bắc

d)

Chí tuyến Nam

9.

Vị trí địa lý của Việt Nam có ảnh hưởng gì đến an ninh - quốc phòng?

a)

Việt Nam nằm ở vị trí đặc biệt quan trọng ở khu vực Đông Nam Á

b)

Là khu vực năng động, nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới

c)

Biển Đông là một hướng chiến lược quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát tri

10.

Vị trí địa lý của Việt Nam đã đem lại lợi ích gì về văn hóa - xã hội?

a)

Tạo điều kiện chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á

b)

Tạo nên nền văn hóa đa dạng của nước ta.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

11.

Vị trí địa lý của Việt Nam đã đem lại lợi ích kinh tế gì?

a)

Vị trí nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế, với các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á tạo điều kiện giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

b)

Phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ

c)

Việt Nam nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển sôi động, là điều kiện để hội nhập, hợp tác, chuyển giao công nghệ, kinh nghiệm quản lý…với các nước.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến đặc điểm sinh vật và đất Việt Nam là?

a)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit là cảnh quan tiêu biểu

b)

Nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều loài động thực vật

c)

Có nhiệt độ bề mặt nước biển cao, các dòng biển di chuyển theo mùa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Nước ta nằm trong khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của các cơn bão đến từ khu vực biển nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Nhiệt đới Tây Thái Bình Dương

d)

Đáp án khác

14.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong đới nóng của bán cầu Bắc, trong vùng gió mùa châu Á, do đó mà?

a)

Khí hậu mưa nhiều trong năm

b)

Một năm có hai mùa rõ rệt

c)

Chỉ có một mùa nóng

d)

Đáp án khác

15.

Phần đất liền Việt Nam hẹp ngang lại nằm kề Biển Đông đem lại

4 lines
16.

ầu Bắc, trong vùng gió mùa châu Á, do đó mà?

a)

Khí hậu mưa nhiều trong năm

b)

Một năm có hai mùa rõ rệt

c)

Chỉ có một mùa nóng

d)

Đáp án khác

17.

Phần đất liền Việt Nam hẹp ngang lại nằm kề Biển Đông đem lại cho Việt Nam?

a)

Nguồn dự trữ ẩm dồi dào

b)

Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Phù sa dồi dào

18.

Biên giới Việt Nam trên đất liền dài nhất khi tiếp giáp với nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Đáp án khác

19.

Tổng diện tích lãnh thổ Việt Nam là?

a)

331122 km2

b)

313212 km2

c)

331212 km2

d)

313222 km2

20.

Vùng biển Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu nước?

a)

7 nước

b)

6 nước

c)

8 nước

d)

9 nước

21.

Ở phía Bắc Việt Nam giáp với nươcs?

a)

Lào

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Mianma

22.

Lãnh Thổ Việt Nam gồm có?

a)

Vùng đất

b)

Vùng trời

c)

Vùng biển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Việt Nam nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế, là cầu nối giữa?

a)

Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

b)

Châu Á lục địa và Châu Á hải đảo

c)

Đông Á lục địa và Đông Á hải đảo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Việt Nam liền kề với?

a)

Vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

b)

Vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Vành đai sinh khoáng Đại Tây Dương

25.

Việt Nam nằm trong khu vực nào?

a)

Xích đạo ẩm

b)

Châu Á gió mùa

c)

Hoang mạc

d)

Đáp án khác

26.

Việt Nam giáp với nước nào dưới đây?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Việt Nam nằm ở?

a)

Rìa đông bán đảo Đông Dương

b)

Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

Nội chí tuyến bán cầu Bắc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đáp án khác

29.

Ở vùng Trường Sơn Nam, Chuyển tiếp giữa miền núi, cao nguyên với miền đồng bằng là địa hình?

a)

Núi thấp

b)

Bán bì

30.

Ở vùng Trường Sơn Nam, Chuyển tiếp giữa miền núi, cao nguyên với miền đồng bằng là địa hình?

a)

Núi thấp

b)

Bán bình nguyên Đông Nam Bộ

c)

Trung du

d)

Đáp án khác

31.

Đặc điểm địa hình vùng Trường Sơn Bắc là?

a)

Gồm các dãy núi song song và và so le theo hướng Tây Bắc - Đông Nam với địa thế thấp, hẹp và được nâng cao ở hai đầu

b)

Là vùng có độ cao trung bình khoảng 1.000 m, một số ít đỉnh cao trên 2.000 m như: Pu Xai Lai Leng (2711 m), Rào Cỏ (2 235 m)

c)

Có nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Đặc điểm địa hình vùng Trường Sơn Nam là?

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Địa hình có hướng vòng cung, hai sườn đông và tây Trường Sơn Nam không đối xứng.

c)

Dạng địa hình nổi bật là các cao nguyên rộng lớn, xếp tầng, bề mặt phủ đất đỏ badan

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Địa hình các-xtơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là đặc điểm của địa hình nào?

a)

Vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

Vùng Trường Sơn Bắc

d)

Vùng Trường Sơn Nam

34.

Đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc?

a)

Địa hình cao nhất nước ta với độ cao trung bình 1 000 - 2 000 m

b)

Trong vùng có nhiều dãy núi cao (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Pu Đen Đinh) và những cao nguyên hiểm trở chạy song song, kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam.

c)

Địa hình Tây Bắc là bị chia cắt mạnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là?

a)

Địa hình thấp dần theo hướng Tây Bắc xuống Đông Nam

b)

Độ cao trung bình phổ biến dưới 1.000 m

c)

Đặc trưng của vùng núi này là những cánh cung núi lớn và vùng đồi (trung du) phát triển mở rộng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Vùng núi Trường Sơn Nam nằm ở?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo

37.

Vùng núi Trường Sơn Nam nằm ở?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

38.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm ở?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

39.

Vùng núi Tây Bắc nằm ở?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

40.

Vùng núi Đông Bắc nằm ở?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

41.

Tác động của con người đến địa hình nước ta là?

a)

Biến đổi các dạng địa hình tự nhiên

b)

Tạo ra ngày càng nhiều các dạng địa hình nhân tạo

c)

Tác động qua quá trình con người khai thác tài nguyên thiên nhiên, phát triển kinh tế,…

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Địa hình đồng bằng nước ta có đặc điểm gì?

a)

Chiếm 1/4 diện tích phần đất liền

b)

Chia thành nhiều khu vực

c)

Điển hình là dải đồng bằng duyên hải miền Trung, bị đồi núi ngăn cách thành nhiều đồng bằng nhỏ.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Việt Nam có vùng núi nào lan ra sát biển hoặc bị biển nhấn chìm thành các quần đảo?

4 lines
44.

Việt Nam có vùng núi nào lan ra sát biển hoặc bị biển nhấn chìm thành các quần đảo?

a)

Vùng biển Hạ Long

b)

Quảng Ninh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

45.

Đồi núi nước ta chạy dài 1 400 km, từ?

a)

Tây Bắc tới Nam Bộ

b)

Tây Bắc tới Tây Nguyên

c)

Tây Bắc tới Đông Nam Bộ

d)

Đông Bắc tới Đông Nam Bộ

46.

Địa hình núi cao trên 2.000 m chỉ chiếm bao nhiêu diện tích cả nước?

a)

10% diện tích

b)

15% diện tích

c)

1% diện tích

d)

5% diện tích

47.

Địa hình Việt Nam chủ yếu là?

a)

Núi cao

b)

Đồng bằng

c)

Đồi núi thấp

d)

Đáp án khác

48.

Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy:

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Tất cả đều sai.

49.

Ở phía Bắc Việt Nam giáp với nươcs?

a)

Lào

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Mianma

50.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

a)

Tây-Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc-Đông Nam

d)

Đông Bắc - Tây Nam

51.

Đồi núi chiếm tới bao nhiêu diện tích phần đất liền?

a)

1/4 diện tích

b)

1/2 diện tích

c)

3/4 diện tích

d)

Đáp án khác

52.

Đặc điểm của địa hình Việt Nam là?

a)

Đất nước chủ yếu là biển

b)

Đất nước nhiều đồi núi

c)

Đất nước chủ yếu là đồng bằng

d)

Đáp án khác

53.

Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung là?

a)

Ngân Sơn

b)

Bắc Sơn

c)

Đông Triều,

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam của nước ta có ở các vùng núi?

a)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

55.

Các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam là?

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Trường Sơn (Trường Sơn Bắc),…

c)

Pu Đen Đinh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Thái Lan?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đáp án khác

57.

Đồng bằn

4 lines
58.

Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Thái Lan?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đáp án khác

59.

Đồng bằng nào có nhiều đồng bằng nhỏ nằm ở ven biển miền trung?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đáp án khác

60.

Đặc điểm địa hình của Đồng bằng sông Cửu Long là?

a)

Được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông Mê Công

b)

Trên mặt đồng bằng không có đê lớn để ngăn lũ

c)

Đồng bằng có hệ thống kênh rạch tự nhiên và nhân tạo dày đặc có tác dụng tiêu nước, thau chua, rửa mặn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Bờ biển nước ta dài?

a)

3260 km2

b)

3270 km2

c)

3620 km2

d)

3360 km2

62.

Bờ biển nước ta có dạng địa hình nào?

a)

Bờ biển bồi tụ

b)

Bờ biển mài mòn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

63.

Các trận động đất xảy ra với cường độ mạnh thường xảy ra ở:

a)

Điện Biên.

b)

Hà Giang.

c)

Quảng Ninh.

d)

Yên Bái.

64.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu ở các khu vực:

a)

Vùng nền cổ Việt Bắc

b)

Khu vực Bắc

c)

Vùng nền Kom Tum

d)

Thềm lục địa, dưới đồng bằng châu thổ và Tây Nguyên.

65.

Khoáng sản được hình thành trong những điều kiện địa chất và cổ địa lí rất lâu dài và tồn tại dưới dạng:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Tất cả đều đúng

66.

Vùng mỏ Bắc Trung Bộ có loại mỏ nào?

a)

Mỏ crôm

b)

Thiếc, đá quý

c)

Sắt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Việc khai thác và sử dụng còn chưa hợp lí đem lại hậu quả gì?

a)

Gây lãng phí

b)

Ảnh hưởng xấu đến môi trường và phát triển bền vững

c)

Một số loại khoáng sản bị khai thác quá mức dẫn tới nguy cơ cạn kiệt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở bể than Quảng Ninh?

a)

Ti-tan

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

69.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở bể than Quảng Ninh?

a)

Ti-tan

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

70.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía đông nam?

a)

Ti-tan

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

71.

Dầu mỏ và khí tự nhiên có trữ lượng khoảng?

a)

9.6 tỉ tấn

b)

1.1 tỉ tấn

c)

2 tỉ tấn

d)

10 tỉ tấn dầu quy đổi

72.

Mỏ nội sinh thường có ở?

a)

Vùng núi Đông Bắc

b)

Vùng núi Tây Bắc

c)

Vãy Trường Sơn,...

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Sự phong phú, đa dạng của khoáng sản do đâu?

a)

Việt Nam ở vị trí giao nhau giữa các vành đai sinh khoáng

b)

Có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

74.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Thềm lục địa

75.

Than phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

76.

Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản?

a)

Apatit, than, sắt, thiếc, titan

b)

Chì, đồng, vàng, đá quý.

c)

Apatit, dầu khí, crom, thiếc.

d)

Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý.

77.

Ý nào không đúng về vai trò của việc khai thác họp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

a)

Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.

b)

Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt,

c)

Khai thác sử dụng còn lãng phí.

d)

Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn

78.

Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn là:

a)

Than, dầu mỏ, khí đốt.

b)

Bôxit, apatit.

c)

Đá vôi, mỏ sắt.

d)

Tất cả đều đúng.

79.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừ

80.

Giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản là?

a)

Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò; khai thác, chế biến; giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường sinh thái và cảnh quan

b)

Đẩy mạnh đầu tư, hình thành ngành khai thác, chế biến đồng bộ, hiệu quả với công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại.

c)

Phát triển công nghiệp chế biến các loại khoáng sản, hạn chế xuất khẩu khoáng sản thô

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Đá vôi phân bố chủ yếu ở?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Tất cả đều sai.

82.

Tổng trữ lượng khoảng 9,6 tỉ tấn, phân bố tập trung ở Tây Nguyên (Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum,...), ngoài ra còn có ở một số tỉnh phía bắc (Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang,...) chỉ loại khoáng sản nào?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

Bô-xít

d)

Sắt

83.

Các mỏ ngoại sinh hình thành từ quá trình trầm tích tại?

a)

Các vùng biển nông

b)

Vùng bờ biển hoặc các vùng trũng được bồi đắp

c)

Vùng lắng đọng vật liệu từ các vùng uốn nếp cổ có chứa quặng,...

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Các mỏ nội sinh thường hình thành ở?

a)

Các vùng có đứt gãy sâu

b)

Các vùng uốn nếp mạnh

c)

Các vùng có hoạt động mac-ma xâm nhập hoặc phun trào

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.

Khoáng sản nước ta phân bố ở?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Đáp án khác

86.

Vùng mỏ có trữ lượng lớn là?

a)

Vùng mỏ Đông Bắc với các mỏ sắt, ti tan (Thái Nguyên), than (Quảng Ninh).

b)

Vùng mỏ Bắc Trung Bộ với các mỏ crôm (Thanh Hoá), thiếc, đá quý (Nghệ An), sắt (Hà Tĩnh).

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

87.

Quy mô của các mỏ khoáng sản ở Việt Nam là?

a)

Trữ lượng lớn

b)

Trữ tượng ít

c)

Trữ lượng trung bình và nhỏ

d)

Đáp án khác

88.

Cơ cấu của khoáng sản Việt Nam là?

a)

Khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng

b)

Trên lãnh thổ Việt Nam có hơn 60 loại khoáng sản khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Phong phú nhưng chưa được phát hiện

89.

Than phân bố tập trung chủ yếu ở?

a)

Bể than Đông Bắc

b)

Bể than Sông Hồng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đồng bằng sông Hồng

90.

Apatit tập trung ở?

a)

Tây Nguyên (Đăk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum)

b)

Bình Phước, Phú Yên

c)

Lào Cai

d)

Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang

91.

Quặng bô-xit ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở?

a)

Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang

b)

Tây Nguyên (Đăk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum)

c)

Bình Phước, Phú Yên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Quặng sa khoáng tập trung ở?

a)

Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Đà Nẵng.

c)

Miền núi các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Đáp án khác

93.

Quặng titan ở Việt Nam có loại hình nào?

a)

Quặng gốc

b)

Quặng sa khoáng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Quặng hỗn hợp

94.

Ở vùng núi Tây Bắc có đai khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới núi cao

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Tháng I, chênh lệch nhiệt độ giữa 2 miền Bắc - Nam rõ rệt do đâu?

a)

Miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh, nhiệt độ giảm sâu

b)

Miền Nam nóng quanh năm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

96.

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ?

a)

Từ Tây sang Đông

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Bắc vào Nam

d)

Đáp án khác

97.

Khí hậu phân hóa

4 lines
98.

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ?

a)

Từ Tây sang Đông

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Bắc vào Nam

d)

Đáp án khác

99.

Khí hậu phân hóa theo mùa có đặc điểm?

a)

Mùa hạ có sự hoạt động của rõ mùa Tây Nam

b)

Mùa đông có sự hoạt động của gió mùa Đông Bắc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

100.

Từ độ cao 2 600 m trở lên có khí hậu nào?

a)

Khí hậu ôn đới gió mùa trên núi

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Đáp án khác

101.

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi có ở?

a)

Nơi có độ cao trên 2 600 m

b)

Nơi có độ cao 600 - 700 m

c)

Nơi có độ cao 900 - 1 000 m

d)

Nơi có độ cao dưới 2 600 m

102.

Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình các tháng mùa hạ đều trên 25°C. Độ ẩm và lượng mưa thay đổi tuỳ nơi là đặc điểm của?

a)

Khí hậu ôn đới gió mùa trên núi

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Đáp án khác

103.

Ở dưới thấp (miền Bắc đến độ cao 600 - 700 m, miền Nam đến độ cao 900 - 1 000 m) có khí hậu gì?

a)

Xích đạo ẩm

b)

Nhiệt đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Đáp án khác

104.

Từ thấp lên cao, nước ta có ba đai khí hậu thể hiện khí hậu phân hóa theo?

a)

Đông - Tây

b)

Độ cao

c)

Bắc - Nam

d)

Đông - Tây

105.

Khí hậu nước ta phân hoá theo chiều Đông - Tây có đặc điểm?

a)

Vùng biển và thềm lục địa có khí hậu ôn hoà hơn trong đất liền.

b)

Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp do tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

106.

Khí hậu nước ta phân hoá theo chiều Đông - Tây ở?

a)

Giữa vùng biển và đất liền

b)

Giữa vùng đồng bằng ở phía đông và vùng núi ở phía tây.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

107.

Miền khí hậu phía Nam, từ dãy Bạch Mã trở vào, khí hậu có đặc điểm gì?

(a)  

108.

Câu 12: Miền khí hậu phía Nam, từ dãy Bạch Mã trở vào, khí hậu có đặc điểm gì?

a)

Nhiệt độ không khí trung bình năm trên 25°C

b)

Không có tháng nào dưới 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn 9°C

c)

Khí hậu phân hóa thành hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

109.

Câu 13: Miền khí hậu phía Bắc, từ dãy Bạch Mã trở ra, khí hậu có đặc điểm gì?

a)

Nhiệt độ không khí trung bình năm trên 20°C

b)

Mùa đông lạnh (nửa đầu mùa đông tương đối khô và nửa cuối mùa đông ẩm ướt)

c)

Mùa hạ nóng, ẩm và mưa nhiều.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

110.

Câu 14: Khí hậu nước ta phân hoá theo chiều?

a)

Đông - Tây

b)

Tây - Đông

c)

Bắc - Nam

d)

Đáp án khác

111.

Câu 15: Đồi núi nước ta chạy dài 1 400 km, từ ?

a)

Tây Bắc tới Nam Bộ

b)

Tây Bắc tới Tây Nguyên

c)

Tây Bắc tới Đông Nam Bộ

d)

Đông Bắc tới Đông Nam Bộ

112.

Câu 16: Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam xuất phát từ bán cầu Nam di chuyển lên, kết hợp với ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới đã gây ra?

a)

Thời tiết nóng ẩm

b)

Mưa nhiều

c)

Có bão kèm theo mưa lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

113.

Câu 17: Khi vượt qua dãy Trường Sơn và các dãy núi chạy dọc biên giới Việt - Lào, vì sao tính chất của gió thay đổi ?

a)

Do ở đây có địa hình đồng bằng

b)

Do gió bị núi chặn lại

c)

Do hiệu ứng phơn khiến phía đông dãy Trường Sơn và phía nam khu vực Tây Bắc có thời tiết khô nóng.

d)

Đáp án khác

114.

Câu 18: Vào đầu mùa hạ, gió Tây Nam thổi từ đâu gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Bắc Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Tất cả đều sai.

115.

Câu 19: Gió mùa hạ hoạt động từ?

a)

Tháng 6 đến tháng 10

b)

Tháng 5 đến tháng 9

c)

Tháng 5 đến tháng 10

d)

Tháng 5 đến tháng 11

116.

Câu 20: Gió mùa hạ có hướng?

a)

Đông Bắc

b)

Bắc Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

117.

Gió mùa hạ có hướng?

a)

Đông Bắc

b)

Bắc Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

118.

Từ phía nam dãy Bạch Mã trở vào, Tín phong bán cầu Bắc có hướng đông bắc chiếm ưu thế gây mưa cho vùng?

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Vùng biển Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông cửu long

119.

Đặc điểm của khí hậu mùa đông Miền Bắc?

a)

Chịu ảnh hưởng của khối khí lạnh từ phía Bắc di chuyển xuống nước ta tạo nên một mùa đông lạnh

b)

Nửa đầu mùa đông có thời tiết lạnh, khô

c)

Nửa cuối mùa đông có thời tiết lạnh, ẩm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

120.

Gió mùa đông ở nước ta hoạt động từ?

a)

Tháng 12 đến tháng 4 năm sau

b)

Tháng 10 đến tháng 3 năm sau

c)

Tháng 11 đến tháng 3 năm sau

d)

Tháng 11 đến tháng 4 năm sau

121.

Việt Nam nằm trong phạm vi hoạt động của gió?

a)

Đông cực

b)

Tây Ôn đới

c)

Tín phong bán cầu Nam

d)

Tín phong bán cầu Bắc

122.

Việt Nam có lượng mưa lớn, trung bình dao động khoảng?

a)

1800 - 2000 mm/năm

b)

1500 - 2800 mm/năm

c)

2000 - 2200 mm/năm

d)

1500 - 2000 mm/năm

123.

Nước ta có độ ẩm không khí?

a)

Cao, trung bình trên 80%.

b)

Thấp, dưới 30%

c)

Trung bình, khoảng 50%

d)

Đáp án khác

124.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều cao trên 20 độ C (trừ vùng núi cao) và tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Số giờ nắng đạt từ 1400 - 3000 giờ/ năm; cán cân bức xạ từ 70 - 100 kcal/cm2/năm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

125.

Đâu là đặc điểm của Tính chất ẩm?

a)

Lượng mưa trung bình năm lớn: từ 1500 - 2000 mm/năm. Độ ẩm không khí > 80%.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao > 21 độ C

c)

Một năm có 2 mùa gió: gió mùa đông: lạnh, khô; gió mùa hạ: nóng, ẩm.

d)

Độ ẩm không khí > 80%.

126.

Đâu là đặc điểm của Tính chất gió mùa?

a)

Một năm có 2 mùa gió: gió mùa đông: lạnh, khô; gió mùa hạ: nóng, ẩm.

b)

Nhiệ

127.

Đâu là đặc điểm của Tính chất gió mùa?

a)

Một năm có 2 mùa gió: gió mùa đông: lạnh, khô; gió mùa hạ: nóng, ẩm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao > 21 độ C

c)

Bình quân 1m2 lãnh thổ nhận được trên 1 triệu kilo calo nhiệt năng

d)

Lượng mưa trung bình năm lớn: từ 1500 - 2000 mm/năm.

128.

Tính chất nhiệt đới thể hiện ở?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao > 21 độ C

b)

Bình quân 1m2 lãnh thổ nhận được trên 1 triệu kilo calo nhiệt năng

c)

Số giờ nắng đạt từ 1400 - 3000 giờ/ năm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

129.

Các hồ có giá trị về giao thông là các hồ?

a)

Gần biển

b)

Thông với các sông, biển

c)

To, rộng

d)

Đáp án khác

130.

Nguồn nước nào được khai thác để chữa bệnh và phát triển du lịch nghỉ dưỡng?

a)

Nước biển

b)

Nước suối

c)

Nước nóng, nước khoáng

d)

Đáp án khác

131.

Nước ngầm được sử dụng trong ngành công nghiệp nào?

a)

Chế biến lương thực - thực phẩm

b)

Sản xuất giấy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

132.

Hồ thuỷ điện nào là nơi trữ nước cho nhà máy thuỷ điện?

a)

Hoà Bình

b)

Sơn La

c)

laly

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

133.

Hồ, đầm nào là mặt nước tự nhiên để nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản nước ngọt, nước lợ và nước mặn?

a)

Đầm phá Tam Giang (Thừa Thiên Huế)

b)

Đầm Thị Nại (Bình Định)

c)

Hồ thuỷ điện Hoà Bình

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

134.

Mùa mưa ở lưu vực sông Hồng kéo dài mấy tháng?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

135.

Các nhân tố nào làm biến đổi dòng chảy tự nhiên, làm cho mùa lũ không trùng với mùa mưa?

a)

Hệ số thấm của đất.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Độ che phủ rừng.

d)

Hình dạng mạng lưới sông và hồ chứa nước.

136.

Nhận xét nào đúng về quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ của hai lưu vực sông:

a)

Chế độ mưa của khí hậu không có mối quan hệ nào với lưu lượng dòng chảy.

b)

Chế độ mưa của khí hậu có mối quan hệ chặt chẽ với lưu lượng nước

137.

o đúng về quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ của hai lưu vực sông:

a)

Chế độ mưa của khí hậu không có mối quan hệ nào với lưu lượng dòng chảy.

b)

Chế độ mưa của khí hậu có mối quan hệ chặt chẽ với lưu lượng nước sông. Mùa mưa trùng với mùa lũ của các hệ thống sông.

c)

Chế độ mưa của khí hậu có mối quan hệ chặt chẽ với lưu lượng nước sông. Mùa lũ chậm hơn so mùa mưa khoảng 1 tháng.

d)

Chế độ mưa của khí hậu có mối quan hệ chặt chẽ với lưu lượng nước sông. Mùa mưa trùng với mùa lũ của các hệ thống sông, đỉnh lũ trùng với đỉnh mưa.

138.

Ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư là?

a)

Cung cấp nguồn nước tưới cho phát triển sản xuất nông nghiệp (đặc biệt cây lúa nước)

b)

Bồi đắp phù sa, mở rộng diện tích về phía vịnh Bắc Bộ

c)

Điều tiết dòng chảy, hạn chế lũ lụt vào mùa mưa và cung cấp nước vào mùa khô cho sản xuất, sinh hoạt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

139.

Hồ Dầu Tiếng là hồ thủy lợi xây dựng trên sông?

a)

Sài Gòn

b)

Mê Kông

c)

Đồng Nai

d)

Sông Cả

140.

Vai trò của nước ngầm đối với sản xuất là?

a)

Nước ngầm cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản,...)

b)

Sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp

c)

Chữa bệnh và phát triển du lịch nghỉ dưỡng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

141.

Vai trò của vai trò của hồ, đầm đối với sinh hoạt là?

a)

Phục vụ nhu cầu nước trong sinh hoạt

b)

Là nguồn ngọt lớn

c)

Đảm bảo an ninh nguồn nước, nhất là ở các khu vực có mùa khô sâu sắc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

142.

Vai trò của vai trò của hồ, đầm đối với dịch vụ là?

a)

Có giá trị về giao thông

b)

Khai thác để phát triển du lịch

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

143.

Vai trò của vai trò của hồ, đầm đối với công nghiệp là?

a)

Là nơi trữ nước cho nhà máy thuỷ điện

b)

Cung cấp nước cho các ngành công nghiệp như: chế biến lương thực - thực phẩm, khai

144.

Vai trò của vai trò của hồ, đầm đối với công nghiệp là?

a)

Là nơi trữ nước cho nhà máy thuỷ điện

b)

Cung cấp nước cho các ngành công nghiệp như: chế biến lương thực - thực phẩm, khai khoáng,...

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

145.

Vai trò của vai trò của hồ, đầm đối với nông nghiệp là?

a)

Là nguồn cung cấp nước cho trồng trọt và chăn nuô

b)

Là mặt nước tự nhiên để nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản nước ngọt, nước lợ và nước mặn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Là nguồn nước dự trữ

146.

Mạng lưới hệ thống sông Hồng có dạng?

a)

Vòng cung

b)

Đường thẳng

c)

Nan quạt

d)

Đáp án khác

147.

Mùa cạn của sông Hồng bắt đầu từ?

a)

Tháng 10 và kết thúc vào tháng 4

b)

Tháng 7 và kết thúc vào tháng 1

c)

Tháng 11 và kết thúc vào tháng 5

d)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 11

148.

Lượng nước mùa lũ sông Hồng chiếm khoảng bao nhiêu phần chăm tổng lượng nước cả năm?

a)

70%

b)

75%

c)

60%

d)

65%

149.

Mùa lũ của sông Hồng bắt đầu từ?

a)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 9

b)

Tháng 7 và kết thúc vào tháng 10

c)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 10

d)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 11

150.

Sông Hồng có phụ lưu chính là?

a)

Sông Đà

b)

Sông Lô

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Sông Thu Bồn

151.

Hệ thống sông lớn nhất nước ta là?

a)

Hệ thống sông Hồng

b)

Hệ thống sông Đà

c)

Hệ thống sông Mê Kông

d)

Đáp án khác

152.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm?

a)

Nhiều nước (hơn 800 tỉ m3/ năm)

b)

Lượng phù sa khá lớn (khoảng 200 triệu tấn/năm).

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Ít nước vào mùa khô

153.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta có hai mùa rất rõ rệt là?

a)

Mùa nóng và mùa lạnh

b)

Mùa mưa và mùa khô

c)

Mùa lũ và mùa cạn

d)

Đáp án khác

154.

Sông chảy theo hướng vòng cung là?

a)

Sông Lục Nam

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Hồng

d)

Sông Đà

155.

Sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam là?

a)

Sông Lục Nam

b)

Sông Thương

c)

Sông Hồng

d)

Đáp án khác

156.

g chảy theo hướng vòng cung là?

a)

Sông Lục Nam

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Hồng

d)

Sông Đà

157.

Sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam là?

a)

Sông Lục Nam

b)

Sông Thương

c)

Sông Hồng

d)

Đáp án khác

158.

Sông ngòi nước ta chảy theo hướng chính là?

a)

Tây bắc - Đông nam

b)

Hướng vòng cung

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Hướng tây - đông

159.

Việt Nam có bao nhiêu con sông có chiều dài dài trên 10km?

a)

2630

b)

2260

c)

2360

d)

2320

160.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi như thế nào?

a)

Thưa thớt, chỉ tập trung ở miền Bắc

b)

Dày đặc, tập trung ở miền Nam

c)

Dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước

d)

Đáp án khác

161.

Đâu không phải là hồ tự nhiên ở nước ta?

a)

Hồ thủy điện Hòa Bình

b)

Hồ Suối Hai

c)

Hồ Ba Bể

d)

Hồ Đồng Mô

162.

Đâu là hồ tự nhiên ở nước ta?

a)

Hồ Ba Bể

b)

Hồ Đồng Mô

c)

Hồ Tây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

163.

Hệ thống sông Hồng - Thái Bình đang phải đối mặt với khó khăn, thách thức nào?

a)

Phân bố nguồn nước không đều giữa mùa khô và mùa mưa

b)

Ô nhiễm nước dẫn đến chất lượng nước không bảo đảm

c)

Ảnh hưởng của các hồ chứa ở thượng lưu tác động đến bồi xói lòng, bờ bãi sông, bồi xói cửa sông và xâm nhập mặn vùng cửa sông, sự cạnh tranh trong sử dụng nước giữa các ngành, đặc biệt là giữa phát điện và sản xuất nông nghiệp…

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

164.

Lưu vực sông Hồng - Thái Bình là một lưu vực sông liên quốc gia chảy qua?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Lào

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

165.

Khí hậu miền Nam có đặc điểm?

a)

Biên độ nhiệt năm thấp

b)

Nắng nhiều

c)

Nhiệt độ trung bình thường trên 25 độ C

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

166.

Miền Bắc do nằm ở vĩ độ cao hơn nên có đặc điểm ?

a)

Mùa đông lạnh

b)

Mùa hạ mát mẻ, nắng nhiều

c)

Phù hợp phát triển các hoạt động du lịch hè

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

167.

Miền Bắc do nằm ở vĩ độ cao hơn nên có đặc điểm?

a)

Mùa đông lạnh

b)

Mùa hạ mát mẻ, nắng nhiều

c)

Phù hợp phát triển các hoạt động du lịch hè

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

168.

Đặc điểm sông ngòi ở Lưu vực sông Cửu Long là?

a)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô

b)

Mực nước biển dâng khiến xâm nhập mặn, hạn hán diễn ra trầm trọng

c)

Chịu tác động của biến đổi khí hậu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

169.

Lưu vực sông nào có tình trạng thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô?

a)

Lưu vực sông Hồng

b)

Lưu vực sông Đà

c)

Lưu cực sông Thái Bình

d)

Lưu vực sông Cửu Long (sông Mê Công)

170.

Các hồ chứa nước ở sông Hồng có vai trò?

a)

Góp phần quan trọng vào việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở lưu vực sông Hồng

b)

Bảo vệ tài nguyên nước trước nguy cơ suy giảm về chất lượng và số lượng

c)

Phát triển thuỷ điện, giao thông đường thuỷ, du lịch, cung cấp nước cho sản xuất (trồng trọt, nuôi trồng và đánh bát thuỷ sản,...) và sinh hoạt,...

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

171.

Địa điểm nào có mùa vụ du lịch diễn ra chỉ vào mùa hạ?

a)

Sầm Sơn

b)

Cửa Lò

c)

Lăng Cô,...

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

172.

Địa điểm nào có mùa vụ du lịch diễn ra quanh năm?

a)

Nha Trang

b)

Phú Quốc

c)

Mũi Né

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

173.

Địa điểm du lịch nào dưới đây có tuyết rơi?

a)

Sa Pa (Lào Cai)

b)

Tam Đảo (Vĩnh Phúc)

c)

Đà Lạt (Lãm Đồng)

d)

Bà Nà (Đà Nẵng)

174.

Các địa điểm du lịch nổi tiếng với khi hậu mát mẻ là?

a)

Sa Pa (Lào Cai)

b)

Tam Đảo (Vĩnh Phúc)

c)

Đà Lạt (Lãm Đồng)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

175.

Tác động của con người đến địa hình nước ta là?

a)

Biến đổi các dạng địa hình tự nhiên

b)

Tạo ra ngày càng nhiều các dạng địa hình nhân tạo

c)

Tác động qua quá trình con người khai thác tài nguyên thiên nhiên, phát triển kinh tế,…

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

176.

Đâu là tác động tiêu cực của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Nhiều thiên tai (bão, lũ, hạn hán, sương muối,...) gây thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp

b)

Môi trường nóng ẩm => sâu, bệnh phát triển

c)

Tạo nên một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm nông nghiệp có giá trị kinh tế cao

d)

Đáp án khác

177.

Đâu là tác động tích cực của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Nhiều thiên tai (bão, lũ, hạn hán, sương muối,...) gây thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp

b)

Môi trường nóng ẩm => sâu, bệnh phát triển

c)

Tạo nên một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm nông nghiệp có giá trị kinh tế cao

d)

Đáp án khác

178.

Ở những vùng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, lại chảy trên những địa hình khác nhau tạo nên nhiều tiềm năng cho?

a)

Phát triển du lịch

b)

Phát triển nông nghiệp

c)

Công nghiệp thủy điện

d)

Đáp án khác

179.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho việc phân bố các xí nghiệp của ngành công nghiệp nào?

a)

Luyện kim (đen và màu)

b)

Dệt

c)

Chế biến thực phẩm,...

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

180.

Sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến nước ta là?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

181.

Trong quá trình sử dụng tài nguyên nước cần?

a)

Sử dụng bừa bãi

b)

Chú ý đến vấn đề bảo vệ chất lượng nguồn nước.

c)

Ngăn chặn các hành vi bảo vệ nguồn nước

d)

Tất cả đề